Van Samwoo
Van bướm Samwoo – sản phẩm chất lượng xuất xứ từ Hàn Quốc, với thiết kế độc đáo, chất lượng tốt và khả năng thích ứng linh hoạt, van bướm Samwoo không chỉ đáp ứng mà còn vượt qua những yêu cầu khắt khe nhất của các ngành công nghiệp hiện đại. Hãy cùng khám phá chi tiết về loại van bướm này.
Giới thiệu van bướm Samwoo
Van bướm Samwoo Hàn Quốc là một sản phẩm van công nghiệp nổi tiếng, được sản xuất bởi Công ty TNHH Samwoo Valve (Samwoo Valve Co., Ltd.), một thương hiệu uy tín thành lập từ năm 1997 tại Hàn Quốc. Đây là loại van được thiết kế để điều tiết hoặc đóng/mở dòng lưu chất trong các hệ thống đường ống, với cấu tạo đơn giản nhưng hiệu quả, bao gồm một đĩa van (cánh bướm) xoay quanh trục để kiểm soát dòng chảy.

Đặc điểm của van bướm Samwoo
Vật liệu chế tạo:
- Thân van thường được làm từ gang đúc (cast iron), gang dẻo, hoặc thép không gỉ (inox 304, 316), đảm bảo độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt.
- Đĩa van: Thường sử dụng inox (SUS304, SUS316) để tăng khả năng chịu áp lực và phù hợp với nhiều môi trường làm việc.
- Gioăng làm kín: Cao su EPDM, NBR hoặc PTFE, tùy thuộc vào yêu cầu của hệ thống (chịu nhiệt, hóa chất, hoặc nước).
Kiểu vận hành:
- Tay gạt: Phù hợp với các kích thước nhỏ (thường từ DN40 đến DN200), dễ thao tác, đóng/mở nhanh.
- Tay quay (vô lăng): Dùng cho van kích thước lớn hơn (lên đến DN600 hoặc hơn), có hộp số trợ lực giúp vận hành nhẹ nhàng, chính xác.
- Điều khiển tự động: Có thể tích hợp bộ điều khiển khí nén hoặc điện, phù hợp với các hệ thống tự động hóa.
Kết nối: Kiểu wafer (kẹp giữa mặt bích), lug, hoặc mặt bích đôi, tương thích với các tiêu chuẩn quốc tế như JIS 10K, DIN PN16, ANSI, BS.
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước: Từ DN50 (2 inch) đến DN1800, đáp ứng đa dạng nhu cầu.
- Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25.
- Nhiệt độ: Từ -20°C đến 200°C (tùy vật liệu gioăng).
- Môi trường sử dụng: Nước sạch, nước thải, hóa chất, khí gas, xăng dầu, thực phẩm, v.v.
Lớp phủ: Thân van được sơn phủ Epoxy dày (thường màu xanh hoặc xám đen), giúp chống ăn mòn và tăng tuổi thọ trong môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng: Van bướm Samwoo được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp tại Việt Nam và trên thế giới, bao gồm:
- Hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải.
- Công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm và đồ uống.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
- Nhà máy sản xuất thép, năng lượng, dệt may, và khai thác khoáng sản.
Ưu điểm:
- Thiết kế gọn nhẹ: Dễ lắp đặt, tiết kiệm không gian.
- Đóng/mở nhanh: Chỉ cần xoay đĩa van 90 độ.
- Giá thành hợp lý: So với các loại van khác, van bướm Samwoo có chi phí cạnh tranh nhưng vẫn đảm bảo chất lượng cao.
- Độ bền cao: Được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của nhiều thị trường quốc tế.
Tại Việt Nam:
Van bướm Samwoo được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc và phân phối bởi nhiều công ty uy tín. Sản phẩm thường đi kèm giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), và chế độ bảo hành 12 tháng, cùng dịch vụ hỗ trợ vận chuyển toàn quốc.
Với hơn 25 năm phát triển, Samwoo Valve đã khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu van công nghiệp hàng đầu Hàn Quốc, mang đến giải pháp đáng tin cậy cho các hệ thống đường ống hiện đại.

Giới thiệu khái quát công ty Samwoo
Van bướm Samwoo được sản xuất bởi công ty Samwoo tại Hàn Quốc, công ty Samwoo được thành lập năm 1997, sau thời gian dài mở rộng và phát triển, công ty Samwoo đã xuất khẩu hàng hóa sang nhiều quốc gia như Trung Quốc, Thái Lan, Nhật Bản, Đức, Indonesia.

Vào năm 2018 công ty đã mở rộng chi nhánh sang Việt Nam, mở văn phòng và nhà máy tại thành phố Hồ Chí Minh.
Do đó, các sản phẩm van của công ty Samwoo đã có phần quen thuộc với người sử dụng ở Việt Nam. Nó được ứng dụng tại nhiều hệ thống.
Công ty Samwoo hoạt động trong ngành van công nghiệp, chuyên sản xuất các dòng van công nghiệp đặc biệt thế mạnh của công ty là các dòng van bướm…
Công ty sản xuất đa dạng các dòng sản phẩm, sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn như KS, JIS, ANSI, ASTM, DIN, BLS.
Các dòng van bướm của Samwoo
Van bướm Samwoo được phân thành các dòng, với những dòng này lại có những loại van bướm khác nhau.
Được phân thành 4 dòng chính đó là:
- CL
- CLS
- HP
- WW.
[section label=”CL” padding=”0px”]
CL Series
CL là viết tắt của Center Lined Butterfly Valve. Dòng van này được phân thành các dòng chính đó là: dạng wafer, dạng lug, dạng mặt bích. Ta có thể tìm hiểu rõ hơn về các model của dòng này như sau:
[tabgroup style=”outline”]
[tab title=”Model CL-W”]
[row style=”collapse” v_align=”equal”]
[col span=”6″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]
[ux_image id=”58138″ image_size=”original”]
[/col]
[col span=”6″ span__sm=”12″]
Van bướm Samwoo CL-W
| Model | : CL-W |
| Size | : DN 40 to DN 1200 (1 1/2” to 48”) |
| Pressure Rating | : JIS 5K to 10K |
| Actuator | : Lever, Gear |
| Temperature Range | : -10°C to 100°C |
| Connection | : Wafer Type |
| Testing | : ASTM B16.34 / JIS F7480 |
| Origin | : Samwoo Korea |
[gap]
[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Catalogue” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/04/CL-Wafer-Type-Dimension.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Manual” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/03/Installation_Maintenance_CL.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span__sm=”12″]
| Part | Part Name | Material |
| 1 | Body | Cast Iron |
| 2 | Disc | SS304 |
| 3 | Seat | Rubber (NBR) |
| 4 | Stem | Stainless Steel (SS304) |
| 5 | Packing | NBR |
| 6 | Disc Bolt | Stainless Steel |
[/col]
[/row]
[/tab]
[tab title=”Model CL-L”]
[row style=”collapse” v_align=”equal”]
[col span=”6″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]
[ux_image id=”58139″ image_size=”original”]
[/col]
[col span=”6″ span__sm=”12″]
Van bướm Samwoo CL-L
| Model | : CL-L |
| Size | : DN 40 to DN 1200 (1 1/2” to 48”) |
| Pressure Rating | : JIS 5K to 10K |
| Actuator | : Lever, Gear |
| Temperature Range | : -10°C to 100°C |
| Connection | : Wafer Type |
| Testing | : ASTM B16.34 / JIS F7480 |
| Origin | : Samwoo Korea |
[gap]
[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Catalogue” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/04/CL-Lug-Type-Dimension.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Manual” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/03/Installation_Maintenance_CL.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span__sm=”12″]
| Part | Part Name | Material |
| 1 | Body | Cast Iron |
| 2 | Disc | SS304 |
| 3 | Seat | Rubber (NBR) |
| 4 | Stem | Stainless Steel (SS304) |
| 5 | Packing | NBR |
| 6 | Disc Bolt | Stainless Steel |
[/col]
[/row]
[/tab]
[tab title=”Model CL-F”]
[row style=”collapse” v_align=”equal”]
[col span=”6″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]
[ux_image id=”58140″ image_size=”original”]
[/col]
[col span=”6″ span__sm=”12″]
Van bướm Samwoo CL-F
| Model | : CL-F |
| Size | : DN 40 to DN 1200 (1 1/2” to 48”) |
| Pressure Rating | : JIS 5K to 10K |
| Actuator | : Lever, Gear |
| Temperature Range | : -10°C to 100°C |
| Connection | : Flange Type |
| Testing | : ASTM B16.34 / JIS F7480 |
| Origin | : Samwoo Korea |
[gap]
[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Catalogue” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/04/CL-Flange-Type-Dimension.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Manual” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/03/Installation_Maintenance_CL.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span__sm=”12″]
| Part | Part Name | Material |
| 1 | Body | Cast Iron |
| 2 | Disc | SS304 |
| 3 | Seat | Rubber (NBR) |
| 4 | Stem | Stainless Steel (SS304) |
| 5 | Packing | NBR |
| 6 | Disc Bolt | Stainless Steel |
[/col]
[/row]
[/tab]
[tab title=”Model CL-E”]
[row style=”collapse” v_align=”equal”]
[col span=”6″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]
[ux_image id=”58141″ image_size=”original”]
[/col]
[col span=”6″ span__sm=”12″]
Van bướm Samwoo CL-E
| Model | : CL-E |
| Size | : DN 40 to DN 1200 (1 1/2” to 48”) |
| Pressure Rating | : JIS 5K to 10K |
| Actuator | : Electric Motor |
| Temperature Range | : -10°C to 100°C |
| Connection | : Wafer Type |
| Testing | : ASTM B16.34 / JIS F7480 |
| Origin | : Samwoo Korea |
[gap]
[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Catalogue” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/04/CL-Wafer-Type-Dimension.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Manual” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/03/Installation_Maintenance_CL.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span__sm=”12″]
| Part | Part Name | Material |
| 1 | Body | Cast Iron |
| 2 | Disc | SS304 |
| 3 | Seat | Rubber (NBR) |
| 4 | Stem | Stainless Steel (SS304) |
| 5 | Packing | NBR |
| 6 | Disc Bolt | Stainless Steel |
[/col]
[/row]
[/tab]
[/tabgroup]
[/section]
[section label=”CLS” padding=”0px”]
CLS Series
CL là viết tắt của “Center Lined Stainless Steel Butterfly Valve” là dòng van inox của Samwoo.
[tabgroup style=”outline”]
[tab title=”Model CLS-W”]
[row style=”collapse” v_align=”equal”]
[col span=”6″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]
[ux_image id=”58148″ image_size=”original”]
[/col]
[col span=”6″ span__sm=”12″]
Van bướm Samwoo CLS-W
| Model | : CLS-W |
| Size | : DN 40 to DN 1200 (1 1/2” to 48”) |
| Pressure Rating | : JIS 5K to 10K |
| Actuator | : Lever, Gear |
| Temperature Range | : -10°C to 180°C |
| Connection | : Wafer Type |
| Testing | : ASTM B16.34 / JIS F7480 |
| Origin | : Samwoo Korea |
[gap]
[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Catalogue” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/04/CL-Wafer-Type-Dimension.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Manual” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/03/Installation_Maintenance_CL.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span__sm=”12″]
| Part | Part Name | Material |
| 1 | Body | Stainless Steel (SS304) |
| 2 | Disc | Stainless Steel (SS304) |
| 3 | Seat | Teflon (PTFE) |
| 4 | Stem | Stainless Steel (SS304) |
| 5 | Packing | Teflon |
| 6 | Disc Bolt | Stainless Steel |
[/col]
[/row]
[/tab]
[tab title=”Model CLS-L”]
[row style=”collapse” v_align=”equal”]
[col span=”6″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]
[ux_image id=”58149″ image_size=”original”]
[/col]
[col span=”6″ span__sm=”12″]
Van bướm Samwoo CLS-L
| Model | : CLS-L |
| Size | : DN 40 to DN 1200 (1 1/2” to 48”) |
| Pressure Rating | : JIS 5K to 10K |
| Actuator | : Lever, Gear |
| Temperature Range | : -10°C to 180°C |
| Connection | : Wafer Type |
| Testing | : ASTM B16.34 / JIS F7480 |
| Origin | : Samwoo Korea |
[gap]
[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Catalogue” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/04/CL-Lug-Type-Dimension.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Manual” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/03/Installation_Maintenance_CL.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span__sm=”12″]
| Part | Part Name | Material |
| 1 | Body | Stainless Steel (SS304) |
| 2 | Disc | Stainless Steel (SS304) |
| 3 | Seat | Teflon (PTFE) / EPDM |
| 4 | Stem | Stainless Steel (SS304) |
| 5 | Packing | Teflon |
| 6 | Disc Bolt | Stainless Steel |
[/col]
[/row]
[/tab]
[tab title=”Model CLS-F”]
[row style=”collapse” v_align=”equal”]
[col span=”6″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]
[ux_image id=”58150″ image_size=”original”]
[/col]
[col span=”6″ span__sm=”12″]
Van bướm Samwoo CLS-F
| Model | : CLS-F |
| Size | : DN 40 to DN 1200 (1 1/2” to 48”) |
| Pressure Rating | : JIS 5K to 10K |
| Actuator | : Lever, Gear |
| Temperature Range | : -10°C to 180°C |
| Connection | : Flange Type |
| Testing | : ASTM B16.34 / JIS F7480 |
| Origin | : Samwoo Korea |
[gap]
[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Catalogue” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/04/CL-Flange-Type-Dimension.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Manual” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/03/Installation_Maintenance_CL.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span__sm=”12″]
| Part | Part Name | Material |
| 1 | Body | Stainless Steel (SS304) |
| 2 | Disc | Stainless Steel (SS304) |
| 3 | Seat | Teflon (PTFE) / EPDM |
| 4 | Stem | Stainless Steel (SS304) |
| 5 | Packing | Teflon |
| 6 | Disc Bolt | Stainless Steel |
[/col]
[/row]
[/tab]
[/tabgroup]
[/section]
[section label=”HP” padding=”0px”]
HP Series
HP là viết tắt của High – performance butterfly valve. Đây là tổng hợp của những dòng van bướm Samwoo hiệu suất cao. Dòng van hiệu suất cao này được phân thành các dòng theo kiểu kết nối đó là dạng wafer, dạng lug, mặt bích.
[tabgroup style=”outline”]
[tab title=”Model HP-W”]
[row style=”collapse” v_align=”equal”]
[col span=”6″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]
[ux_image id=”58144″ image_size=”original”]
[/col]
[col span=”6″ span__sm=”12″]
Van bướm Samwoo HP-W
| Model | : HP-W |
| Size | : DN 50 to DN 1200 (2” to 48”) |
| Pressure Rating | : JIS 5K to 30K |
| Actuator | : Lever, Gear |
| Temperature Range | : -10°C to 250°C |
| Connection | : Wafer Type |
| Testing | : JIS F7480 |
| Origin | : Samwoo Korea |
[gap]
[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Catalogue” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/04/HP-Wafer-Type-Dimension.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Manual” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/03/Installation_Maintenance_HP.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span__sm=”12″]
| Part | Part Name | Material |
| 1 | Body | Ductile Iron |
| 2 | Disc | Stainless Steel |
| 3 | Seat | Teflon / Carbon / Graphite / Peek |
| 4 | Stem | Stainless Steel (SS304) |
| 5 | Disc Pin | Stainless Steel |
| 6 | Retainer | Ductile Iron |
| 7 | Retainer Bolt | Stainless Steel |
| 8 | Thrust Plate | Bronze |
| 9 | Bottom Cover | Stainless Steel |
| 10 | Bottom Bolt | Stainless Steel |
| 11 | Bottom Gasket | Teflon |
| 12 | Packing Gland | Stainless Steel |
| 13 | Gland Ring | Brass |
| 14 | Packing | Rubber |
| 15 | Stem Bearing | Metaloplast |
| 16 | Stem Bearing | Metaloplast |
| 17 | Bolt & Nut | Stainless Steel |
[/col]
[/row]
[/tab]
[tab title=”Model HP-L”]
[row style=”collapse” v_align=”equal”]
[col span=”6″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]
[ux_image id=”58145″ image_size=”original”]
[/col]
[col span=”6″ span__sm=”12″]
Van bướm Samwoo HP-L
| Model | : HP-L |
| Size | : DN 50 to DN 1200 (2” to 48”) |
| Pressure Rating | : JIS 5K to 30K |
| Actuator | : Lever, Gear |
| Temperature Range | : -10°C to 250°C |
| Connection | : Lug Type |
| Testing | : JIS F7480 |
| Origin | : Samwoo Korea |
[gap]
[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Catalogue” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/04/HP-Lug-Type-Dimension.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Manual” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/03/Installation_Maintenance_HP.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span__sm=”12″]
| Part | Part Name | Material |
| 1 | Body | Ductile Iron |
| 2 | Disc | Stainless Steel |
| 3 | Seat | Teflon / Carbon / Graphite / Peek |
| 4 | Stem | Stainless Steel (SS304) |
| 5 | Disc Pin | Stainless Steel |
| 6 | Retainer | Ductile Iron |
| 7 | Retainer Bolt | Stainless Steel |
| 8 | Thrust Plate | Bronze |
| 9 | Bottom Cover | Stainless Steel |
| 10 | Bottom Bolt | Stainless Steel |
| 11 | Bottom Gasket | Teflon |
| 12 | Packing Gland | Stainless Steel |
| 13 | Gland Ring | Brass |
| 14 | Packing | Rubber |
| 15 | Stem Bearing | Metaloplast |
| 16 | Stem Bearing | Metaloplast |
| 17 | Bolt & Nut | Stainless Steel |
[/col]
[/row]
[/tab]
[tab title=”Model HP-F”]
[row style=”collapse” v_align=”equal”]
[col span=”6″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]
[ux_image id=”58146″ image_size=”original”]
[/col]
[col span=”6″ span__sm=”12″]
Van bướm Samwoo HP-F
| Model | : HP-F |
| Size | : DN 50 to DN 1200 (2” to 48”) |
| Pressure Rating | : JIS 5K to 30K |
| Actuator | : Lever, Gear |
| Temperature Range | : -10°C to 250°C |
| Connection | : Flange Type |
| Testing | : JIS F7480 |
| Origin | : Samwoo Korea |
[gap]
[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Catalogue” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/04/HP-Flange-Type-Dimension.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Manual” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/03/Installation_Maintenance_HP.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span__sm=”12″]
| Part | Part Name | Material |
| 1 | Body | Ductile Iron |
| 2 | Disc | Stainless Steel |
| 3 | Seat | Teflon / Carbon / Graphite / Peek |
| 4 | Stem | Stainless Steel (SS304) |
| 5 | Disc Pin | Stainless Steel |
| 6 | Retainer | Ductile Iron |
| 7 | Retainer Bolt | Stainless Steel |
| 8 | Thrust Plate | Bronze |
| 9 | Bottom Cover | Stainless Steel |
| 10 | Bottom Bolt | Stainless Steel |
| 11 | Bottom Gasket | Teflon |
| 12 | Packing Gland | Stainless Steel |
| 13 | Gland Ring | Brass |
| 14 | Packing | Rubber |
| 15 | Stem Bearing | Metaloplast |
| 16 | Stem Bearing | Metaloplast |
| 17 | Bolt & Nut | Stainless Steel |
[/col]
[/row]
[/tab]
[/tabgroup]
[/section]
[section label=”WW” padding=”0px”]
WW Series
WW là viết tắt của water work butterfly valve, các van này sẽ được ứng dụng trong các hệ thống cấp nước, các dịch vụ công nghiệp, các hệ thống tưới tiêu…
[tabgroup style=”outline”]
[tab title=”Model WW”]
[row style=”collapse” v_align=”equal”]
[col span=”6″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]
[ux_image id=”58147″ image_size=”original”]
[/col]
[col span=”6″ span__sm=”12″]
Van bướm Samwoo WW
| Model | : WW |
| Size | : DN 200 to DN 1500 (2” to 60”) |
| Pressure Rating | : JIS 5K to 20K |
| Actuator | : Gear |
| Temperature Range | : -20°C to 150°C |
| Connection | : Flange Type |
| Testing | : JIS F7480 |
| Origin | : Samwoo Korea |
[gap]
[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Catalogue” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/04/WW-Wafer-Flange-Type-Dimension.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]
[button text=”Manual” link=”http://samwoovalve.kr/wp-content/uploads/2020/03/Installation_Maintenance_WW.pdf” rel=”nofollow”]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span__sm=”12″]
| Part | Part Name | Material |
| 1 | Body | Ductile Iron / Cast Steel / Stainless Steel / Nickel Aluminum Bronze |
| 2 | Disc | Stainless Steel / Ductile Iron / Nickel Aluminum Bronze |
| 3 | Retainer | Cast Steel / Stainless Steel / Nickel Aluminum Bronze |
| 4 | Seat | NBR / EPDM / Viton |
| 5 | Upper-Stem | Stainless Steel (304 / 316 / 316L / 630(17-4PH) / Super Duplex / Monel |
| 6 | Lower-Stem | Stainless Steel (304 / 316 / 316L / 630(17-4PH) / Super Duplex / Monel |
| 7 | Bearing | Oilless Bearing |
| 8 | Gasket | Non ASBESTOS / O-RING |
| 9 | Bottom Cover | Ductile Iron / Cast Steel / Stainless Steel / Nickel Aluminum Bronze |
| 10 | Packing Gland | Ductile Iron / Cast Steel / Stainless Steel / Nickel Aluminum Bronze |
| 11 | Packing | PTFE / Graphite / Rubber |
| 12 | Disc Pin | Stainless Steel |
[/col]
[/row]
[/tab]
[/tabgroup]
[/section]
Viva nhà phân phối van bướm Samwoo tại Việt Nam
Công ty Viva là đối tác phân phối chính thức của van bướm Samwoo tại Việt Nam. Được thành lập với sứ mệnh cung cấp các sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ xuất sắc, Viva đã xây dựng được uy tín trong ngành công nghiệp van và thiết bị điều khiển.
Van bướm Samwoo là một trong những sản phẩm chủ đạo của Viva, đặc biệt nổi tiếng với chất lượng và hiệu suất vượt trội. Sự hợp tác giữa Viva và Samwoo mang lại lợi ích đáng kể cho khách hàng, đảm bảo quý khách hàng nhận được những giải pháp tối ưu nhất cho nhu cầu của mình.

1. Địa chỉ mua van bướm Samwoo giá rẻ tại Hà Nội:
- Địa chỉ: Số 20, ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội
- Số điện thoại: 0965 925 563
- Email: vangiare.vn@gmail.com
2. Địa chỉ mua van bướm Samwoo giá rẻ tại Đà Nẵng:
- Địa chỉ: 100 Triệu Nữ Vương, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng, Việt Nam
- Số điện thoại: 0965 925 563
- Email: vangiare.vn@gmail.com.
3. Địa chỉ mua van bướm Samwoo giá rẻ tại T.P Hồ Chí Minh (Sài Gòn):
- Địa chỉ: 6 Đ. số 17, Phường Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Số điện thoại: 0965 925 563
- Email: vangiare.vn@gmail
Trên đây là địa chỉ bán van bướm Samwoo của công ty Viva tại miền bắc, miền trung và miền nam. Quý khách hàng có thể đến 1 trong 3 địa chỉ trên để mua sản phẩm.
Xem thêm: Van bướm Kitz
