Ống inox vi sinh 316

40.000( Đã có VAT )
Thị trường: 50.000
Tiết kiệm: 10.000 (20%)
(1 đánh giá của khách hàng)
Tình trạng: Còn hàngBảo hành: 12 tháng
GTIN: 8931542930314 Mã: 93031 Danh mục:
Hỗ trợ trực tuyến

Ống inox vi sinh 316

40.000( Đã có VAT )
Thị trường: 50.000
Tiết kiệm: 10.000 (20%)
(1 đánh giá của khách hàng)
Tình trạng: Còn hàngBảo hành: 12 tháng
GTIN: 8931542930314 Mã: 93031 Danh mục:
Hỗ trợ nhanh Zalo

Cập nhật lần cuối ngày 04/07/2023 lúc 11:37 sáng

Giới thiệu sản phẩm ống inox vi sinh 316

Ống inox vi sinh 316 là một loại ống được cấu tạo từ dòng vật liệu thép không gỉ chất lượng cao được gọi là inox 316. Loại vật liệu inox này có khả năng chống ăn mòn cao và đặc biệt là chúng có thể chịu được tiếp xúc với nhiều loại hóa chất khác nhau.

Loại ống inox vi sinh 316 được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, công nghệ sinh học, công nghiệp hóa chất. Chúng được thiết kế để đáp ứng với các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt, ví dụ như tiêu chuẩn do FDA, tiêu chuẩn vệ sinh 3A.

Được cấu tạo từ vật liệu inox 316, loại inox này có chứa tỷ lệ molypden cao hơn so với các loại vật liệu khác, do đó chúng mang lại một số ưu điểm như chông ăn mòn, chống rỗ, có đặc tính hàn và tạo hình tuyệt vời.

Nhìn chung, thì các ống inox vi sinh 316 này là một lựa chọn đáng tin cậy, bền bỉ cho một loại các ứng dụng vệ sinh, khả năng chống ăn mòn, tuổi thọ cao.

Sản phẩm ống inox vi sinh 316
Sản phẩm ống inox vi sinh 316

Phân loại vật liệu inox 304 và vật liệu inox 316

Hai loại vật liệu inox 304 và vật liệu inox 316 đều là 2 loại vật liệu thép không gỉ phổ biến, có thành phần khác biệt nên tất nhiên cũng có một số khác biệt giữa chúng về đặc điểm và tính chất, tính ứng dụng cũng sẽ khác nhau.

Khác biệt đầu tiên của hai loại vật liệu này đó là thành phần cấu tạo của chúng. Loại vật liệu inox 316 có chứa nhiều molypen hơn so với vật liệu inox 304 cho nên chúng cho khả năng chống ăn mòn tốt hơn và inox 316 cũng phù hợp hơn khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt hoặc ăn mòn, loại inox 316 sử dụng nhiều tại các ứng dụng tiếp xúc với hóa chất.

Loại vật liệu inox 316 thường được coi là vệ sinh hơn inox 304 do khả năng chống ăn mòn tốt hơn.

Tuy nhiên, cả 2 loại vật liệu này đều được coi là vật liệu có tính vệ sinh cao, phù hợp trong nhiều ứng dụng vệ sinh, cả 2 loại vật liệu đều được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, sinh học…

Sản phẩm ống inox vi sinh 316
Sản phẩm ống inox vi sinh 316

Ứng dụng của ống inox vi sinh 316

Ống inox vi sinh 316 được lựa chọn sử dụng tại các ứng dụng có yêu cầu vệ sinh rất khắt khe, chẳng hạn như trong ngành công nghiệp thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, sinh học. Ưng dụng của thể của ống inox vi sinh 316 như sau:

Ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm, thực phẩm, đồ uống như sữa, bi, nước ngọt.

Ứng dụng trong công nghiệp dược phẩm: Được sử dụng trong sản xuất dược phẩm, sử dụng trong sản xuất thuốc và các thiết bị y tế.

Ứng dụng trong công nghệ sinh học: Ứng dụng trong sản xuất các loại sản phẩm sinh học, vắc xin.

Ứng dụng trong xử lý nước: Ứng dụng trong xử lý nước đặc biệt là trong xử lý nước uống, chúng an toàn và có thể sử dụng với nước uống trực tiếp.

Ứng dụng ống inox vi sinh 316
Ứng dụng ống inox vi sinh 316

Cách phân loại ống inox vi sinh 316

Việc phân loại ống inox vi sinh 316 có thể dựa trên một số yếu tố đó là kích thước, độ dày, kiểu kết nối. Có một số cách phân loại ống inox vi sinh 316 như sau:

Kích thước: Kích thước được xác định dựa trên kích thước đường ống danh nghĩa (NPS), kích thước ren ngoài của đường ống. Kích thước được tính theo hệ inch, mm, DN. Ống inox vi sinh 316 có các kích thước thông dụng từ DN10 – DN300.

Độ dày thành ống: Ống cũng có thể được phân loại dựa vào độ dày thành của chúng, ống được thiết kế với nhiều mức độ dày khác nhau, điều này là rất quan trọng để xếp hạng áp suất của ống, phù hợp với các ứng dụng cụ thể. Độ dày thông dụng nhất của các ống là từ 1.0mm, 1.2mm, 1.6mm, 2.0mm, 2.6mm…

Kiểu kết nối: Ống cũng được phân loại dựa trên kiểu kết nối cuối ống của chúng. Có 2 kiểu kết nối thông dụng là kết nối clamp, kết nối hàn, kết nối ren.

Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn của ống inox vi sinh 316 như tiêu chuẩn FDA, tiêu chuẩn 3A. thiêu chuẩn ASME…

Một số kích thước ống inox vi sinh 316
Một số kích thước ống inox vi sinh 316

Ưu điểm và nhược điểm của ống inox vi sinh 316

Ưu điểm của ống inox vi sinh 316

Ưu điểm lớn nhất của ống inox vi sinh 316 chính là khả năng chống ăn mòn tốt, đảm bảo vệ sinh, đảm bảo tương thích với các ứng dụng yêu cầu vệ sinh cao.

Chúng có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, phù hợp trong hầu hết mọi ứng dụng, như trong ứng dụng thực phẩm, dược phẩm hay kể cả trong các ứng dụng có tính ăn mòn rất cao như hóa chất.

Chúng được thiết kế có bề mặt nhẵn, điều này khiến các tạp chất khó bị bám bẩn hơn và nhờ đó chúng ngăn chặn tình trạng các vi khuẩn, vi sinh vật phát triển và gây ô nhiễm.

Chúng có độ bền cao và là loại vật liệu có thể tương thích phù hợp với các loại hóa chất ăn mòn.

Ống có đặc tính hàn tuyệt vời nhờ vậy chúng cho phép dễ dàng kết hợp với các thành phần khác trong hệ thống mà không ảnh hưởng đến tính chất vệ sinh của chúng.

Thiết kế bóng, nhẵn, mịn sạch sẽ cho nên có tính thảm mỹ rất cao.

Được thiết kế tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn vệ sinh như tiêu chuẩn FDA, tiêu chuẩn 3A, nhờ vậy giúp chúng đảm bảo có thể phù hợp với các ứng dụng vệ sinh.

Nhược điểm của ống inox vi sinh 316

Vật liệu inox vi sinh 316 này có chi phí cao hơn so với các loại vật liệu khác, đó cũng là yếu tố khiến chúng ít hấp dẫn hơn khi chỉ lựa chọn với các ứng dụng cơ bản.

Ở nhiệt độ quá thấp chúng có thể trở nên giòn hơn và có thể dẫn đến nứt, hỏng nếu bị sốc nhiệt.

Ưu điểm nhược điểm, ống inox vi sinh 316
Hình ảnh ống inox vi sinh 316

Xem thêm: Ống inox vi sinh 304

1 đánh giá cho Ống inox vi sinh 316

  1. Avatar of Quyên

    Quyên (xác minh chủ tài khoản)

    Ống có chất lượng rất tốt, hàng đẹp, giá xịn, uy tín, ống có độ bóng và độ hoàn thiện cao, công ty cũng hỗ trợ gia công, rất uy tín

Thêm đánh giá

Tư vấn miễn phí

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIVA

  • Địa chỉ: Số 11 Ngách 192/66, đường Lê Trọng Tấn, P. Khương Mai, Q.Thanh Xuân, Tp. Hà Nội.
  • VPDD: Số 20 Ngõ 102 đường Hoàng Đạo Thành, P. Kim Giang, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
  • Mã số thuế: 0110017856
  • Điện thoại: 0965.925.563
  • Email: vangiare.vn@gmail.com
  • Website: https://vangiare.vn
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Cập nhật lần cuối ngày 04/07/2023 lúc 11:37 sáng

Giới thiệu sản phẩm ống inox vi sinh 316

Ống inox vi sinh 316 là một loại ống được cấu tạo từ dòng vật liệu thép không gỉ chất lượng cao được gọi là inox 316. Loại vật liệu inox này có khả năng chống ăn mòn cao và đặc biệt là chúng có thể chịu được tiếp xúc với nhiều loại hóa chất khác nhau.

Loại ống inox vi sinh 316 được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, công nghệ sinh học, công nghiệp hóa chất. Chúng được thiết kế để đáp ứng với các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt, ví dụ như tiêu chuẩn do FDA, tiêu chuẩn vệ sinh 3A.

Được cấu tạo từ vật liệu inox 316, loại inox này có chứa tỷ lệ molypden cao hơn so với các loại vật liệu khác, do đó chúng mang lại một số ưu điểm như chông ăn mòn, chống rỗ, có đặc tính hàn và tạo hình tuyệt vời.

Nhìn chung, thì các ống inox vi sinh 316 này là một lựa chọn đáng tin cậy, bền bỉ cho một loại các ứng dụng vệ sinh, khả năng chống ăn mòn, tuổi thọ cao.

Sản phẩm ống inox vi sinh 316
Sản phẩm ống inox vi sinh 316

Phân loại vật liệu inox 304 và vật liệu inox 316

Hai loại vật liệu inox 304 và vật liệu inox 316 đều là 2 loại vật liệu thép không gỉ phổ biến, có thành phần khác biệt nên tất nhiên cũng có một số khác biệt giữa chúng về đặc điểm và tính chất, tính ứng dụng cũng sẽ khác nhau.

Khác biệt đầu tiên của hai loại vật liệu này đó là thành phần cấu tạo của chúng. Loại vật liệu inox 316 có chứa nhiều molypen hơn so với vật liệu inox 304 cho nên chúng cho khả năng chống ăn mòn tốt hơn và inox 316 cũng phù hợp hơn khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt hoặc ăn mòn, loại inox 316 sử dụng nhiều tại các ứng dụng tiếp xúc với hóa chất.

Loại vật liệu inox 316 thường được coi là vệ sinh hơn inox 304 do khả năng chống ăn mòn tốt hơn.

Tuy nhiên, cả 2 loại vật liệu này đều được coi là vật liệu có tính vệ sinh cao, phù hợp trong nhiều ứng dụng vệ sinh, cả 2 loại vật liệu đều được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, sinh học…

Sản phẩm ống inox vi sinh 316
Sản phẩm ống inox vi sinh 316

Ứng dụng của ống inox vi sinh 316

Ống inox vi sinh 316 được lựa chọn sử dụng tại các ứng dụng có yêu cầu vệ sinh rất khắt khe, chẳng hạn như trong ngành công nghiệp thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, sinh học. Ưng dụng của thể của ống inox vi sinh 316 như sau:

Ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm, thực phẩm, đồ uống như sữa, bi, nước ngọt.

Ứng dụng trong công nghiệp dược phẩm: Được sử dụng trong sản xuất dược phẩm, sử dụng trong sản xuất thuốc và các thiết bị y tế.

Ứng dụng trong công nghệ sinh học: Ứng dụng trong sản xuất các loại sản phẩm sinh học, vắc xin.

Ứng dụng trong xử lý nước: Ứng dụng trong xử lý nước đặc biệt là trong xử lý nước uống, chúng an toàn và có thể sử dụng với nước uống trực tiếp.

Ứng dụng ống inox vi sinh 316
Ứng dụng ống inox vi sinh 316

Cách phân loại ống inox vi sinh 316

Việc phân loại ống inox vi sinh 316 có thể dựa trên một số yếu tố đó là kích thước, độ dày, kiểu kết nối. Có một số cách phân loại ống inox vi sinh 316 như sau:

Kích thước: Kích thước được xác định dựa trên kích thước đường ống danh nghĩa (NPS), kích thước ren ngoài của đường ống. Kích thước được tính theo hệ inch, mm, DN. Ống inox vi sinh 316 có các kích thước thông dụng từ DN10 – DN300.

Độ dày thành ống: Ống cũng có thể được phân loại dựa vào độ dày thành của chúng, ống được thiết kế với nhiều mức độ dày khác nhau, điều này là rất quan trọng để xếp hạng áp suất của ống, phù hợp với các ứng dụng cụ thể. Độ dày thông dụng nhất của các ống là từ 1.0mm, 1.2mm, 1.6mm, 2.0mm, 2.6mm…

Kiểu kết nối: Ống cũng được phân loại dựa trên kiểu kết nối cuối ống của chúng. Có 2 kiểu kết nối thông dụng là kết nối clamp, kết nối hàn, kết nối ren.

Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn của ống inox vi sinh 316 như tiêu chuẩn FDA, tiêu chuẩn 3A. thiêu chuẩn ASME…

Một số kích thước ống inox vi sinh 316
Một số kích thước ống inox vi sinh 316

Ưu điểm và nhược điểm của ống inox vi sinh 316

Ưu điểm của ống inox vi sinh 316

Ưu điểm lớn nhất của ống inox vi sinh 316 chính là khả năng chống ăn mòn tốt, đảm bảo vệ sinh, đảm bảo tương thích với các ứng dụng yêu cầu vệ sinh cao.

Chúng có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, phù hợp trong hầu hết mọi ứng dụng, như trong ứng dụng thực phẩm, dược phẩm hay kể cả trong các ứng dụng có tính ăn mòn rất cao như hóa chất.

Chúng được thiết kế có bề mặt nhẵn, điều này khiến các tạp chất khó bị bám bẩn hơn và nhờ đó chúng ngăn chặn tình trạng các vi khuẩn, vi sinh vật phát triển và gây ô nhiễm.

Chúng có độ bền cao và là loại vật liệu có thể tương thích phù hợp với các loại hóa chất ăn mòn.

Ống có đặc tính hàn tuyệt vời nhờ vậy chúng cho phép dễ dàng kết hợp với các thành phần khác trong hệ thống mà không ảnh hưởng đến tính chất vệ sinh của chúng.

Thiết kế bóng, nhẵn, mịn sạch sẽ cho nên có tính thảm mỹ rất cao.

Được thiết kế tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn vệ sinh như tiêu chuẩn FDA, tiêu chuẩn 3A, nhờ vậy giúp chúng đảm bảo có thể phù hợp với các ứng dụng vệ sinh.

Nhược điểm của ống inox vi sinh 316

Vật liệu inox vi sinh 316 này có chi phí cao hơn so với các loại vật liệu khác, đó cũng là yếu tố khiến chúng ít hấp dẫn hơn khi chỉ lựa chọn với các ứng dụng cơ bản.

Ở nhiệt độ quá thấp chúng có thể trở nên giòn hơn và có thể dẫn đến nứt, hỏng nếu bị sốc nhiệt.

Ưu điểm nhược điểm, ống inox vi sinh 316
Hình ảnh ống inox vi sinh 316

Xem thêm: Ống inox vi sinh 304

1 đánh giá cho Ống inox vi sinh 316

  1. Avatar of Quyên

    Quyên (xác minh chủ tài khoản)

    Ống có chất lượng rất tốt, hàng đẹp, giá xịn, uy tín, ống có độ bóng và độ hoàn thiện cao, công ty cũng hỗ trợ gia công, rất uy tín

Thêm đánh giá

Tư vấn miễn phí

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIVA

  • Địa chỉ: Số 11 Ngách 192/66, đường Lê Trọng Tấn, P. Khương Mai, Q.Thanh Xuân, Tp. Hà Nội.
  • VPDD: Số 20 Ngõ 102 đường Hoàng Đạo Thành, P. Kim Giang, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
  • Mã số thuế: 0110017856
  • Điện thoại: 0965.925.563
  • Email: vangiare.vn@gmail.com
  • Website: https://vangiare.vn
phone-icon zalo-icon