Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định (update 10/2026)

10/11/2023 LÊ ĐĂNG 18 PHÚT ĐỌC 465 LƯỢT XEM 0 BÌNH LUẬN
5/5 (1 BÌNH CHỌN)

Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định dưới đây áp dụng từ tháng 10/2026, đơn vị VNĐ, gồm hai thương hiệu Komax (Hàn Quốc) và Dupan (Malaysia). Giá chỉ mang tính tham khảo và cần xác nhận lại khi đặt hàng. Tất cả đồng hồ nước do Viva cung cấp đều giao kèm giấy chứng nhận kiểm định ban đầu.

Bảng được chia theo nhóm: nước sạch, nước nóng, nước thải, vật liệu và kiểu nối. Chọn sai nhóm thì giá tra đúng nhưng thiết bị vẫn không dùng được, nên cần xác định nhóm trước khi nhìn đến đơn giá.

Giấy chứng nhận kiểm định đồng hồ nước Itron - Indonesia đi kèm bảng giá đồng hồ nước có kiểm định
Giấy chứng nhận kiểm định đồng hồ nước Itron – Indonesia

Cách chọn mã trong bảng giá đồng hồ nước có kiểm định

Sáu bước dưới đây giúp tra đúng mã ngay lần đầu, tránh đặt hàng rồi phải đổi.

  1. Xác định môi chất để chọn nhóm bảng. Nước sạch, nước nóng và nước thải dùng các nhóm khác nhau. Bảng nước sạch Komax ghi nhiệt độ làm việc tối đa 50 °C, bảng nước nóng ghi tối đa 90 °C, vì bộ đo của đồng hồ nước nóng dùng vật liệu chịu nhiệt khác. Nước thải có cặn nên cần nhóm riêng.
  2. Chọn cỡ DN theo lưu lượng Q3, không theo đường kính ống. Đồng hồ quá cỡ sẽ ghi thiếu ở dòng nhỏ. Xem cách chọn đồng hồ nước theo lưu lượng Q3 trước khi tra giá. Hộ gia đình thường dùng DN15 (Q3 khoảng 2,5 m³/h, tham khảo).
  3. Chọn kiểu nối ren hoặc bích. Ren dùng cho cỡ nhỏ DN15–DN50, nối vào ống qua rắc co để tháo đồng hồ mà không xoay đường ống; tiêu chuẩn ren theo thông số hãng (bảng Komax ghi BSPT). Bích dùng từ DN50 trở lên, dễ tháo lắp khi bảo trì ở cỡ lớn.
  4. Chọn vật liệu. Trong cùng hãng, thân gang thường rẻ hơn đồng và inox. Đồng chống ăn mòn tốt hơn gang. Inox đắt hơn gang khoảng 2,25 lần ở DN15 (900.000 so với 400.000 đồng) nhưng bền với môi trường ẩm, ăn mòn. Nhựa nylon nhẹ, không gỉ, giá thấp nhất (385.000 đồng) nhưng trong bảng chỉ có DN15.
  5. Đọc cột cấp chính xác. Khác biệt giữa cấp B, cấp C nằm ở lưu lượng nhỏ nhất Qmin và lưu lượng chuyển tiếp Qt. Ví dụ DN15 Qn 1,5 m³/h: cấp B có Qmin 30 L/h, cấp C chỉ 15 L/h, nên cấp C đo được dòng nhỏ hơn nhưng giá cao hơn.
  6. Đọc cột L = 200 hoặc L = 280. Ở DN50 nối bích, L là chiều dài lắp đặt tính bằng mm. Khi thay thế, chọn L khớp với khoảng hở đường ống hiện có để không phải cắt hay nối thêm ống.

Mức giá khởi điểm theo nhóm

Bảng dưới lấy từ các bảng chi tiết phía sau, đơn vị VNĐ. Từng cỡ DN còn lại xem trong bảng của nhóm tương ứng.

Nhóm sản phẩmCỡGiá khởi điểm (VNĐ)
Komax thân gang nối ren (nước sạch)DN15400.000
Komax thân gang nối bích (nước sạch, L = 280)DN502.800.000
Komax nước nóng thân gang nối renDN15600.000
Komax inox nối renDN15900.000
Dupan đa tia nhựa nối renDN15385.000
Dupan đa tia gang nối renDN15475.000
Dupan đa tia cấp C đồng phủ epoxy nối renDN15980.000
Dupan đo lưu lượng điện từDN157.900.000

Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định Komax Hàn Quốc

Loại dùng cho nước sạch thân gang nối ren

Bảng giá đồng hồ nước sạch thân gang nối ren Komax - Viva
Bảng giá đồng hồ nước sạch thân gang nối ren Komax – Viva
Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN15Komax – Korea400.000
DN20Komax – Korea520.000
DN25Komax – Korea780.000
DN32Komax – Korea1.200.000
DN40Komax – Korea1.600.000
DN50Komax – Korea2.550.000
Đồng hồ nước Komax DN20
Đồng hồ nước Komax DN20

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Vật liệu gang.
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN50
  • Thiết kế: Đồng hồ đo nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn ren: BSPT.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.

Xem chi tiết sản phẩm: Đồng hồ nước Komax nối ren


Loại dùng cho nước sạch thân gang nối bích

Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)Ghi chú
DN50Komax – Korea2.800.000L = 280
DN50Komax – Korea3.500.000L = 200
DN65Komax – Korea5.400.000
DN80Komax – Korea6.450.000
DN100Komax – Korea8.286.000
DN125Komax – Korea10.600.000
DN150Komax – Korea11.800.000
DN200Komax – Korea18.600.000
DN250Komax – Korea25.000.000
DN300Komax – Korea36.510.000
DN400Komax – Korea75.000.000
Đồng hồ nước Komax gang nối bích
Đồng hồ nước Komax gang nối bích

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN400.
  • Thiết kế: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000000
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.

Xem chi tiết sản phẩm: Đồng hồ nước Komax nối bích

Loại dùng cho nước nóng thân gang nối ren

Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN15Komax – Korea600.000
DN20Komax – Korea620.000
DN25Komax – Korea920.000
DN32Komax – Korea1.650.000
DN40Komax – Korea2.200.000
DN50Komax – Korea3.900.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối DN15 – DN50.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn ren: BSPT.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 90 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước nóng.
Đồng hồ nước nóng Komax gang nối ren
Đồng hồ nước nóng Komax gang nối ren

Loại dùng cho nóng thân gang nối bích

Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN50Komax – Korea4.750.000
DN65Komax – Korea6.550.000
DN80Komax – Korea8.150.000
DN100Komax – Korea10.950.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN100.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000000
  • Kiểu kết nối: Kết nối bích.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 90 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước nóng.
Đồng hồ nước nóng Komax gang nối bích
Đồng hồ nước nóng Komax gang nối bích

Loại dùng cho nước thải thân gang nối bích

Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN50Komax – Korea4.600.000
DN65Komax – Korea6.600.000
DN80Komax – Korea7.600.000
DN100Komax – Korea9.300.000
DN125Komax – Korea10.800.000
DN150Komax – Korea13.500.000
DN200Komax – Korea18.280.000
DN250Komax – Korea25.000.000
DN300Komax – Korea38.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN300.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000000
  • Kiểu kết nối: Kết nối bích.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước thải.
Đồng hồ nước thải Komax gang nối bích
Đồng hồ nước thải Komax gang nối bích

Loại dùng inox nối ren

Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN15Komax – Korea900.000
DN20Komax – Korea1.100.000
DN25Komax – Korea1.600.000
DN32Komax – Korea2.200.000
DN40Komax – Korea3.600.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Inox.
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN40.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn ren: BSPT.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.
Đồng hồ nước Komax inox nối ren
Đồng hồ nước Komax inox nối ren

Loại dùng inox nối bích

Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN50Komax – Korea7.400.000
DN65Komax – Korea9.100.000
DN80Komax – Korea11.900.000
DN100Komax – Korea14.100.000
DN125Komax – Korea19.000.000
DN150Komax – Korea21.600.000
DN200Komax – Korea28.000.000

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu cấu tạo: Inox
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN200.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000000
  • Kiểu kết nối: Kết nối bích.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.
Đồng hồ nước Komax inox nối bích
Đồng hồ nước Komax inox nối bích

Loại dùng cho nước lạnh gang lắp đứng nối ren

Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN15Komax – Korea720.000
DN20Komax – Korea780.000
DN25Komax – Korea940.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối DN15 – DN25.
  • Thiết kế: Lắp đứng
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn ren: BSPT.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.
Đồng hồ nước Komax lắp đứng gang nối ren
Đồng hồ nước Komax lắp đứng gang nối ren

Loại dùng cho nước lạnh đồng lắp ngang nối ren

Kích thước (mm)Nhãn hiệuĐơn giá (VNĐ)
DN15Komax – Korea480.000
DN20Komax – Korea680.000
DN25Komax – Korea1.020.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Đồng.
  • Kích thước kết nối DN15 – DN25
  • Thiết kế: Lắp ngang.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
  • Mặt số: 00000.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn ren: BSPT.
  • Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Thương hiệu: Komax.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.
  • Ứng dụng: Nước sạch.
Đồng hồ nước Komax bằng đồng nối ren
Đồng hồ nước Komax bằng đồng nối ren

Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định Dupan Malaysia

Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định Malaysia Viva
Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định Malaysia Viva

Loại đa tia gang nối ren

Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B475.000
DN20Class B655.000
DN25Class B1.150.000
DN32Class B1.650.000
DN40Class B2.300.000
DN50Class B3.900.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.
Đồng hồ nước gang Dupan nối ren
Đồng hồ nước gang Dupan nối ren

Loại đa tia inox nối ren

Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B975.000
DN20Class B1.255.000
DN25Class B1.906.000
DN32Class B2.754.000
DN40Class B4.200.000
DN50Class B8.500.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Inox
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại đơn tia đồng nối ren Dupan

Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B500.000
DN20Class B755.000
DN25Class B1.300.000
DN32Class B3.500.000
DN40Class B4.200.000

Thông số kĩ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Đồng
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN40.
  • Kiểu hoạt động: Đơn tia.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại đa tia lắp đứng gang nối ren

Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B425.000
DN20Class B580.000
DN25Class B1.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp đứng.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại đa tia nhựa nối ren

Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B385.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Nylon
  • Kích thước kết nối: DN15.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.
Đồng hồ nước nhựa Dupan nối ren
Đồng hồ nước nhựa Dupan nối ren

Loại đa tia đồng phủ epoxy nối ren

Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class B785.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Đồng phủ epoy
  • Kích thước kết nối: DN15.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.
Đồng hồ nước đồng phủ epoxy Dupan nối ren
Đồng hồ nước đồng phủ epoxy Dupan nối ren

Loại đa tia cấp C đồng phủ epoxy nối ren

Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN15Class C980.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Đồng phủ epoxy
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp đứng.
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren.
  • Cấp chính xác: Class C.
  • Mặt số: 00000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.
Đồng hồ nước đa tia cấp C Dupan
Đồng hồ nước đa tia cấp C Dupan

Loại đa tia gang nối bích

Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN50Class 24.200.000
DN65Class B4.600.000
DN80Class 25.400.000
DN100Class 25.700.000
DN125Class 26.700.000
DN150Class 29.000.000
DN200Class 211.800.000
DN250Class 218.500.000
DN300Class 240.000.000
DN350Class 268.000.000
DN400Class 288.000.000
DN450Class 298.000.000
DN500Class 2130.000.000
DN600Class 2170.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang.
  • Kích thước kết nối: DN50 – 600
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Cấp chính xác: Class 2, class B.
  • Mặt số: 000000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại dùng cho nước thải đa tia gang nối bích

Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN50Class A3.800.000
DN65Class A4.400.000
DN80Class A4.800.000
DN100Class A5.200.000
DN125Class A6.700.000
DN150Class A7.500.000
DN200Class A10.000.000
DN250Class A24.000.000
DN300Class A38.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang phủ epoxy
  • Kích thước kết nối: DN50 – 300.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp ngang..
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Cấp chính xác: Class A.
  • Mặt số: 000000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại dùng cho nước thải đa tia inox nối bích

Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN50Class B8.000.000
DN65Class B10.000.000
DN80Class B12.000.000
DN100Class B14.000.000
DN125Class B18.000.000
DN150Class B20.000.000
DN200Class B28.000.000
DN250Class B52.000.000
DN300Class B62.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Vật liệu inox
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN300.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế: Lắp ngang.
  • Kiểu kết nối ống: Kết nối mặt bích.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 000000.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại dùng cho nước nóng đa tia gang nối bích

Kích thướcCấp chính xácĐơn giá
DN50Class B4.500.000
DN65Class B5.500.000
DN80Class B7.000.000
DN100Class B8.000.000
DN125Class B9.000.000
DN150Class B10.000.000
DN200Class B13.000.000
DN250Class B22.000.000
DN300Class B25.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang sơn phủ epoxy.
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN300.
  • Kiểu hoạt động: Đa tia.
  • Thiết kế kết nối với ống: Lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Cấp chính xác: Class B.
  • Mặt số: 000000
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 150 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.

Loại đo lưu lượng điện từ – màn hình liền

Dòng điện từ không có bộ phận chuyển động trong ống đo, đo được nước thải lẫn cặn nhưng cần nước dẫn điện và ống luôn đầy; các model đồng hồ đo lưu lượng điện từ khác có trong danh mục sản phẩm.

TTKích thước (DN)Đơn giá
1DN157.900.000
2DN207.900.000
3DN258.000.000
4DN328.000.000
5DN408.100.000
6DN508.300.000
7DN659.500.000
8DN8011.700.000
9DN10014.500.000
10DN12517.000.000
11DN15020.000.000
12DN20024.000.000
13DN25029.800.000
14DN30035.000.000
15DN35049.000.000
16DN40060.000.000
17DN45082.000.000
18DN50088.000.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Thép carbon.
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN500.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ đo lưu lượng dạng điện từ
  • Thiết kế lắp ống: lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Hiển thị: mặt điện tử.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 120 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Điện áp sử dụng: 220V.
  • Tín hiệu in/out: 4 – 20mA
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia.
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Dupan
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Dupan

Loại đo lưu lượng điện từ – màn hình rời

TTKích thước (DN)Đơn giá
1DN158.900.000
2DN208.900.000
3DN259.000.000
4DN329.000.000
5DN409.100.000
6DN509.300.000
7DN6511.500.000
8DN8013.200.000
9DN10017.000.000
10DN12519.000.000
11DN15023.000.000
12DN20024.380.000
13DN25032.000.000
14DN30038.000.000
15DN35050.830.000
16DN40062.600.000
17DN45081.000.000
18DN50087.900.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: Thép carbon.
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN500.
  • Kiểu hoạt động: Đồng hồ đo lưu lượng dạng điện từ.
  • Thiết kế: Màn hình rời, đọc từ xa.
  • Thiết kế lắp ống: lắp ngang.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Hiển thị: mặt điện tử.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 120 độ C.
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16.
  • Điện áp sử dụng: 220V.
  • Tín hiệu in/out: 4 – 20mA
  • Thương hiệu: Dupan.
  • Xuất xứ: Malaysia

Kiểm định đồng hồ nước khi mua

Đồng hồ nước lạnh là phương tiện đo nhóm 2 theo quản lý đo lường. Chu kỳ kiểm định định kỳ là 60 tháng với đồng hồ cơ khí và 36 tháng với đồng hồ có cơ cấu điện tử theo Thông tư 03/2024/TT-BKHCN. Thời hạn tính từ ngày kiểm định ghi trên giấy chứng nhận, không tính từ ngày mua. Quy định, chu kỳ và chi phí kiểm định đồng hồ nước xem bài riêng.

Kiểm định và hiệu chuẩn là hai việc khác nhau. Kiểm định là bắt buộc, có giá trị pháp lý và kết luận đạt hoặc không đạt. Hiệu chuẩn là tự nguyện, chỉ xác định sai số của đồng hồ mà không kết luận đạt hay không đạt. Khi mua để dùng cho thanh toán, cần giấy chứng nhận kiểm định chứ không phải giấy hiệu chuẩn.

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đồng hồ nước
Giấy chứng nhận hiệu chuẩn, khác với giấy chứng nhận kiểm định
Kiểm định hiệu chuẩn đồng hồ nước
Kiểm định và hiệu chuẩn đồng hồ nước

Khi nhận hàng, kiểm tra tem hoặc dấu kiểm định, giấy chứng nhận kiểm định và niêm phong còn nguyên. Đối chiếu số đồng hồ trên giấy với số khắc trên thân. Hai số lệch nhau là giấy không thuộc về chiếc đồng hồ đó.

Lưu ý về giá đồng hồ nước

  • Giá thay đổi theo tỷ giá và từng lô hàng nhập khẩu, nên bảng là giá tham khảo tại thời điểm cập nhật.
  • Giá tính theo cái, chưa gồm phụ kiện như van khóa, lọc Y, van 1 chiều, rắc co và chưa gồm công lắp đặt.
  • Số lượng lớn báo giá riêng theo đơn hàng.
  • Đồng hồ nước thải và đồng hồ điện từ cần thông số lưu lượng, đường kính ống để tư vấn đúng loại, vì hai nhóm này khác nhau nhiều về cấu tạo và giá.

Khi so sánh các báo giá, hãy so cùng cỡ DN, cùng vật liệu và cùng cấp chính xác. Ví dụ bảng Dupan cùng DN15 đồng phủ epoxy, cấp B giá 785.000 và cấp C giá 980.000, chênh 195.000 đồng vì cấp C đo được dòng nhỏ hơn. Nếu so một mã gang cấp B với một mã đồng cấp C, mức chênh sẽ gộp cả vật liệu lẫn cấp chính xác.

Phụ kiện nên tính trước vào dự toán. Một cụm lắp đặt đúng chuẩn gồm van khóa, lọc Y, đồng hồ, van 1 chiều và van khóa thứ hai. Lọc Y giữ cặn ngoài buồng đo, còn van 1 chiều chặn nước chảy ngược khi nhà có bơm tăng áp hoặc bồn mái. Vì vậy dự toán chỉ tính riêng đồng hồ trong bảng giá đồng hồ nước có kiểm định sẽ thiếu các hạng mục này.

Để hiểu cấu tạo và nguyên lý chung của đồng hồ đo nước (water meter), có thể đọc thêm tài liệu tham khảo bằng tiếng Anh.

Nếu cần báo giá theo số lượng hoặc tư vấn chọn cỡ, gửi cho chúng tôi loại nước, cỡ ống và lưu lượng dự kiến. Địa chỉ tư vấn: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội.

VIVA - VAN CÔNG NGHIỆP GIÁ RẺ

Địa chỉ: Số 20 ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội

Phụ trách kinh doanh: Miss Hoa

Câu hỏi thường gặp về bảng giá đồng hồ nước có kiểm định

Đồng hồ nước giá bao nhiêu?

Đồng hồ cơ DN15 trong bảng có giá từ 385.000 đồng (Dupan nhựa) và 400.000 đồng (Komax gang nối ren) đến 980.000 đồng (Dupan cấp C đồng phủ epoxy). Đồng hồ điện từ DN15 từ 7.900.000 đồng. Cỡ bích DN50 Komax nước sạch từ 2.800.000 đồng. Cỡ càng lớn giá càng cao; đây là giá tham khảo, xác nhận lại khi đặt hàng.

Giá đồng hồ nước có kiểm định đã gồm phí kiểm định chưa?

Đồng hồ giao kèm giấy chứng nhận kiểm định ban đầu, và bảng giá không tách riêng khoản phí này. Hãy xác nhận lại với người bán khi đặt hàng về việc giá đã gồm kiểm định ban đầu hay chưa. Kiểm định định kỳ sau 60 tháng (đồng hồ cơ) hoặc 36 tháng (có cơ cấu điện tử) là lần kiểm định riêng.

Đồng hồ nước DN15 loại nào rẻ nhất?

Trong bảng, loại DN15 rẻ nhất là Dupan đa tia nhựa nối ren giá 385.000 đồng, sau đó là Komax gang nối ren 400.000 đồng, rồi Dupan đa tia gang lắp đứng 425.000 đồng và lắp ngang 475.000 đồng. Loại nhựa chỉ có DN15, nên cỡ lớn hơn cần chọn gang hoặc đồng.

Đồng hồ nước cấp C đắt hơn cấp B bao nhiêu?

Ở cùng cỡ DN15, vật liệu đồng phủ epoxy, Dupan cấp C giá 980.000 đồng, cấp B giá 785.000 đồng, chênh 195.000 đồng, tức khoảng 25 %. So với Dupan đa tia gang cấp B giá 475.000 đồng, cấp C cao hơn 505.000 đồng, do vật liệu khác nhau và cấp C đo được dòng nhỏ hơn.

Mua đồng hồ nước có kiểm định cần nhận giấy tờ gì?

Cần nhận giấy chứng nhận kiểm định ghi ngày kiểm định, tem hoặc dấu kiểm định trên đồng hồ và niêm phong còn nguyên, cùng hóa đơn mua hàng. Đối chiếu số đồng hồ trên giấy với số trên thân. Thời hạn 60 tháng (cơ khí) hoặc 36 tháng (có cơ cấu điện tử) tính từ ngày kiểm định, không tính từ ngày mua.

Viết một bình luận