Bảng giá mặt bích thép (update 10/2023)

“Bảng giá mặt bích thép” cung cấp thông tin chi tiết về kích thước, thông số về trọng lượng, độ dày và đơn giá của từng loại bích thép. Nhờ đó, giúp quý khách hàng tiết kiệm thời gian, công sức khi lựa chọn và cũng đảm bảo lựa chọn sản phẩm chính xác cho dự án của mình.

Bảng giá mặt bích BS 10K thép tấm (Chuẩn) (Loại 1 mặt trắng)

Bích thép
Bích thép
Bảng giá mặt bích BS 10K thép tấm (Chuẩn) (Loại 1 mặt trắng) (update 10/2023)
Kích thước (DN)Trọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN250.57822.000
DN320.7826.000
DN400.9932.000
DN501935.000
DN651.221042.000
DN801.471248.000
DN1001.611253.000
DN1251.981370.000
DN1502.91395.000
DN2003.914120.000

Thông số kỹ thuật mặt bích BS 10K thép tấm

  • Vật liệu cấu tạo: Vật liệu thép.
  • Thiết kế: Bích rỗng.
  • Kích thước: DN25 – DN200.
  • Tiêu chuẩn bích: BS 10K.
  • Xử lý: Mạ kẽm.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.

Mặt bích BS 10K thép tấm được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn BS 10K – là 1 tiêu chuẩn của Anh Quốc áp dụng cho các mặt bích sử dụng trong các hệ thống dẫn dầu và khí đốt. Các bích này sản xuất có khả năng chịu được mức áp suất 10kg/cm2.

Mặt bích thép tấm là loại mặt bích được sản xuất bằng cách cắt một tấm thép phẳng với các lỗ có kích thước thông số đúng tiêu chuẩn.

Mặt bích loại 1 mặt trắng này được mạ 1 mặt cho nên chúng có 1 mặt trắng và 1 mặt thô.

Bảng giá mặt bích thép BS 7K thép tấm (Loại 1 mặt trắng)

Bảng giá mặt bích thép BS 7K thép tấm (Loại 1 mặt trắng) (update 10/2023)
Kích thước (DN)Trọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN250.51618.000
DN320.58625.000
DN400.66828.000
DN500.82830.000
DN650.96935.000
DN801.161040.000
DN1001.321048.000
DN1251.651265.000
DN1502.41285.000
DN20031395.000

Thông số kỹ thuật mặt bích thép BS 7K

  • Vật liệu: Thép.
  • Thiết kế: Bích rỗng.
  • Tiêu chuẩn: BS 7K.
  • Áp suất làm việc: 7kg/cm2.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm.
  • Kích thước: DN25 – DN200.

Mặt bích loại này được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn BS 7K – tiêu chuẩn của Anh Quốc, khả năng chịu áp suất của chúng là 7kg/cm2. Được sản xuất bằng cách cắt từ một tấm thép phẳng và xử lý mạ 1 mặt. Loại này mỏng hơn và nhẹ hơn so với loại 10K.

Bảng giá mặt bích đặc BS 10K thép tấm (Chuẩn) (Loại 1 mặt trắng)

Mặt bích thép mù
Mặt bích thép mù
Bảng giá mặt bích đặc BS 10K thép tấm (Chuẩn) (Loại 1 mặt trắng) (update 10/2023)
Kích thước (DN)Trọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN501.2940.000
DN651.611060.000
DN801.891270.000
DN1002.251285.000
DN1253.1813120.000
DN1504.8213150.000
DN2007.0114250.000

Thông số kỹ thuật mặt bích đặc BS 10K thép tấm

  • Vật liệu cấu tạo: Thép.
  • Thiết kế: Bích đặc.
  • Tiêu chuẩn: BS 10K.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm 1 mặt.
  • Kích thước: DN50 – DN200.

Bích đặc BS 10K là loại mặt bích thép đặc, hay còn gọi là bích bịt. Chúng được sử dụng để bịt đường ống, kết thúc cuối đường ống. Loại này cũng được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn BS 10K (khả năng chịu áp 10kg/cm2) và xử lý mạ 1 mặt.

Bảng giá mặt bích BS 10K thép rèn ( Chuẩn) (Loại 2 mặt trắng)

Hình ảnh mặt bích thép
Hình ảnh mặt bích thép
Bảng giá mặt bích BS 10K thép rèn (Chuẩn) (Loại 2 mặt trắng) (update 10/2023)
Kích thước (DN)Trọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN500.981038.000
DN651.421145.000
DN801.601250.000
DN1001.921260.000
DN1252.811488.000
DN1503.3514110.000
DN2004.5715140.000
DN2506.1216240.000
DN3007.3716290.000
DN35013.1618510.000
DN40017.2018600.000

Thông số kỹ thuật mặt bích BS 10K thép rèn

  • Vật liệu cấu tạo: Thép.
  • Thiết kế: Bích rỗng.
  • Tiêu chuẩn: BS 10K.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm toàn bộ.
  • Kích thước: DN50 – DN400.

Loại mặt bích BS 10K thép rèn là loại bích cũng được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 10K (khả năng chịu áp 10kg/cm2). Tuy nhiên phương pháp chế tạo loại bích này hoàn toàn khác so với loại bích BS 10K kể trên. Chúng được sản xuất bằng cách nung nóng các phôi và tạo khuôn cho chúng. Loại này có độ bền tốt hơn, chắc chắn hơn, trọng lượng thường nặng hơn so với các loại bích thép tấm.

Mặt bích 2 mặt trắng được xử lý mạ toàn bộ bích.

Bảng giá mặt bích BS4504 PN10 thép rèn

Mặt bích thép BS PN10
Mặt bích thép BS PN10
Bảng giá mặt bích BS 10K thép rèn (Chuẩn) (Loại 2 mặt trắng)
Kích thước (DN)Trọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN500.981050.000
DN651.421167.000
DN801.601270.000
DN1001.921285.000
DN1252.8114125.000
DN1503.3514150.000
DN2004.5715195.000

Thông số kỹ thuật mặt bích BS4504 PN10

  • Vật liệu cấu tạo: Thép.
  • Thiết kế: Bích rỗng.
  • Tiêu chuẩn: BS4504 PN10
  • Áp suất làm việc: PN10.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm.
  • Kích thước: DN50 – DN400.
  • Phương pháp chế tạo: Rèn

Được sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504 PN10, cũng là tiêu chuẩn của Anh Quốc, các bích này chịu được áp suất PN10 – tương đương với áp suất 10bar. Mặt bích này được sản xuất bằng phương pháp rèn.

Bảng giá mặt bích BS4504-PN16 thép rèn (Chuẩn)

Mặt bích thép mạ kẽm
Mặt bích thép mạ kẽm
Bảng giá mặt bích BS4504-PN16 thép rèn (Chuẩn) (update 10/2023)
Kích thước (DN)Trọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN501.981680.000
DN652.331690.000
DN802.9418100.000
DN1003.2519115.000
DN1254.6121165.000
DN1505.4621215.000
DN2007.5923270.000
DN25013.3026480.000
DN30016.2028550.000
DN35022.4030940.000
DN40033.54321.250.000

Thông số kỹ thuật mặt bích BS4504-PN16 thép rèn

  • Vật liệu cấu tạo: Thép.
  • Thiết kế: Bích rỗng.
  • Tiêu chuẩn: BS4504 PN16.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm.
  • Kích thước: DN50 – DN400.
  • Phương pháp chế tạo: Rèn.

Mặt bích BS4504-PN16 được sản xuất với khả năng chịu áp PN16 được sản xuất dựa trên phương pháp rèn. Sản xuất với các thông số về độ dày, cân nặng, kích thước chuẩn theo tiêu chuẩn.

Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN16

Mặt bích thép đặc
Mặt bích thép đặc
Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN16 (update 10/2023)
Kích thước (DN)Trọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN502.241795.000
DN652.9017126.000
DN803.4018138.000
DN1004.6119174.000
DN1257.0921252.000
DN1509.0621338.000
DN20014.2623522.000

Thông số kỹ thuật mặt bích thép BS4504 PN16

  • Vật liệu cấu tạo: Thép
  • Thiết kế: Bích đặc
  • Tiêu chuẩn: BS4504 PN16.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm.
  • Kích thước: DN50 – DN200.

Là loại mặt bích đặc sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504 PN16. Là loại bích có chức năng ngắt kết nối, bịt kín cuối ống. Loại này có khả năng chịu mức áp suất 16bar.

Bảng giá mặt bích thép BS4504 PN16 (Loại mỏng)

Bảng giá mặt bích thép BS4504 PN16 (Loại mỏng) (update 10/2023)
Kích thước (DN)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN501250.000
DN651368.000
DN801478.000
DN1001585.000
DN12516135.000
DN15016150.000
DN20019190.000
DN25022300.000
DN30023354.000
DN40024660.000

Thông số kỹ thuật mặt bích thép BS4504 PN16 loại mỏng.

  • Vật liệu cấu tạo: Thép.
  • Thiết kế: Bích rỗng.
  • Tiêu chuẩn: BS4504 PN16.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm.
  • Kích thước: DN50 – DN400

Đây cũng là loại bích được sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504 PN16. Tuy nhiên, để giảm giá thành sản phẩm, giảm chi phí nguyên liệu, loại này được sản xuất với độ dày mỏng hơn so với tiêu chuẩn chuẩn.

Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN16 (Loại mỏng)

Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN16 (Loại mỏng) (update 10/2023)
Kích thước (DN)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN501472.000
DN6514108.000
DN8016126.000
DN10016.5156.000
DN12517222.000
DN15018264.000
DN20018.5432.000

Thông số kỹ thuật mặt bích thép đặc BS4504 PN16

  • Vật liệu cấu tạo: Thép.
  • Thiết kế: Bích đặc.
  • Tiêu chuẩn: BS4504 PN16.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm.
  • Kích thước: DN50 – DN200.

Là bích thép đặc được sản xuất theo BS4504 PN16 nhưng độ dày mỏng hơn, trọng lượng nhẹ hơn, vì vậy giá thành sẽ rẻ hơn.

Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN10 (Loại mỏng)

Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN10 (Loại mỏng) (update 10/2023)
Kích thước (DN)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN501057.000
DN651274.000
DN8012103.000
DN10013118.000
DN12514192.000
DN15014228.000
DN20016348.000

Thông số kỹ thuật mặt bích thép đặc BS4504 PN10

  • Vật liệu cấu tạo: Thép.
  • Thiết kế: Bích đặc.
  • Tiêu chuẩn: BS4504 PN10.
  • Áp suất làm việc: PN10.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm.
  • Kích thước: DN50 – DN200.

Là bích thép đặc (bịt) sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504 PN10 loại thiếu, sản xuất thiếu độ dày. Các loại sản xuất mỏng hơn, tuy nhiên các thông số kích thước lỗ khác vẫn theo tiêu chuẩn. Với các ứng dụng áp nhỏ sử dụng loại này sẽ tiết kiệm hơn.

Bảng giá mặt bích tiêu chuẩn JIS-10K thép rèn

Bích thép JIS 10K
Bích thép JIS 10K
Bảng giá mặt bích tiêu chuẩn JIS-10K thép rèn (update 10/2023)
Kích thước (DN)Trọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN150.571221.000
DN200.731427.000
DN251.131440.000
DN321.481649.000
DN401.561658.000
DN501.881660.000
DN652.61885.000
DN802.611890.000
DN1003.1418100.000
DN1254.7720160.000
DN1506.3422220.000
DN2007.5322260.000

Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 10K thép rèn

  • Vật liệu cấu tạo: Thép.
  • Thiết kế: Bích đặc.
  • Tiêu chuẩn: JIS 10K.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm.
  • Kích thước: Dn15 – DN200.

Loại này được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn JIS 10K. Là tiêu chuẩn mặt bích của Nhật Bản, sản xuất theo phương pháp đúc rèn. Loại này độ dày cao hơn, trọng lượng nặng hơn.

Điều khoản mua hàng

Bảo hành và đổi trả: Các sản phẩm được cung cấp bởi công ty chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng cao và đáng tin cậy, tuy nhiên nếu sản phẩm gặp bất kỳ lỗi nào nguyên nhân từ nhà sản xuất, hãy liên hệ với chúng tôi, chúng tôi sẽ xem xét và tiến hành xử lý theo từng trường hợp cụ thể.

Hình thức thanh toán: Quý khách có thể lựa chọn thanh toán qua các phương thức như chuyển khoản ngân hàng hoặc tiền mặt. Việc thanh toán phải được hoàn tất trước khi hàng hóa được giao.

Phí giao hàng và xử lý: Phí giao hàng được áp dụng dựa trên địa điểm giao hàng và kích thước đơn hàng. Xử lý nhiều đơn vị vận chuyển khác nhau, quý khách có thể cân nhắc lựa chọn đơn vị vận chuyển phù hợp với yêu cầu.

Thời gian giao hàng: Thời gian giao hàng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như địa điểm nhận hàng, phương thức vận chuyển. Thời gian giao hàng sẽ được thông báo cụ thể đến quý khách khi quý khách đặt hàng.

Xác nhận đặt hàng hoặc hủy đơn hàng: Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ với nhân viên bán hàng. Quy định về hủy đơn hàng được chấp nhận hủy đơn khi bên chúng tôi chưa lên đơn và chưa gửi hàng. Sau khi đã lên đơn và gửi hàng, khách hàng vui lòng không hủy đơn.

Điều khoản mua hàng
Điều khoản mua hàng

Có thể bạn quan tâm

5/5 - (1 bình chọn)
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

phone-icon zalo-icon