Cút inox 316

10.000( Đã có VAT )
Thị trường: 13.000
Tiết kiệm: 3.000 (23%)
(1 đánh giá của khách hàng)
Tình trạng: Còn hàngBảo hành: 12 tháng
GTIN: 8931542260176 Mã: 26017 Danh mục:
Hỗ trợ trực tuyến

Cút inox 316

10.000( Đã có VAT )
Thị trường: 13.000
Tiết kiệm: 3.000 (23%)
(1 đánh giá của khách hàng)
Tình trạng: Còn hàngBảo hành: 12 tháng
GTIN: 8931542260176 Mã: 26017 Danh mục:
Hỗ trợ nhanh Zalo

Cập nhật lần cuối ngày 19/07/2023 lúc 10:54 sáng

Giới thiệu về cút inox 316

Cút inox 316 hay co inox 316 là tên của thiết bị phụ kiện nối hai đường ống có góc 45 độ, 90 độ, 180 độ lại với nhau. Dòng cút này là dòng cút được sử dụng trong các môi trường đặc thù như hóa chất đậm đặc, các môi trường nước biển, hay các hệ thống vi sinh, thực phẩm sạch.

Cút 316 inox làm bằng inox 316, có các kích thước cơ bản từ DN8, DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600…

Sản phẩm cút inox 316
Sản phẩm cút inox 316

Chất liệu inox 316 để sản xuất cút

Inox 316 là cấp thép theo tiêu chuẩn của Mỹ, thuộc loại thép không gỉ, chịu nhiệt, chống ăn mòn. Đây là thép không gỉ Austenit. Trong đó hàm lượng Mo được tăng lên 2% – 3% so với các mác thép không gỉ khác giúp tăng khả năng chống ăn mòn, khả năng chống rỗ, lỗ chân chim, có độ bền cao trong môi trường nhiệt độ lớn.

Sản phẩm cút 316 có độ bóng đẹp, độ cứng tuyệt vời, không có từ tính.

Thành phần hóa học chủ yếu của inox 316:

  • Carbon C: ≤0.08
  • Si silic: ≤1,00
  • Mangan Mn: ≤2,00
  • Lưu huỳnh S: ≤0.030
  • Phốt pho P: ≤0.035
  • Chromium Cr: 16,00 ~ 18,50
  • Niken Ni: 10,00 ~ 14,00
  • Molypden Mo: 2,00 ~ 3,00.
Sản phẩm cút inox 316
Sản phẩm cút inox 316

Thông số kỹ thuật của cút inox 316

  • Tên gọi khác : Co inox 316
  • Chất liệu : Inox 316, Inox 316L
  • Kích thước cơ bản : Ống D10, D17, D21, D27, D34, D42, D49, D60, D75, D90, D110, D140, D160, D200, D250, D300, D350, D400, D450, D500, D600
  • Kết nối đường ống : Lắp bích, lắp ren, hàn ống
  • Tiêu chuẩn bích : BS, Jis, Ansi, Din
  • Tiêu chuẩn ren : NPT, BSPT
  • Áp lực làm việc : Max 1000bar
  • Nhiệt độ làm việc : Max 800 độ C
  • Môi trường làm việc : Hóa chất, nước biển, dầu, khí, gas
  • Tình trạng hàng : Có sẵn nhiều
  • Liên hệ mua : 0965 925 563

Phân loại cút inox 316

Cút ren inox 316

Cút ren inox 316 có kết nối ren giúp dễ dạng lắp đặt, bảo dưỡng cũng như là dễ sàng thay thế khi xảy ra hỏng hóc.

Cút inox 316 lắp ren
Cút inox 316 lắp ren

Cút inox 316 lắp bích

Dạng cút bích này ít được sử dụng vì giá thành của nó khá là cao, ưu điểm của dòng cút này là khả năng chịu áp lực và nhiệt độ khá cao, dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng.

Cút inox 316 nối bích
Cút inox 316 nối bích

Cút hàn inox 316

Cút hàn inox 316 có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cực cao, khả năng chống rò rỉ tốt tuy nhiên yêu cầu thợ lắp đặt phải có tay nghề cao.

Cút inox 316 nối hàn
Cút inox 316 nối hàn

So sánh cút inox 316

Dưới đây là một so sánh giữa cút inox 316, cút inox 304, cút inox 201 và cút inox vi sinh, về điểm khác biệt và ưu nhược điểm của từng loại:

Cút inox 316

Điểm khác biệt: Cút inox 316 có hàm lượng molypden cao hơn (từ 2-3%) so với các loại khác, đồng thời có khả năng chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường ăn mòn cao, như axit sulfuric và axit clohidric.

Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt cao, phù hợp với môi trường khắc nghiệt, ít bị ảnh hưởng bởi sự oxy hóa.

Nhược điểm: Giá thành cao hơn so với các loại khác.

Cút inox 304

Điểm khác biệt: Cút inox 304 có hàm lượng carbon thấp hơn so với cút inox 316, đồng thời có khả năng chống ăn mòn tương đối tốt trong môi trường không chứa axit clohidric và axit sulfuric nồng độ thấp.

Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, dễ gia công, có sẵn và giá thành thấp hơn so với cút inox 316.

Nhược điểm: Khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit mạnh hơn thấp hơn so với cút inox 316.

Cút inox 201

Điểm khác biệt: Cút inox 201 có hàm lượng nickel thấp hơn so với cả inox 316 và inox 304, do đó có khả năng chống ăn mòn kém hơn.

Ưu điểm: Giá thành rẻ hơn so với cút inox 316 và inox 304, dễ gia công.

Nhược điểm: Khả năng chống ăn mòn kém, không phù hợp với môi trường ăn mòn cao.

Cút inox vi sinh

Điểm khác biệt: Cút inox vi sinh được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng y tế và thực phẩm, đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Ưu điểm: Được làm từ vật liệu không gỉ chất lượng cao, chống ăn mòn, dễ vệ sinh và kháng khuẩn, phù hợp với môi trường y tế và thực phẩm.

Nhược điểm: Giá thành cao hơn so với các loại khác, hạn chế sử dụng trong các ứng dụng khác ngoài ngành y tế và thực phẩm.

Cần lưu ý rằng ưu nhược điểm có thể thay đổi tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của ứng dụng. Việc lựa chọn loại cút inox phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu về chống ăn mòn, chịu nhiệt, vệ sinh và ngân sách của từng dự án.

Cút inox 316 chất lượng cao
Cút inox 316 chất lượng cao

Cút inox 316 được ứng dụng ở những đâu

Cút inox 316 là một loại cút được làm từ thép không gỉ loại 316, có tính năng chống ăn mòn và chịu được môi trường khắc nghiệt. Đây là một vật liệu phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của cút inox 316:

Ngành công nghiệp hóa chất: Được sử dụng rộng rãi trong việc xây dựng các hệ thống ống dẫn chất lỏng và khí trong ngành công nghiệp hóa chất. Do khả năng chống ăn mòn tốt và chịu được các chất ăn mòn mạnh, nó được ưu tiên sử dụng trong môi trường ăn mòn cao.

Ngành công nghiệp dầu khí: Trong ngành dầu khí, chúng được sử dụng trong việc xây dựng các hệ thống cấp nước, xử lý nước thải, và các thiết bị liên quan đến việc vận chuyển và xử lý dầu và khí.

Ngành công nghiệp thực phẩm và y tế: Cút inox 316 thường được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm và y tế. Nó được áp dụng trong việc xây dựng hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý và vận chuyển chất lỏng, hệ thống thiết bị y tế, và các ứng dụng liên quan đến quy trình và vệ sinh trong ngành này.

Ngành công nghiệp hạt nhân: Chúng cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp hạt nhân, nơi tính chống ăn mòn và khả năng chịu nhiệt cao của nó là rất quan trọng.

Ngành công nghiệp hàng hải: Trong lĩnh vực hàng hải, Chúng được sử dụng trong hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải và các ứng dụng khác liên quan đến môi trường biển và môi trường mặn.

Đây chỉ là một số ví dụ phổ biến về ứng dụng của cút inox 316. Tùy thuộc vào tính chất và yêu cầu cụ thể của ứng dụng, cút inox 316 có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Sản phẩm cút inox 316 nối ren
Sản phẩm cút inox 316 nối ren

Lựa chọn cút inox 316

Để lựa chọn và sử dụng cút inox 316 một cách hiệu quả và an toàn, hãy tham khảo các hướng dẫn sau:

Xác định mục đích và yêu cầu của hệ thống đường ống: Xác định rõ mục đích sử dụng và yêu cầu của hệ thống đường ống, bao gồm áp suất làm việc, nhiệt độ, môi trường (bao gồm chất ăn mòn, hóa chất, thực phẩm, dầu khí, nước,…), độ bền cơ học, kích thước ống và góc kết nối cần sử dụng.

Lựa chọn kích thước và góc kết nối: Dựa trên kích thước và góc kết nối yêu cầu, chọn cút inox 316 phù hợp để đảm bảo khớp nối chính xác và đảm bảo tính chắc chắn của hệ thống đường ống.

Lắp đặt: Lắp đặt cút inox 316 phải tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành công nghiệp liên quan. Đảm bảo sử dụng công cụ và kỹ thuật hàn hoặc gắn chính xác để tạo ra kết nối vững chắc và không có rò rỉ.

Bảo trì và bảo dưỡng: Để đảm bảo hiệu quả và tuổi thọ của cút inox 316, cần thực hiện bảo trì và bảo dưỡng định kỳ. Vệ sinh và kiểm tra hệ thống đường ống để phát hiện và khắc phục sự cố hoặc hư hỏng sớm. Tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất về bảo trì và sử dụng cút inox 316.

Tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn an toàn: Trong quá trình sử dụng cút inox 316, luôn tuân thủ các quy định an toàn và tiêu chuẩn liên quan, bao gồm các biện pháp bảo hộ cá nhân, quy trình làm việc an toàn và kiểm tra định kỳ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng và môi trường.

Tư vấn chuyên gia: Trong trường hợp có yêu cầu đặc biệt hoặc không chắc chắn về lựa chọn và sử dụng cút inox 316, hãy tư vấn với các chuyên gia, kỹ sư hoặc nhà sản xuất để có thông tin và hướng dẫn chính xác.

Nhớ rằng, lựa chọn và sử dụng cút inox 316 phải dựa trên yêu cầu cụ thể của hệ thống đường ống và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật để đảm bảo an toàn và hiệu quả cho ứng dụng của bạn.

Sản phẩm cút inox nối hàn
Sản phẩm cút inox nối hàn

Xem thêm: Cút inox 90 độ

1 đánh giá cho Cút inox 316

  1. Avatar of Admin

    Admin (xác minh chủ tài khoản)

    Cút inox 316 chất lượng tốt

Thêm đánh giá

Tư vấn miễn phí

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIVA

  • Địa chỉ: Số 11 Ngách 192/66, đường Lê Trọng Tấn, P. Khương Mai, Q.Thanh Xuân, Tp. Hà Nội.
  • VPDD: Số 20 Ngõ 102 đường Hoàng Đạo Thành, P. Kim Giang, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
  • Mã số thuế: 0110017856
  • Điện thoại: 0965.925.563
  • Email: vangiare.vn@gmail.com
  • Website: https://vangiare.vn
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Tên gọi khác : Co inox 316
  • Chất liệu : Inox 316, Inox 316L
  • Kích thước cơ bản : Ống D10, D17, D21, D27, D34, D42, D49, D60, D75, D90, D110, D140, D160, D200, D250, D300, D350, D400, D450, D500, D600
  • Kết nối đường ống : Lắp bích, lắp ren, hàn ống
  • Tiêu chuẩn bích : BS, Jis, Ansi, Din
  • Tiêu chuẩn ren : NPT, BSPT
  • Áp lực làm việc : Max 1000bar
  • Nhiệt độ làm việc : Max 800 độ C
  • Môi trường làm việc : Hóa chất, nước biển, dầu, khí, gas
  • Tình trạng hàng : Có sẵn nhiều
  • Liên hệ mua : 0965 925 563

Cập nhật lần cuối ngày 19/07/2023 lúc 10:54 sáng

Giới thiệu về cút inox 316

Cút inox 316 hay co inox 316 là tên của thiết bị phụ kiện nối hai đường ống có góc 45 độ, 90 độ, 180 độ lại với nhau. Dòng cút này là dòng cút được sử dụng trong các môi trường đặc thù như hóa chất đậm đặc, các môi trường nước biển, hay các hệ thống vi sinh, thực phẩm sạch.

Cút 316 inox làm bằng inox 316, có các kích thước cơ bản từ DN8, DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600…

Sản phẩm cút inox 316
Sản phẩm cút inox 316

Chất liệu inox 316 để sản xuất cút

Inox 316 là cấp thép theo tiêu chuẩn của Mỹ, thuộc loại thép không gỉ, chịu nhiệt, chống ăn mòn. Đây là thép không gỉ Austenit. Trong đó hàm lượng Mo được tăng lên 2% – 3% so với các mác thép không gỉ khác giúp tăng khả năng chống ăn mòn, khả năng chống rỗ, lỗ chân chim, có độ bền cao trong môi trường nhiệt độ lớn.

Sản phẩm cút 316 có độ bóng đẹp, độ cứng tuyệt vời, không có từ tính.

Thành phần hóa học chủ yếu của inox 316:

  • Carbon C: ≤0.08
  • Si silic: ≤1,00
  • Mangan Mn: ≤2,00
  • Lưu huỳnh S: ≤0.030
  • Phốt pho P: ≤0.035
  • Chromium Cr: 16,00 ~ 18,50
  • Niken Ni: 10,00 ~ 14,00
  • Molypden Mo: 2,00 ~ 3,00.
Sản phẩm cút inox 316
Sản phẩm cút inox 316

Thông số kỹ thuật của cút inox 316

  • Tên gọi khác : Co inox 316
  • Chất liệu : Inox 316, Inox 316L
  • Kích thước cơ bản : Ống D10, D17, D21, D27, D34, D42, D49, D60, D75, D90, D110, D140, D160, D200, D250, D300, D350, D400, D450, D500, D600
  • Kết nối đường ống : Lắp bích, lắp ren, hàn ống
  • Tiêu chuẩn bích : BS, Jis, Ansi, Din
  • Tiêu chuẩn ren : NPT, BSPT
  • Áp lực làm việc : Max 1000bar
  • Nhiệt độ làm việc : Max 800 độ C
  • Môi trường làm việc : Hóa chất, nước biển, dầu, khí, gas
  • Tình trạng hàng : Có sẵn nhiều
  • Liên hệ mua : 0965 925 563

Phân loại cút inox 316

Cút ren inox 316

Cút ren inox 316 có kết nối ren giúp dễ dạng lắp đặt, bảo dưỡng cũng như là dễ sàng thay thế khi xảy ra hỏng hóc.

Cút inox 316 lắp ren
Cút inox 316 lắp ren

Cút inox 316 lắp bích

Dạng cút bích này ít được sử dụng vì giá thành của nó khá là cao, ưu điểm của dòng cút này là khả năng chịu áp lực và nhiệt độ khá cao, dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng.

Cút inox 316 nối bích
Cút inox 316 nối bích

Cút hàn inox 316

Cút hàn inox 316 có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cực cao, khả năng chống rò rỉ tốt tuy nhiên yêu cầu thợ lắp đặt phải có tay nghề cao.

Cút inox 316 nối hàn
Cút inox 316 nối hàn

So sánh cút inox 316

Dưới đây là một so sánh giữa cút inox 316, cút inox 304, cút inox 201 và cút inox vi sinh, về điểm khác biệt và ưu nhược điểm của từng loại:

Cút inox 316

Điểm khác biệt: Cút inox 316 có hàm lượng molypden cao hơn (từ 2-3%) so với các loại khác, đồng thời có khả năng chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường ăn mòn cao, như axit sulfuric và axit clohidric.

Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt cao, phù hợp với môi trường khắc nghiệt, ít bị ảnh hưởng bởi sự oxy hóa.

Nhược điểm: Giá thành cao hơn so với các loại khác.

Cút inox 304

Điểm khác biệt: Cút inox 304 có hàm lượng carbon thấp hơn so với cút inox 316, đồng thời có khả năng chống ăn mòn tương đối tốt trong môi trường không chứa axit clohidric và axit sulfuric nồng độ thấp.

Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, dễ gia công, có sẵn và giá thành thấp hơn so với cút inox 316.

Nhược điểm: Khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit mạnh hơn thấp hơn so với cút inox 316.

Cút inox 201

Điểm khác biệt: Cút inox 201 có hàm lượng nickel thấp hơn so với cả inox 316 và inox 304, do đó có khả năng chống ăn mòn kém hơn.

Ưu điểm: Giá thành rẻ hơn so với cút inox 316 và inox 304, dễ gia công.

Nhược điểm: Khả năng chống ăn mòn kém, không phù hợp với môi trường ăn mòn cao.

Cút inox vi sinh

Điểm khác biệt: Cút inox vi sinh được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng y tế và thực phẩm, đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Ưu điểm: Được làm từ vật liệu không gỉ chất lượng cao, chống ăn mòn, dễ vệ sinh và kháng khuẩn, phù hợp với môi trường y tế và thực phẩm.

Nhược điểm: Giá thành cao hơn so với các loại khác, hạn chế sử dụng trong các ứng dụng khác ngoài ngành y tế và thực phẩm.

Cần lưu ý rằng ưu nhược điểm có thể thay đổi tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của ứng dụng. Việc lựa chọn loại cút inox phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu về chống ăn mòn, chịu nhiệt, vệ sinh và ngân sách của từng dự án.

Cút inox 316 chất lượng cao
Cút inox 316 chất lượng cao

Cút inox 316 được ứng dụng ở những đâu

Cút inox 316 là một loại cút được làm từ thép không gỉ loại 316, có tính năng chống ăn mòn và chịu được môi trường khắc nghiệt. Đây là một vật liệu phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của cút inox 316:

Ngành công nghiệp hóa chất: Được sử dụng rộng rãi trong việc xây dựng các hệ thống ống dẫn chất lỏng và khí trong ngành công nghiệp hóa chất. Do khả năng chống ăn mòn tốt và chịu được các chất ăn mòn mạnh, nó được ưu tiên sử dụng trong môi trường ăn mòn cao.

Ngành công nghiệp dầu khí: Trong ngành dầu khí, chúng được sử dụng trong việc xây dựng các hệ thống cấp nước, xử lý nước thải, và các thiết bị liên quan đến việc vận chuyển và xử lý dầu và khí.

Ngành công nghiệp thực phẩm và y tế: Cút inox 316 thường được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm và y tế. Nó được áp dụng trong việc xây dựng hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý và vận chuyển chất lỏng, hệ thống thiết bị y tế, và các ứng dụng liên quan đến quy trình và vệ sinh trong ngành này.

Ngành công nghiệp hạt nhân: Chúng cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp hạt nhân, nơi tính chống ăn mòn và khả năng chịu nhiệt cao của nó là rất quan trọng.

Ngành công nghiệp hàng hải: Trong lĩnh vực hàng hải, Chúng được sử dụng trong hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải và các ứng dụng khác liên quan đến môi trường biển và môi trường mặn.

Đây chỉ là một số ví dụ phổ biến về ứng dụng của cút inox 316. Tùy thuộc vào tính chất và yêu cầu cụ thể của ứng dụng, cút inox 316 có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Sản phẩm cút inox 316 nối ren
Sản phẩm cút inox 316 nối ren

Lựa chọn cút inox 316

Để lựa chọn và sử dụng cút inox 316 một cách hiệu quả và an toàn, hãy tham khảo các hướng dẫn sau:

Xác định mục đích và yêu cầu của hệ thống đường ống: Xác định rõ mục đích sử dụng và yêu cầu của hệ thống đường ống, bao gồm áp suất làm việc, nhiệt độ, môi trường (bao gồm chất ăn mòn, hóa chất, thực phẩm, dầu khí, nước,…), độ bền cơ học, kích thước ống và góc kết nối cần sử dụng.

Lựa chọn kích thước và góc kết nối: Dựa trên kích thước và góc kết nối yêu cầu, chọn cút inox 316 phù hợp để đảm bảo khớp nối chính xác và đảm bảo tính chắc chắn của hệ thống đường ống.

Lắp đặt: Lắp đặt cút inox 316 phải tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành công nghiệp liên quan. Đảm bảo sử dụng công cụ và kỹ thuật hàn hoặc gắn chính xác để tạo ra kết nối vững chắc và không có rò rỉ.

Bảo trì và bảo dưỡng: Để đảm bảo hiệu quả và tuổi thọ của cút inox 316, cần thực hiện bảo trì và bảo dưỡng định kỳ. Vệ sinh và kiểm tra hệ thống đường ống để phát hiện và khắc phục sự cố hoặc hư hỏng sớm. Tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất về bảo trì và sử dụng cút inox 316.

Tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn an toàn: Trong quá trình sử dụng cút inox 316, luôn tuân thủ các quy định an toàn và tiêu chuẩn liên quan, bao gồm các biện pháp bảo hộ cá nhân, quy trình làm việc an toàn và kiểm tra định kỳ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng và môi trường.

Tư vấn chuyên gia: Trong trường hợp có yêu cầu đặc biệt hoặc không chắc chắn về lựa chọn và sử dụng cút inox 316, hãy tư vấn với các chuyên gia, kỹ sư hoặc nhà sản xuất để có thông tin và hướng dẫn chính xác.

Nhớ rằng, lựa chọn và sử dụng cút inox 316 phải dựa trên yêu cầu cụ thể của hệ thống đường ống và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật để đảm bảo an toàn và hiệu quả cho ứng dụng của bạn.

Sản phẩm cút inox nối hàn
Sản phẩm cút inox nối hàn

Xem thêm: Cút inox 90 độ

1 đánh giá cho Cút inox 316

  1. Avatar of Admin

    Admin (xác minh chủ tài khoản)

    Cút inox 316 chất lượng tốt

Thêm đánh giá

Tư vấn miễn phí

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIVA

  • Địa chỉ: Số 11 Ngách 192/66, đường Lê Trọng Tấn, P. Khương Mai, Q.Thanh Xuân, Tp. Hà Nội.
  • VPDD: Số 20 Ngõ 102 đường Hoàng Đạo Thành, P. Kim Giang, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
  • Mã số thuế: 0110017856
  • Điện thoại: 0965.925.563
  • Email: vangiare.vn@gmail.com
  • Website: https://vangiare.vn
phone-icon zalo-icon