Tê thép

10.000( Đã có VAT )
Thị trường: 15.000
Tiết kiệm: 5.000 (33%)
(1 đánh giá của khách hàng)
Tình trạng: Còn hàngBảo hành: 12 tháng
GTIN: 8931542261265 Mã: 26126 Danh mục:
Hỗ trợ trực tuyến

Tê thép

10.000( Đã có VAT )
Thị trường: 15.000
Tiết kiệm: 5.000 (33%)
(1 đánh giá của khách hàng)
Tình trạng: Còn hàngBảo hành: 12 tháng
GTIN: 8931542261265 Mã: 26126 Danh mục:
Hỗ trợ nhanh Zalo

Cập nhật lần cuối ngày 19/07/2023 lúc 10:52 sáng

Tê thép là gì?

Tê thép là loại phụ kiện phổ biến trong các hệ thống đường ống hiện nay, chế tạo từ vật liệu thép, có hình dạng chữ T nên được gọi là tê. Công dụng chính của tê bằng thép là dùng để phân tách và chuyển hướng dòng chảy của lưu chất trong hệ thống đường ống.

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước: DN15 – DN1000.
  • Chủng loại: tê thu, tê đều
  • Kết nối đường ống: kết nối ren, kết nối hàn, kết nối hàn lồng
  • Vật liệu: Thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ
  • Tiêu chuẩn: ASTM 234, JIS, BS.
  • Độ dày tiêu chuẩn: SCH40, SCH80, SCH160, SGP, STD,….
  • Áp lực làm việc: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160.
  • Nhiệt độ làm việc: tối đa 400o
  • Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Malaysia, Việt Nam.
  • Tình trạng: Hàng sẵn số lượng lớn.

Phân loại tê thép

Phân loại theo hình dạng

Tê đều thép

Tê đều thép là loại tê mà 3 đầu kết nối có đường kính bằng nhau

tê đều thép

Tê thép thu

Tê thu thép có đường kính nhánh nhỏ hơn đường kính chính

tê thép thu

Phân loại theo kiểu kết nối

Tê thép hàn

Tê hàn thép là tê thép kết nối với đường ống theo kiểu kết nối hàn, loại cút này cho khả năng thích nghi tốt với các môi trường có nhiệt độ và áp lực cao

Thông số kĩ thuật

Tiêu chuẩn: ASTM A234, MSS SP-75, ASTM A403

Các loại: Tê đều thép(Equal Tee), Tê giảm thép (Reducing Tee)

Kích thước: 1/2”, 1”, 2”, 3”, 4”, 6”, 8”, 10”, 12”, 16”, 20” tới 48”.

Độ dày: SCH 10, SCH 40, SCH 80

Lớp phủ bề mặt: Sơn đen, Varnished, Epoxy, mạ kẽm

tê thép hàn

Tê hàn lồng

Tê hàn lồng thép là tê sử dụng kiểu kết nối hàn lồng để kết nối các đường ống, kết nối hàn lồng là một kĩ thuật mới, đường ống được đút vào trong tê rồi được hàn xung quanh. Dạng hàn lồng này sẽ cho mối nối có độ chắc chắn cao, chịu được va đập mạnh làm việc được trong các hệ thống đường ống vừa và nhỏ.

Thông số kỹ thuật

Tiêu chuẩn: ASTM A105, ASTM A182
Kích thước: 1/2”, 1”, 1/2”, 2” tới 4”
Áp lực: 2000 #, 3000 #, 6000 #, 9000 #

tê thép hàn lồng

Tê thép nối ren

Tê ren được kết nối với ống bằng phương pháp kết nối ren. Với kiểu kết nối này, ta có kết nối ren trong hoặc ren ngoài, trong một số trường hợp đặc biệt, một số sản phẩm sẽ được kết hợp cả hai kiểu ren trong và ren ngoài. Tê ren giúp kết nối nhanh chóng, dễ dàng tháo lắp, bảo trì. Tuy nhiên loại tê này không thể dùng cho hệ thống áp suất lớn.

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước: DN15 – DN1000.
  • Vật liệu: Thép hợp kim.
  • Kết nối đường ống: kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn: ASTM 234, JIS, BS.
  • Độ dày tiêu chuẩn: SCH40, SCH80, SCH160, SGP, STD,….
  • Áp lực làm việc: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160.

tê thép ren

Phân loại theo vật liệu

Tê thép carbon

Tê carbon được chế tạo bằng vật liệu thép carbon: ASTM A234 WPB, WPC; MSS SP-75 WPHY-42, WPHY-46, WPHY-52, WPHY-56, 60, 65 and 70.

tê thép carbon

Tê thép hợp kim

Tê hợp kim làm từ vật liệu thép hợp kim: Vật liệu tê thép hợp kim: ASTM A234 WP1, WP5, WP9, WP11, WP22, WP91

tê thép hợp kim

Tê thép không gỉ

Tê không gỉ bằng thép được chế tạo bằng thép không gỉ hay còn gọi là inox có khả năng chống ăn mòn tốt, vì thế tê thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong hóa chất, y tế, thực phẩm và các ngành công nghiệp khác.

Tê thép không gỉ

Ưu điểm

  • Lắp đặt dễ dàng
  • Kết nối đường ống nhanh chóng, tiện lợi
  • Giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí, độ bền cao
  • Chịu được áp lực cao, đảm bảo an toàn cho hệ thống

Ứng dụng của tê thép

  • Được sử dụng trong hệ thống PCCC
  • Được sử dụng trong đường ống khí
  • Được sử dụng trong các hệ thống cơ điện
  • Được sử dụng trong đường ống dẫn nước nóng , dẫn khí gas trong sinh hoạt
  • Dùng trong ngành công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí

ứng dụng của tê thép

Liên hệ báo giá

Công ty chúng tôi cung cấp đa dạng các loại tê thép: tê đều, tê thu, tê hàn, tê ren, tê hàn lồng,…Chúng tôi cam kết và đảm bảo về chất lượng sản phẩm được bán ra. Sản phẩm đầy đủ giấy chứng nhận CO & CQ

Để nhận tư vấn và báo giá sớm nhất khách hàng vui lòng liên hệ

SĐT & Zalo: 0965 925 563

Email: Vangiare.vn@gmail.com .

1 đánh giá cho Tê thép

  1. Avatar of Admin

    Admin (xác minh chủ tài khoản)

    Tê thép giá rất rẻ

Thêm đánh giá

Tư vấn miễn phí

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIVA

  • Địa chỉ: Số 11 Ngách 192/66, đường Lê Trọng Tấn, P. Khương Mai, Q.Thanh Xuân, Tp. Hà Nội.
  • VPDD: Số 20 Ngõ 102 đường Hoàng Đạo Thành, P. Kim Giang, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
  • Mã số thuế: 0110017856
  • Điện thoại: 0965.925.563
  • Email: vangiare.vn@gmail.com
  • Website: https://vangiare.vn
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Kích thước: DN15 – DN1000.
  • Chủng loại: tê thu, tê đều
  • Kết nối đường ống: kết nối ren, kết nối hàn, kết nối hàn lồng
  • Vật liệu: Thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ
  • Tiêu chuẩn: ASTM 234, JIS, BS.
  • Độ dày tiêu chuẩn: SCH40, SCH80, SCH160, SGP, STD,….
  • Áp lực làm việc: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160.
  • Nhiệt độ làm việc: tối đa 400o
  • Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Malaysia, Việt Nam.
  • Tình trạng: Hàng sẵn số lượng lớn.

Cập nhật lần cuối ngày 19/07/2023 lúc 10:52 sáng

Tê thép là gì?

Tê thép là loại phụ kiện phổ biến trong các hệ thống đường ống hiện nay, chế tạo từ vật liệu thép, có hình dạng chữ T nên được gọi là tê. Công dụng chính của tê bằng thép là dùng để phân tách và chuyển hướng dòng chảy của lưu chất trong hệ thống đường ống.

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước: DN15 – DN1000.
  • Chủng loại: tê thu, tê đều
  • Kết nối đường ống: kết nối ren, kết nối hàn, kết nối hàn lồng
  • Vật liệu: Thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ
  • Tiêu chuẩn: ASTM 234, JIS, BS.
  • Độ dày tiêu chuẩn: SCH40, SCH80, SCH160, SGP, STD,….
  • Áp lực làm việc: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160.
  • Nhiệt độ làm việc: tối đa 400o
  • Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Malaysia, Việt Nam.
  • Tình trạng: Hàng sẵn số lượng lớn.

Phân loại tê thép

Phân loại theo hình dạng

Tê đều thép

Tê đều thép là loại tê mà 3 đầu kết nối có đường kính bằng nhau

tê đều thép

Tê thép thu

Tê thu thép có đường kính nhánh nhỏ hơn đường kính chính

tê thép thu

Phân loại theo kiểu kết nối

Tê thép hàn

Tê hàn thép là tê thép kết nối với đường ống theo kiểu kết nối hàn, loại cút này cho khả năng thích nghi tốt với các môi trường có nhiệt độ và áp lực cao

Thông số kĩ thuật

Tiêu chuẩn: ASTM A234, MSS SP-75, ASTM A403

Các loại: Tê đều thép(Equal Tee), Tê giảm thép (Reducing Tee)

Kích thước: 1/2”, 1”, 2”, 3”, 4”, 6”, 8”, 10”, 12”, 16”, 20” tới 48”.

Độ dày: SCH 10, SCH 40, SCH 80

Lớp phủ bề mặt: Sơn đen, Varnished, Epoxy, mạ kẽm

tê thép hàn

Tê hàn lồng

Tê hàn lồng thép là tê sử dụng kiểu kết nối hàn lồng để kết nối các đường ống, kết nối hàn lồng là một kĩ thuật mới, đường ống được đút vào trong tê rồi được hàn xung quanh. Dạng hàn lồng này sẽ cho mối nối có độ chắc chắn cao, chịu được va đập mạnh làm việc được trong các hệ thống đường ống vừa và nhỏ.

Thông số kỹ thuật

Tiêu chuẩn: ASTM A105, ASTM A182
Kích thước: 1/2”, 1”, 1/2”, 2” tới 4”
Áp lực: 2000 #, 3000 #, 6000 #, 9000 #

tê thép hàn lồng

Tê thép nối ren

Tê ren được kết nối với ống bằng phương pháp kết nối ren. Với kiểu kết nối này, ta có kết nối ren trong hoặc ren ngoài, trong một số trường hợp đặc biệt, một số sản phẩm sẽ được kết hợp cả hai kiểu ren trong và ren ngoài. Tê ren giúp kết nối nhanh chóng, dễ dàng tháo lắp, bảo trì. Tuy nhiên loại tê này không thể dùng cho hệ thống áp suất lớn.

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước: DN15 – DN1000.
  • Vật liệu: Thép hợp kim.
  • Kết nối đường ống: kết nối ren.
  • Tiêu chuẩn: ASTM 234, JIS, BS.
  • Độ dày tiêu chuẩn: SCH40, SCH80, SCH160, SGP, STD,….
  • Áp lực làm việc: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160.

tê thép ren

Phân loại theo vật liệu

Tê thép carbon

Tê carbon được chế tạo bằng vật liệu thép carbon: ASTM A234 WPB, WPC; MSS SP-75 WPHY-42, WPHY-46, WPHY-52, WPHY-56, 60, 65 and 70.

tê thép carbon

Tê thép hợp kim

Tê hợp kim làm từ vật liệu thép hợp kim: Vật liệu tê thép hợp kim: ASTM A234 WP1, WP5, WP9, WP11, WP22, WP91

tê thép hợp kim

Tê thép không gỉ

Tê không gỉ bằng thép được chế tạo bằng thép không gỉ hay còn gọi là inox có khả năng chống ăn mòn tốt, vì thế tê thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong hóa chất, y tế, thực phẩm và các ngành công nghiệp khác.

Tê thép không gỉ

Ưu điểm

  • Lắp đặt dễ dàng
  • Kết nối đường ống nhanh chóng, tiện lợi
  • Giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí, độ bền cao
  • Chịu được áp lực cao, đảm bảo an toàn cho hệ thống

Ứng dụng của tê thép

  • Được sử dụng trong hệ thống PCCC
  • Được sử dụng trong đường ống khí
  • Được sử dụng trong các hệ thống cơ điện
  • Được sử dụng trong đường ống dẫn nước nóng , dẫn khí gas trong sinh hoạt
  • Dùng trong ngành công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí

ứng dụng của tê thép

Liên hệ báo giá

Công ty chúng tôi cung cấp đa dạng các loại tê thép: tê đều, tê thu, tê hàn, tê ren, tê hàn lồng,…Chúng tôi cam kết và đảm bảo về chất lượng sản phẩm được bán ra. Sản phẩm đầy đủ giấy chứng nhận CO & CQ

Để nhận tư vấn và báo giá sớm nhất khách hàng vui lòng liên hệ

SĐT & Zalo: 0965 925 563

Email: Vangiare.vn@gmail.com .

1 đánh giá cho Tê thép

  1. Avatar of Admin

    Admin (xác minh chủ tài khoản)

    Tê thép giá rất rẻ

Thêm đánh giá

Tư vấn miễn phí

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIVA

  • Địa chỉ: Số 11 Ngách 192/66, đường Lê Trọng Tấn, P. Khương Mai, Q.Thanh Xuân, Tp. Hà Nội.
  • VPDD: Số 20 Ngõ 102 đường Hoàng Đạo Thành, P. Kim Giang, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
  • Mã số thuế: 0110017856
  • Điện thoại: 0965.925.563
  • Email: vangiare.vn@gmail.com
  • Website: https://vangiare.vn
phone-icon zalo-icon