Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định dưới đây áp dụng từ tháng 10/2026, đơn vị VNĐ, gồm hai thương hiệu Komax (Hàn Quốc) và Dupan (Malaysia). Giá chỉ mang tính tham khảo và cần xác nhận lại khi đặt hàng. Tất cả đồng hồ nước do Viva cung cấp đều giao kèm giấy chứng nhận kiểm định ban đầu.
Bảng được chia theo nhóm: nước sạch, nước nóng, nước thải, vật liệu và kiểu nối. Chọn sai nhóm thì giá tra đúng nhưng thiết bị vẫn không dùng được, nên cần xác định nhóm trước khi nhìn đến đơn giá.

Cách chọn mã trong bảng giá đồng hồ nước có kiểm định
Sáu bước dưới đây giúp tra đúng mã ngay lần đầu, tránh đặt hàng rồi phải đổi.
- Xác định môi chất để chọn nhóm bảng. Nước sạch, nước nóng và nước thải dùng các nhóm khác nhau. Bảng nước sạch Komax ghi nhiệt độ làm việc tối đa 50 °C, bảng nước nóng ghi tối đa 90 °C, vì bộ đo của đồng hồ nước nóng dùng vật liệu chịu nhiệt khác. Nước thải có cặn nên cần nhóm riêng.
- Chọn cỡ DN theo lưu lượng Q3, không theo đường kính ống. Đồng hồ quá cỡ sẽ ghi thiếu ở dòng nhỏ. Xem cách chọn đồng hồ nước theo lưu lượng Q3 trước khi tra giá. Hộ gia đình thường dùng DN15 (Q3 khoảng 2,5 m³/h, tham khảo).
- Chọn kiểu nối ren hoặc bích. Ren dùng cho cỡ nhỏ DN15–DN50, nối vào ống qua rắc co để tháo đồng hồ mà không xoay đường ống; tiêu chuẩn ren theo thông số hãng (bảng Komax ghi BSPT). Bích dùng từ DN50 trở lên, dễ tháo lắp khi bảo trì ở cỡ lớn.
- Chọn vật liệu. Trong cùng hãng, thân gang thường rẻ hơn đồng và inox. Đồng chống ăn mòn tốt hơn gang. Inox đắt hơn gang khoảng 2,25 lần ở DN15 (900.000 so với 400.000 đồng) nhưng bền với môi trường ẩm, ăn mòn. Nhựa nylon nhẹ, không gỉ, giá thấp nhất (385.000 đồng) nhưng trong bảng chỉ có DN15.
- Đọc cột cấp chính xác. Khác biệt giữa cấp B, cấp C nằm ở lưu lượng nhỏ nhất Qmin và lưu lượng chuyển tiếp Qt. Ví dụ DN15 Qn 1,5 m³/h: cấp B có Qmin 30 L/h, cấp C chỉ 15 L/h, nên cấp C đo được dòng nhỏ hơn nhưng giá cao hơn.
- Đọc cột L = 200 hoặc L = 280. Ở DN50 nối bích, L là chiều dài lắp đặt tính bằng mm. Khi thay thế, chọn L khớp với khoảng hở đường ống hiện có để không phải cắt hay nối thêm ống.
Mức giá khởi điểm theo nhóm
Bảng dưới lấy từ các bảng chi tiết phía sau, đơn vị VNĐ. Từng cỡ DN còn lại xem trong bảng của nhóm tương ứng.
| Nhóm sản phẩm | Cỡ | Giá khởi điểm (VNĐ) |
|---|---|---|
| Komax thân gang nối ren (nước sạch) | DN15 | 400.000 |
| Komax thân gang nối bích (nước sạch, L = 280) | DN50 | 2.800.000 |
| Komax nước nóng thân gang nối ren | DN15 | 600.000 |
| Komax inox nối ren | DN15 | 900.000 |
| Dupan đa tia nhựa nối ren | DN15 | 385.000 |
| Dupan đa tia gang nối ren | DN15 | 475.000 |
| Dupan đa tia cấp C đồng phủ epoxy nối ren | DN15 | 980.000 |
| Dupan đo lưu lượng điện từ | DN15 | 7.900.000 |
Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định Komax Hàn Quốc
Loại dùng cho nước sạch thân gang nối ren

| Kích thước (mm) | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN15 | Komax – Korea | 400.000 |
| DN20 | Komax – Korea | 520.000 |
| DN25 | Komax – Korea | 780.000 |
| DN32 | Komax – Korea | 1.200.000 |
| DN40 | Komax – Korea | 1.600.000 |
| DN50 | Komax – Korea | 2.550.000 |

Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Vật liệu gang.
- Kích thước kết nối: DN15 – DN50
- Thiết kế: Đồng hồ đo nước dạng cơ.
- Mặt số: 00000
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Tiêu chuẩn ren: BSPT.
- Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc: PN16.
- Thương hiệu: Komax.
- Xuất xứ: Hàn Quốc.
- Ứng dụng: Nước sạch.
Xem chi tiết sản phẩm: Đồng hồ nước Komax nối ren
Loại dùng cho nước sạch thân gang nối bích
| Kích thước (mm) | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| DN50 | Komax – Korea | 2.800.000 | L = 280 |
| DN50 | Komax – Korea | 3.500.000 | L = 200 |
| DN65 | Komax – Korea | 5.400.000 | |
| DN80 | Komax – Korea | 6.450.000 | |
| DN100 | Komax – Korea | 8.286.000 | |
| DN125 | Komax – Korea | 10.600.000 | |
| DN150 | Komax – Korea | 11.800.000 | |
| DN200 | Komax – Korea | 18.600.000 | |
| DN250 | Komax – Korea | 25.000.000 | |
| DN300 | Komax – Korea | 36.510.000 | |
| DN400 | Komax – Korea | 75.000.000 |

Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Gang.
- Kích thước kết nối: DN50 – DN400.
- Thiết kế: Đồng hồ nước dạng cơ.
- Mặt số: 00000000
- Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
- Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc: PN16.
- Thương hiệu: Komax.
- Xuất xứ: Hàn Quốc.
- Ứng dụng: Nước sạch.
Xem chi tiết sản phẩm: Đồng hồ nước Komax nối bích
Loại dùng cho nước nóng thân gang nối ren
| Kích thước (mm) | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN15 | Komax – Korea | 600.000 |
| DN20 | Komax – Korea | 620.000 |
| DN25 | Komax – Korea | 920.000 |
| DN32 | Komax – Korea | 1.650.000 |
| DN40 | Komax – Korea | 2.200.000 |
| DN50 | Komax – Korea | 3.900.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Gang.
- Kích thước kết nối DN15 – DN50.
- Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
- Mặt số: 00000.
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Tiêu chuẩn ren: BSPT.
- Nhiệt độ làm việc: Max 90 độ C.
- Áp suất làm việc: PN16.
- Thương hiệu: Komax.
- Xuất xứ: Hàn Quốc.
- Ứng dụng: Nước nóng.

Loại dùng cho nóng thân gang nối bích
| Kích thước (mm) | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN50 | Komax – Korea | 4.750.000 |
| DN65 | Komax – Korea | 6.550.000 |
| DN80 | Komax – Korea | 8.150.000 |
| DN100 | Komax – Korea | 10.950.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Gang.
- Kích thước kết nối: DN50 – DN100.
- Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
- Mặt số: 00000000
- Kiểu kết nối: Kết nối bích.
- Nhiệt độ làm việc: Max 90 độ C.
- Áp suất làm việc: PN16.
- Thương hiệu: Komax.
- Xuất xứ: Hàn Quốc.
- Ứng dụng: Nước nóng.

Loại dùng cho nước thải thân gang nối bích
| Kích thước (mm) | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN50 | Komax – Korea | 4.600.000 |
| DN65 | Komax – Korea | 6.600.000 |
| DN80 | Komax – Korea | 7.600.000 |
| DN100 | Komax – Korea | 9.300.000 |
| DN125 | Komax – Korea | 10.800.000 |
| DN150 | Komax – Korea | 13.500.000 |
| DN200 | Komax – Korea | 18.280.000 |
| DN250 | Komax – Korea | 25.000.000 |
| DN300 | Komax – Korea | 38.000.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Gang.
- Kích thước kết nối: DN50 – DN300.
- Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
- Mặt số: 00000000
- Kiểu kết nối: Kết nối bích.
- Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc: PN16.
- Thương hiệu: Komax.
- Xuất xứ: Hàn Quốc.
- Ứng dụng: Nước thải.

Loại dùng inox nối ren
| Kích thước (mm) | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN15 | Komax – Korea | 900.000 |
| DN20 | Komax – Korea | 1.100.000 |
| DN25 | Komax – Korea | 1.600.000 |
| DN32 | Komax – Korea | 2.200.000 |
| DN40 | Komax – Korea | 3.600.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Inox.
- Kích thước kết nối: DN15 – DN40.
- Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
- Mặt số: 00000.
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Tiêu chuẩn ren: BSPT.
- Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc: PN16.
- Thương hiệu: Komax.
- Xuất xứ: Hàn Quốc.
- Ứng dụng: Nước sạch.

Loại dùng inox nối bích
| Kích thước (mm) | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN50 | Komax – Korea | 7.400.000 |
| DN65 | Komax – Korea | 9.100.000 |
| DN80 | Komax – Korea | 11.900.000 |
| DN100 | Komax – Korea | 14.100.000 |
| DN125 | Komax – Korea | 19.000.000 |
| DN150 | Komax – Korea | 21.600.000 |
| DN200 | Komax – Korea | 28.000.000 |
Thông số kỹ thuật
- Vật liệu cấu tạo: Inox
- Kích thước kết nối: DN50 – DN200.
- Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
- Mặt số: 00000000
- Kiểu kết nối: Kết nối bích.
- Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc: PN16.
- Thương hiệu: Komax.
- Xuất xứ: Hàn Quốc.
- Ứng dụng: Nước sạch.

Loại dùng cho nước lạnh gang lắp đứng nối ren
| Kích thước (mm) | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN15 | Komax – Korea | 720.000 |
| DN20 | Komax – Korea | 780.000 |
| DN25 | Komax – Korea | 940.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Gang.
- Kích thước kết nối DN15 – DN25.
- Thiết kế: Lắp đứng
- Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
- Mặt số: 00000.
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Tiêu chuẩn ren: BSPT.
- Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc: PN16.
- Thương hiệu: Komax.
- Xuất xứ: Hàn Quốc.
- Ứng dụng: Nước sạch.

Loại dùng cho nước lạnh đồng lắp ngang nối ren
| Kích thước (mm) | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN15 | Komax – Korea | 480.000 |
| DN20 | Komax – Korea | 680.000 |
| DN25 | Komax – Korea | 1.020.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Đồng.
- Kích thước kết nối DN15 – DN25
- Thiết kế: Lắp ngang.
- Kiểu hoạt động: Đồng hồ nước dạng cơ.
- Mặt số: 00000.
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Tiêu chuẩn ren: BSPT.
- Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc: PN16.
- Thương hiệu: Komax.
- Xuất xứ: Hàn Quốc.
- Ứng dụng: Nước sạch.

Bảng giá đồng hồ nước có kiểm định Dupan Malaysia

Loại đa tia gang nối ren
| Kích thước | Cấp chính xác | Đơn giá |
|---|---|---|
| DN15 | Class B | 475.000 |
| DN20 | Class B | 655.000 |
| DN25 | Class B | 1.150.000 |
| DN32 | Class B | 1.650.000 |
| DN40 | Class B | 2.300.000 |
| DN50 | Class B | 3.900.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Gang
- Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
- Kiểu hoạt động: Đa tia.
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Cấp chính xác: Class B.
- Mặt số: 00000.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.

Loại đa tia inox nối ren
| Kích thước | Cấp chính xác | Đơn giá |
|---|---|---|
| DN15 | Class B | 975.000 |
| DN20 | Class B | 1.255.000 |
| DN25 | Class B | 1.906.000 |
| DN32 | Class B | 2.754.000 |
| DN40 | Class B | 4.200.000 |
| DN50 | Class B | 8.500.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Inox
- Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
- Kiểu hoạt động: Đa tia.
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Cấp chính xác: Class B.
- Mặt số: 00000.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.
Loại đơn tia đồng nối ren Dupan
| Kích thước | Cấp chính xác | Đơn giá |
|---|---|---|
| DN15 | Class B | 500.000 |
| DN20 | Class B | 755.000 |
| DN25 | Class B | 1.300.000 |
| DN32 | Class B | 3.500.000 |
| DN40 | Class B | 4.200.000 |
Thông số kĩ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Đồng
- Kích thước kết nối: DN15 – DN40.
- Kiểu hoạt động: Đơn tia.
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Cấp chính xác: Class B.
- Mặt số: 00000.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.
Loại đa tia lắp đứng gang nối ren
| Kích thước | Cấp chính xác | Đơn giá |
|---|---|---|
| DN15 | Class B | 425.000 |
| DN20 | Class B | 580.000 |
| DN25 | Class B | 1.000.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Gang
- Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
- Kiểu hoạt động: Đa tia.
- Thiết kế: Lắp đứng.
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Cấp chính xác: Class B.
- Mặt số: 00000.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.
Loại đa tia nhựa nối ren
| Kích thước | Cấp chính xác | Đơn giá |
|---|---|---|
| DN15 | Class B | 385.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Nylon
- Kích thước kết nối: DN15.
- Kiểu hoạt động: Đa tia.
- Thiết kế: Lắp ngang.
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Cấp chính xác: Class B.
- Mặt số: 00000.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.

Loại đa tia đồng phủ epoxy nối ren
| Kích thước | Cấp chính xác | Đơn giá |
|---|---|---|
| DN15 | Class B | 785.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Đồng phủ epoy
- Kích thước kết nối: DN15.
- Kiểu hoạt động: Đa tia.
- Thiết kế: Lắp ngang.
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Cấp chính xác: Class B.
- Mặt số: 00000.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.

Loại đa tia cấp C đồng phủ epoxy nối ren
| Kích thước | Cấp chính xác | Đơn giá |
|---|---|---|
| DN15 | Class C | 980.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Đồng phủ epoxy
- Kích thước kết nối: DN15 – DN50.
- Kiểu hoạt động: Đa tia.
- Thiết kế: Lắp đứng.
- Kiểu kết nối: Kết nối ren.
- Cấp chính xác: Class C.
- Mặt số: 00000.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.

Loại đa tia gang nối bích
| Kích thước | Cấp chính xác | Đơn giá |
|---|---|---|
| DN50 | Class 2 | 4.200.000 |
| DN65 | Class B | 4.600.000 |
| DN80 | Class 2 | 5.400.000 |
| DN100 | Class 2 | 5.700.000 |
| DN125 | Class 2 | 6.700.000 |
| DN150 | Class 2 | 9.000.000 |
| DN200 | Class 2 | 11.800.000 |
| DN250 | Class 2 | 18.500.000 |
| DN300 | Class 2 | 40.000.000 |
| DN350 | Class 2 | 68.000.000 |
| DN400 | Class 2 | 88.000.000 |
| DN450 | Class 2 | 98.000.000 |
| DN500 | Class 2 | 130.000.000 |
| DN600 | Class 2 | 170.000.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Gang.
- Kích thước kết nối: DN50 – 600
- Kiểu hoạt động: Đa tia.
- Thiết kế: Lắp ngang.
- Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
- Cấp chính xác: Class 2, class B.
- Mặt số: 000000.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.
Loại dùng cho nước thải đa tia gang nối bích
| Kích thước | Cấp chính xác | Đơn giá |
|---|---|---|
| DN50 | Class A | 3.800.000 |
| DN65 | Class A | 4.400.000 |
| DN80 | Class A | 4.800.000 |
| DN100 | Class A | 5.200.000 |
| DN125 | Class A | 6.700.000 |
| DN150 | Class A | 7.500.000 |
| DN200 | Class A | 10.000.000 |
| DN250 | Class A | 24.000.000 |
| DN300 | Class A | 38.000.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Gang phủ epoxy
- Kích thước kết nối: DN50 – 300.
- Kiểu hoạt động: Đa tia.
- Thiết kế: Lắp ngang..
- Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
- Cấp chính xác: Class A.
- Mặt số: 000000.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.
Loại dùng cho nước thải đa tia inox nối bích
| Kích thước | Cấp chính xác | Đơn giá |
|---|---|---|
| DN50 | Class B | 8.000.000 |
| DN65 | Class B | 10.000.000 |
| DN80 | Class B | 12.000.000 |
| DN100 | Class B | 14.000.000 |
| DN125 | Class B | 18.000.000 |
| DN150 | Class B | 20.000.000 |
| DN200 | Class B | 28.000.000 |
| DN250 | Class B | 52.000.000 |
| DN300 | Class B | 62.000.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Vật liệu inox
- Kích thước kết nối: DN50 – DN300.
- Kiểu hoạt động: Đa tia.
- Thiết kế: Lắp ngang.
- Kiểu kết nối ống: Kết nối mặt bích.
- Cấp chính xác: Class B.
- Mặt số: 000000.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 50 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.
Loại dùng cho nước nóng đa tia gang nối bích
| Kích thước | Cấp chính xác | Đơn giá |
|---|---|---|
| DN50 | Class B | 4.500.000 |
| DN65 | Class B | 5.500.000 |
| DN80 | Class B | 7.000.000 |
| DN100 | Class B | 8.000.000 |
| DN125 | Class B | 9.000.000 |
| DN150 | Class B | 10.000.000 |
| DN200 | Class B | 13.000.000 |
| DN250 | Class B | 22.000.000 |
| DN300 | Class B | 25.000.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Gang sơn phủ epoxy.
- Kích thước kết nối: DN50 – DN300.
- Kiểu hoạt động: Đa tia.
- Thiết kế kết nối với ống: Lắp ngang.
- Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
- Cấp chính xác: Class B.
- Mặt số: 000000
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 150 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.
Loại đo lưu lượng điện từ – màn hình liền
Dòng điện từ không có bộ phận chuyển động trong ống đo, đo được nước thải lẫn cặn nhưng cần nước dẫn điện và ống luôn đầy; các model đồng hồ đo lưu lượng điện từ khác có trong danh mục sản phẩm.
| TT | Kích thước (DN) | Đơn giá |
|---|---|---|
| 1 | DN15 | 7.900.000 |
| 2 | DN20 | 7.900.000 |
| 3 | DN25 | 8.000.000 |
| 4 | DN32 | 8.000.000 |
| 5 | DN40 | 8.100.000 |
| 6 | DN50 | 8.300.000 |
| 7 | DN65 | 9.500.000 |
| 8 | DN80 | 11.700.000 |
| 9 | DN100 | 14.500.000 |
| 10 | DN125 | 17.000.000 |
| 11 | DN150 | 20.000.000 |
| 12 | DN200 | 24.000.000 |
| 13 | DN250 | 29.800.000 |
| 14 | DN300 | 35.000.000 |
| 15 | DN350 | 49.000.000 |
| 16 | DN400 | 60.000.000 |
| 17 | DN450 | 82.000.000 |
| 18 | DN500 | 88.000.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Thép carbon.
- Kích thước kết nối: DN15 – DN500.
- Kiểu hoạt động: Đồng hồ đo lưu lượng dạng điện từ
- Thiết kế lắp ống: lắp ngang.
- Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
- Hiển thị: mặt điện tử.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 120 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Điện áp sử dụng: 220V.
- Tín hiệu in/out: 4 – 20mA
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia.

Loại đo lưu lượng điện từ – màn hình rời
| TT | Kích thước (DN) | Đơn giá |
|---|---|---|
| 1 | DN15 | 8.900.000 |
| 2 | DN20 | 8.900.000 |
| 3 | DN25 | 9.000.000 |
| 4 | DN32 | 9.000.000 |
| 5 | DN40 | 9.100.000 |
| 6 | DN50 | 9.300.000 |
| 7 | DN65 | 11.500.000 |
| 8 | DN80 | 13.200.000 |
| 9 | DN100 | 17.000.000 |
| 10 | DN125 | 19.000.000 |
| 11 | DN150 | 23.000.000 |
| 12 | DN200 | 24.380.000 |
| 13 | DN250 | 32.000.000 |
| 14 | DN300 | 38.000.000 |
| 15 | DN350 | 50.830.000 |
| 16 | DN400 | 62.600.000 |
| 17 | DN450 | 81.000.000 |
| 18 | DN500 | 87.900.000 |
Thông số kỹ thuật:
- Vật liệu cấu tạo: Thép carbon.
- Kích thước kết nối: DN15 – DN500.
- Kiểu hoạt động: Đồng hồ đo lưu lượng dạng điện từ.
- Thiết kế: Màn hình rời, đọc từ xa.
- Thiết kế lắp ống: lắp ngang.
- Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
- Hiển thị: mặt điện tử.
- Nhiệt độ làm việc tối đa : Max 120 độ C.
- Áp suất làm việc tối đa: PN16.
- Điện áp sử dụng: 220V.
- Tín hiệu in/out: 4 – 20mA
- Thương hiệu: Dupan.
- Xuất xứ: Malaysia
Kiểm định đồng hồ nước khi mua
Đồng hồ nước lạnh là phương tiện đo nhóm 2 theo quản lý đo lường. Chu kỳ kiểm định định kỳ là 60 tháng với đồng hồ cơ khí và 36 tháng với đồng hồ có cơ cấu điện tử theo Thông tư 03/2024/TT-BKHCN. Thời hạn tính từ ngày kiểm định ghi trên giấy chứng nhận, không tính từ ngày mua. Quy định, chu kỳ và chi phí kiểm định đồng hồ nước xem bài riêng.
Kiểm định và hiệu chuẩn là hai việc khác nhau. Kiểm định là bắt buộc, có giá trị pháp lý và kết luận đạt hoặc không đạt. Hiệu chuẩn là tự nguyện, chỉ xác định sai số của đồng hồ mà không kết luận đạt hay không đạt. Khi mua để dùng cho thanh toán, cần giấy chứng nhận kiểm định chứ không phải giấy hiệu chuẩn.


Khi nhận hàng, kiểm tra tem hoặc dấu kiểm định, giấy chứng nhận kiểm định và niêm phong còn nguyên. Đối chiếu số đồng hồ trên giấy với số khắc trên thân. Hai số lệch nhau là giấy không thuộc về chiếc đồng hồ đó.
Lưu ý về giá đồng hồ nước
- Giá thay đổi theo tỷ giá và từng lô hàng nhập khẩu, nên bảng là giá tham khảo tại thời điểm cập nhật.
- Giá tính theo cái, chưa gồm phụ kiện như van khóa, lọc Y, van 1 chiều, rắc co và chưa gồm công lắp đặt.
- Số lượng lớn báo giá riêng theo đơn hàng.
- Đồng hồ nước thải và đồng hồ điện từ cần thông số lưu lượng, đường kính ống để tư vấn đúng loại, vì hai nhóm này khác nhau nhiều về cấu tạo và giá.
Khi so sánh các báo giá, hãy so cùng cỡ DN, cùng vật liệu và cùng cấp chính xác. Ví dụ bảng Dupan cùng DN15 đồng phủ epoxy, cấp B giá 785.000 và cấp C giá 980.000, chênh 195.000 đồng vì cấp C đo được dòng nhỏ hơn. Nếu so một mã gang cấp B với một mã đồng cấp C, mức chênh sẽ gộp cả vật liệu lẫn cấp chính xác.
Phụ kiện nên tính trước vào dự toán. Một cụm lắp đặt đúng chuẩn gồm van khóa, lọc Y, đồng hồ, van 1 chiều và van khóa thứ hai. Lọc Y giữ cặn ngoài buồng đo, còn van 1 chiều chặn nước chảy ngược khi nhà có bơm tăng áp hoặc bồn mái. Vì vậy dự toán chỉ tính riêng đồng hồ trong bảng giá đồng hồ nước có kiểm định sẽ thiếu các hạng mục này.
Để hiểu cấu tạo và nguyên lý chung của đồng hồ đo nước (water meter), có thể đọc thêm tài liệu tham khảo bằng tiếng Anh.
Nếu cần báo giá theo số lượng hoặc tư vấn chọn cỡ, gửi cho chúng tôi loại nước, cỡ ống và lưu lượng dự kiến. Địa chỉ tư vấn: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội.
Địa chỉ: Số 20 ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Miss Hoa
Câu hỏi thường gặp về bảng giá đồng hồ nước có kiểm định
Đồng hồ nước giá bao nhiêu?
Đồng hồ cơ DN15 trong bảng có giá từ 385.000 đồng (Dupan nhựa) và 400.000 đồng (Komax gang nối ren) đến 980.000 đồng (Dupan cấp C đồng phủ epoxy). Đồng hồ điện từ DN15 từ 7.900.000 đồng. Cỡ bích DN50 Komax nước sạch từ 2.800.000 đồng. Cỡ càng lớn giá càng cao; đây là giá tham khảo, xác nhận lại khi đặt hàng.
Giá đồng hồ nước có kiểm định đã gồm phí kiểm định chưa?
Đồng hồ giao kèm giấy chứng nhận kiểm định ban đầu, và bảng giá không tách riêng khoản phí này. Hãy xác nhận lại với người bán khi đặt hàng về việc giá đã gồm kiểm định ban đầu hay chưa. Kiểm định định kỳ sau 60 tháng (đồng hồ cơ) hoặc 36 tháng (có cơ cấu điện tử) là lần kiểm định riêng.
Đồng hồ nước DN15 loại nào rẻ nhất?
Trong bảng, loại DN15 rẻ nhất là Dupan đa tia nhựa nối ren giá 385.000 đồng, sau đó là Komax gang nối ren 400.000 đồng, rồi Dupan đa tia gang lắp đứng 425.000 đồng và lắp ngang 475.000 đồng. Loại nhựa chỉ có DN15, nên cỡ lớn hơn cần chọn gang hoặc đồng.
Đồng hồ nước cấp C đắt hơn cấp B bao nhiêu?
Ở cùng cỡ DN15, vật liệu đồng phủ epoxy, Dupan cấp C giá 980.000 đồng, cấp B giá 785.000 đồng, chênh 195.000 đồng, tức khoảng 25 %. So với Dupan đa tia gang cấp B giá 475.000 đồng, cấp C cao hơn 505.000 đồng, do vật liệu khác nhau và cấp C đo được dòng nhỏ hơn.
Mua đồng hồ nước có kiểm định cần nhận giấy tờ gì?
Cần nhận giấy chứng nhận kiểm định ghi ngày kiểm định, tem hoặc dấu kiểm định trên đồng hồ và niêm phong còn nguyên, cùng hóa đơn mua hàng. Đối chiếu số đồng hồ trên giấy với số trên thân. Thời hạn 60 tháng (cơ khí) hoặc 36 tháng (có cơ cấu điện tử) tính từ ngày kiểm định, không tính từ ngày mua.
