Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định (update 01/2025)

10/11/2023 LE DANG 24 PHÚT ĐỌC 1.100 LƯỢT XEM 0 BÌNH LUẬN
5/5 (100 BÌNH CHỌN)

Công ty Viva trân trọng gửi đến quý khách hàng “Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định” (update 01/2025) do chúng tôi nhập khẩu và phân phối trực tiếp tại thị trường Việt Nam. Với giá thành rẻ nhất, cạnh tranh nhất. Tất cả các sản phẩm đồng hồ nước do Viva cung cấp đều đã được kiểm định và có giấy chứng nhận kiểm định đi kèm.

Giấy chứng nhận kiểm định đồng hồ nước Itron - Indonesia
Giấy chứng nhận kiểm định đồng hồ nước Itron – Indonesia

Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định Komax Hàn Quốc

Loại dùng cho nước sạch thân gang nối ren

Bảng giá đồng hồ nước sạch thân gang nối ren Komax - Viva
Bảng giá đồng hồ nước sạch thân gang nối ren Komax – Viva
Dong ho nuoc Komax noi ren bang gang 1
Dong ho nuoc Komax noi ren bang gang 2
Dong ho nuoc Komax noi ren bang gang 3
Dong ho nuoc Komax noi ren bang gang 4
Bảng giá đồng hồ nước sạch thân gang nối ren Komax (update 01/2025)
Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN15Komax – Korea400.000
DN20Komax – Korea520.000
DN25Komax – Korea780.000
DN32Komax – Korea1.200.000
DN40Komax – Korea1.600.000
DN50Komax – Korea2.550.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Vật liệu gang.
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN50
  • Thiết kế: Đồng hồ đo nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn ren: BSPT.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.

Loại dùng cho nước sạch thân gang nối bích

Bảng giá đồng hồ nước sạch thân gang nối bích Komax (update 01/2025)
Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)Ghi chú
DN50Komax – Korea2.800.000L = 280
DN50Komax – Korea3.500.000L = 200
DN65Komax – Korea5.400.000
DN80Komax – Korea6.450.000
DN100Komax – Korea8.286.000
DN125Komax – Korea10.600.000
DN150Komax – Korea11.800.000
DN200Komax – Korea18.600.000
DN250Komax – Korea25.000.000
DN300Komax – Korea36.510.000
DN400Komax – Korea75.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN400.
  • Thiết kế: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000000
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.
Đồng hồ nước Komax gang nối bích
Đồng hồ nước Komax gang nối bích

Loại dùng cho nước nóng thân gang nối ren

Bảng giá đồng hồ nước nóng thân gang nối ren Komax (update 01/2025)
Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN15Komax – Korea600.000
DN20Komax – Korea620.000
DN25Komax – Korea920.000
DN32Komax – Korea1.650.000
DN40Komax – Korea2.200.000
DN50Komax – Korea3.900.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối DN15 – DN50.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn ren: BSPT.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 90 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước nóng.
Đồng hồ nước nóng Komax gang nối ren
Đồng hồ nước nóng Komax gang nối ren

Loại dùng cho nóng thân gang nối bích

Bảng giá đồng hồ nước nóng thân gang nối bích Komax (update 01/2025)
Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN50Komax – Korea4.750.000
DN65Komax – Korea6.550.000
DN80Komax – Korea8.150.000
DN100Komax – Korea10.950.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN100.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000000
  • Kiểu kết nối: Kết nối bích.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 90 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước nóng.
Đồng hồ nước nóng Komax gang nối bích
Đồng hồ nước nóng Komax gang nối bích

Loại dùng cho nước thải thân gang nối bích

Bảng giá đồng hồ nước thải thân gang nối bích Komax (update 01/2025)
Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN50Komax – Korea4.600.000
DN65Komax – Korea6.600.000
DN80Komax – Korea7.600.000
DN100Komax – Korea9.300.000
DN125Komax – Korea10.800.000
DN150Komax – Korea13.500.000
DN200Komax – Korea18.280.000
DN250Komax – Korea25.000.000
DN300Komax – Korea38.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN300.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000000
  • Kiểu kết nối: Kết nối bích.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước thải.
Đồng hồ nước thải Komax gang nối bích
Đồng hồ nước thải Komax gang nối bích

Loại dùng inox nối ren

Bảng giá đồng hồ nước inox nối ren Komax (update 01/2025)
Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN15Komax – Korea900.000
DN20Komax – Korea1.100.000
DN25Komax – Korea1.600.000
DN32Komax – Korea2.200.000
DN40Komax – Korea3.600.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Inox.
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN40.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn ren: BSPT.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.
Đồng hồ nước Komax inox nối ren
Đồng hồ nước Komax inox nối ren

Loại dùng inox nối bích

Bảng giá đồng hồ nước inox nối bích Komax (update 01/2025)
Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN50Komax – Korea7.400.000
DN65Komax – Korea9.100.000
DN80Komax – Korea11.900.000
DN100Komax – Korea14.100.000
DN125Komax – Korea19.000.000
DN150Komax – Korea21.600.000
DN200Komax – Korea28.000.000

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu cấu tạo: Inox
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN200.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000000
  • Kiểu kết nối: Kết nối bích.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.
Đồng hồ nước Komax inox nối bích
Đồng hồ nước Komax inox nối bích

Loại dùng cho nước lạnh gang lắp đứng nối ren

Bảng giá đồng hồ nước lạnh gang lắp đứng nối ren Komax (update 01/2025)
Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN15Komax – Korea720.000
DN20Komax – Korea780.000
DN25Komax – Korea940.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối DN15 – DN25.
  • Thiết kế: Lắp đứng
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn ren: BSPT.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.
Đồng hồ nước Komax lắp đứng gang nối ren
Đồng hồ nước Komax lắp đứng gang nối ren

Loại dùng cho nước lạnh đồng lắp ngang nối ren

Bảng giá đồng hồ nước lạnh đồng lắp ngang nối ren Komax (update 01/2025)
Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN15Komax – Korea480.000
DN20Komax – Korea680.000
DN25Komax – Korea1.020.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối DN15 – DN25
  • Thiết kế: Lắp đứng.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn ren: BSPT.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.
Đồng hồ nước Komax bằng đồng nối ren
Đồng hồ nước Komax bằng đồng nối ren

Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định Dupan Malaysia

Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định Malaysia Viva
Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định Malaysia Viva

Loại đa tia gang nối ren

Bảng giá đồng hồ nước đa tia gang nối ren Dupan (update 01/2025)
Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B475.000
DN20Class B655.000
DN25Class B1.150.000
DN32Class B1.650.000
DN40Class B2.300.000
DN50Class B3.900.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.
Đồng hồ nước gang Dupan nối ren
Đồng hồ nước gang Dupan nối ren

Loại đa tia inox nối ren

Bảng giá đồng hồ nước đa tia inox nối ren Dupan (update 01/2025)
Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B975.000
DN20Class B1.255.000
DN25Class B1.906.000
DN32Class B2.754.000
DN40Class B4.200.000
DN50Class B8.500.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Inox
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại đơn tia đồng nối ren Dupan

Bảng giá đồng hồ nước đơn tia đồng nối ren Dupan (update 01/2025)
Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B500.000
DN20Class B755.000
DN25Class B1.300.000
DN32Class B3.500.000
DN40Class B4.200.000

Thông số kĩ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Đồng
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN40.
  • Kiểu hoạt động: Đơn tia.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại đa tia lắp đứng gang nối ren

Bảng giá đồng hồ nước đa tia lắp đứng gang nối ren Dupan (update 01/2025)
Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B425.000
DN20Class B580.000
DN25Class B1.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp đứng.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại đa tia nhựa nối ren

Bảng giá đồng hồ nước đa tia nhựa nối ren Dupan
Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B385.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Nylon
  • Kích thước kết nối: DN15.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.
Đồng hồ nước nhựa Dupan nối ren
Đồng hồ nước nhựa Dupan nối ren

Loại đa tia đồng phủ epoxy nối ren

Bảng giá đồng hồ nước đa tia đồng phủ epoxy nối ren Dupan
Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B785.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Đồng phủ epoy
  • Kích thước kết nối: DN15.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.
Đồng hồ nước đồng phủ epoxy Dupan nối ren
Đồng hồ nước đồng phủ epoxy Dupan nối ren

Loại đa tia cấp C đồng phủ epoxy nối ren

Bảng giá đồng hồ nước lạnh đa tia cấp C đồng phủ epoxy nối ren Dupan
Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class C980.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Đồng phủ epoxy
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp đứng.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class C.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.
Đồng hồ nước đa tia cấp C Dupan
Đồng hồ nước đa tia cấp C Dupan

Loại đa tia gang nối bích

Bảng giá đồng hồ nước sạch đa tia gang nối bích Dupan (update 01/2025)
Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN50Class 24.200.000
DN65Class B4.600.000
DN80Class 25.400.000
DN100Class 25.700.000
DN125Class 26.700.000
DN150Class 29.000.000
DN200Class 211.800.000
DN250Class 218.500.000
DN300Class 240.000.000
DN350Class 268.000.000
DN400Class 288.000.000
DN450Class 298.000.000
DN500Class 2130.000.000
DN600Class 2170.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối: DN50 – 600
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Cấp chính xác: Class 2, class B.
  • Mặt số: 000000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại dùng cho nước thải đa tia gang nối bích

Bảng giá đồng hồ nước thải đa tia gang nối bích Dupan (update 01/2025)
Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN50Class A3.800.000
DN65Class A4.400.000
DN80Class A4.800.000
DN100Class A5.200.000
DN125Class A6.700.000
DN150Class A7.500.000
DN200Class A10.000.000
DN250Class A24.000.000
DN300Class A38.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Đồng phủ epoxy
  • Kích thước kết nối: DN50 – 300.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp ngang..
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Cấp chính xác: Class A.
  • Mặt số: 000000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại dùng cho nước thải đa tia inox nối bích

Bảng giá đồng hồ nước thải đa tia inox nối bích Dupan (update 01/2025)
Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN50Class B8.000.000
DN65Class B10.000.000
DN80Class B12.000.000
DN100Class B14.000.000
DN125Class B18.000.000
DN150Class B20.000.000
DN200Class B28.000.000
DN250Class B52.000.000
DN300Class B62.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Vật liệu inox
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN300.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp ngang.
  • Kiểu kết nối ống: Kết nối mặt bích.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 000000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại dùng cho nước nóng đa tia gang nối bích

Bảng giá đồng hồ nước nóng đa tia gang nối bích Dupan (update 01/2025)
Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN50Class B4.500.000
DN65Class B5.500.000
DN80Class B7.000.000
DN100Class B8.000.000
DN125Class B9.000.000
DN150Class B10.000.000
DN200Class B13.000.000
DN250Class B22.000.000
DN300Class B25.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang sơn phủ epoxy.
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN300.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế kết nối với ống: Lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 000000
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 150 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại đo lưu lượng điện từ – màn hình liền

Bảng giá đồng hồ đo lưu lượng điện từ Dupan, loại màn hình liền (update 01/2025)
TTKích thước (DN)Đơn giá
1DN157.900.000
2DN207.900.000
3DN258.000.000
4DN328.000.000
5DN408.100.000
6DN508.300.000
7DN659.500.000
8DN8011.700.000
9DN10014.500.000
10DN12517.000.000
11DN15020.000.000
12DN20024.000.000
13DN25029.800.000
14DN30035.000.000
15DN35049.000.000
16DN40060.000.000
17DN45082.000.000
18DN50088.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Thép carbon.
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN500.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ đo lưu lượng dạng điện từ
  • Thiết kế lắp ống: lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Hiển thị: mặt điện tử.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 120 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Điện áp sử dụng: 220V.
  • Tín hiệu in/out: 4 – 20mA
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Dupan
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Dupan

Loại đo lưu lượng điện từ – màn hình rời

Bảng giá đồng hồ đo lưu lượng điện từ Dupan, loại màn hình liền (update 01/2025)
TTKích thước (DN)Đơn giá
1DN158.900.000
2DN208.900.000
3DN259.000.000
4DN329.000.000
5DN409.100.000
6DN509.300.000
7DN6511.500.000
8DN8013.200.000
9DN10017.000.000
10DN12519.000.000
11DN15023.000.000
12DN20024.380.000
13DN25032.000.000
14DN30038.000.000
15DN35050.830.000
16DN40062.600.000
17DN45081.000.000
18DN50087.900.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Thép carbon.
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN500.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ đo lưu lượng dạng điện từ.
  • Thiết kế: Màn hình rời, đọc từ xa.
  • Thiết kế lắp ống: lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Hiển thị: mặt điện tử.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 120 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Điện áp sử dụng: 220V.
  • Tín hiệu in/out: 4 – 20mA
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia

Kiểm định / hiệu chuẩn đồng hồ nước là gì?

Kiểm định đồng hồ nước là gì?

Kiểm định đồng hồ nước là quá trình kiểm tra và so sánh đồng hồ nước liệu có đạt các tiêu chuẩn kĩ thuật cụ thể hay không. Quá trình kiểm định này cần phải được thực hiện bởi các cơ quan kiểm định có thẩm quyền, mới được chấp nhận và có giá trị pháp lý.

Mục tiêu của việc kiểm định đồng hồ nước nhằm xác nhận tính chính xác và độ tin cậy của đồng hồ, đảm bảo đồng hồ hoạt động đúng cách và đo lường chính xác, sai số được xác định phải đúng với yêu cầu kĩ thuật mà đồng hồ đưa ra.

Kiểm định là bắt buộc đối với một số sản phẩm được quy định trong ” danh mục các thiết bị bắt buộc kiểm định”.

Hiệu chuẩn đồng hồ nước là gì?

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đồng hồ nước
Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đồng hồ nước

Hiệu chuẩn đồng hồ nước có thể được xem là quá trình chạy thử đồng hồ, cho phép xác định độ chính xác trên thực tế, xác thực với giá trị tham chiếu cho trước. Hiệu chuẩn không mang tính chất bắt buộc, có thể hiệu chuẩn hoặc không. Quá trình hiệu chuẩn không nhằm mục đích kiểm tra các thông số kỹ thuật liên quan, tiêu chuẩn kĩ thuật khác mà chỉ nhầm xác định độ chính xác của đồng hồ.

Kiểm định và hiệu chuẩn đồng hồ nước
Kiểm định và hiệu chuẩn đồng hồ nước

Vì sao cần phải kiểm định/ hiệu chuẩn đồng hồ nước?

Việc kiểm định/ hiệu chuẩn đồng hồ nước giúp đảm bảo tính chính xác và độ tin cậy của đồng hồ. Một số lý do chính, khiến cho việc kiểm định và hiệu chuẩn đồng hồ là cần thiết:

Đảm bảo tính chính xác: Việc kiểm định/ hiệu chuẩn giúp đảm bảo tính chính xác vì kiểm định có tính pháp lý nên khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về độ tin cậy.

Tránh xảy ra tranh chấp: Các vấn đề liên quan đến sai số có thể gây ra tranh cãi, việc đảm bảo độ chính xác sẽ tránh xảy ra tình trạng này.

Kiểm tra tình trạng của đồng hồ: Kiểm định đồng hồ nước cũng giúp xác định tình trạng của đồng hồ hiện tại, xác định xem đồng hồ liệu còn hoạt động tốt không để đưa ra phương án sửa chữa hoặc thay thế tiếp theo.

Tuân thủ pháp luật: Hiệu chuẩn là không bắt buộc, tuy nhiên hiệu chuẩn là bắt buộc đối với một số danh mục nhất định.

Vì sao phải kiểm định hiệu chuẩn đồng hồ nước
Vì sao phải kiểm định hiệu chuẩn đồng hồ nước
Tư vấn miễn phí

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIVA

  • Số 20 Nhà B Tập thể Quân đội C30- Cục vật tư, P. Hạ Đình, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội, Việt Nam.
Kết nối với mình qua:

Tôi là Lê Đăng, Co-Founder & Marketing Manager của Viva, chuyên gia với 20 năm kinh nghiệm thực chiến trong ngành van công nghiệp. Qua blog này, tôi chia sẻ những kiến thức chuyên sâu nhằm mang đến giá trị thực tiễn, hữu ích và thiết thực nhất cho độc giả trong và ngoài ngành.

Tôi là Lê Đăng, Co-Founder & Marketing Manager của Viva, chuyên gia với 20 năm kinh nghiệm thực chiến trong ngành van công nghiệp. Qua blog này, tôi chia sẻ những kiến thức chuyên sâu nhằm mang đến giá trị thực tiễn, hữu ích và thiết thực nhất cho độc giả trong và ngoài ngành.

Kết nối với mình qua:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Avatar
Hoa Hoa Đang trực tuyến
×
phone-icon zalo-icon