Bảng giá van bi nhựa (update 10/01/2025)

25/09/2023 LE DANG 11 PHÚT ĐỌC 1.151 LƯỢT XEM 0 BÌNH LUẬN
5/5 (100 BÌNH CHỌN)

Van bi nhựa được nhắc đến bao gồm có các loại van bi được cấu tạo từ các loại vật liệu UPVC, CPVC, PPH…. Giá thành của mỗi sản phẩm với vật liệu và kích thước khác nhau. Cùng tham khảo các bảng giá van bi nhựa dưới đây.

Bảng giá van bi nhựa (update 10/01/2025)

Giá Van bi nhựa rắc co UPVC

Bảng giá van bi nhựa rắc co UPVC (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN15100.000
DN20125.000
DN25192.000
DN32280.000
DN40390.000
DN50570.000
DN651.350.000
DN802.100.000
DN1003.600.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: nhựa UPVC.
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN100.
  • Kiểu kết nối: Rắc co.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 80 °C.
  • Áp lực làm việc: Khoảng 10 kgf/cm²
  • Môi trường làm việc: Nước, hóa chất, dung môi ăn mòn…
Hình ảnh Van bi nhựa rắc co UPVC
Hình ảnh Van bi nhựa rắc co UPVC

Giá Van bi nhựa rắc co CPVC

Bảng giá van bi nhựa rắc CPVC (update 10/01/2025)
Kích thuớc (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN15210.000
DN20280.000
DN25420.000
DN32616.000
DN40840.000
DN501.230.000
DN652.800.000
DN804.200.000
DN1007.300.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: CPVC
  • Nhiệt độ làm việc: Tối đa 93 °C.
  • Áp lực làm việc: 10kgf/cm².
  • Kích thước kết nối: DN15-DN100.
  • Kiểu kết nối: Kết nối rắc co.
Hình ảnh Van bi nhựa rắc co CPVC
Hình ảnh Van bi nhựa rắc co CPVC

Giá van bi nhựa rắc co PPH

Bảng giá van bi nhựa rắc co PPH (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN15150.000
DN20170.000
DN25270.000
DN32350.000
DN40480.000
DN50650.000
DN651.500.000
DN802.500.000
DN1003.800.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: PPH
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 95 °C.
  • Áp lực làm việc: tối đa 10 kg/cm².
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN100.
  • Kiểu kết nối: Kết nối rắc co.
Hình ảnh Van bi nhựa rắc co PPH
Hình ảnh Van bi nhựa rắc co PPH

Giá van bi nhựa mặt bích có rắc co UPVC

Bảng giá van bi nhựa mặt bích có rắc co UPVC (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN15180.000
DN20245.000
DN25360.000
DN32530.000
DN40680.000
DN50980.000
DN651.850.000
DN802.630.000
DN1004.500.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: UPVC.
  • Kích thước DN15 – DN100.
  • Kiểu kết nối: Mặt bích có rắc co.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 80 °C.
  • Áp lực làm việc: 0 – 10kg/cm².

Giá van bi nhựa mặt bích không rắc co UPVC

Bảng giá van bi nhựa mặt bích không rắc co UPVC (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN25380.000
DN32480.000
DN40640.000
DN50710.000
DN651.050.000
DN801.320.000
DN1002.150.000
DN1254.250.000
DN1505.400.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: UPVC.
  • Kích thước kết nối: DN25-DN150.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 80 °C.
  • Áp lực làm việc: 0 – 10kg/cm2.
Hình ảnh Van bi nhựa mặt bích không rắc co
Hình ảnh Van bi nhựa mặt bích không rắc co

Giá van bi nhựa mặt bích PPH

Bảng giá van bi nhựa mặt bích PPH (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN25390.000
DN32500.000
DN40670.000
DN50750.000
DN651.100.000
DN801.380.000
DN1002.250.000
DN1254.300.000
DN1505.600.000

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu cấu tạo: PPH
  • Kích thước kết nối: DN25 – DN150.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 95 °C.
  • Áp suất làm việc: 0 -10kg/cm².
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
Hình ảnh Van bi nhựa mặt bích PPH
Hình ảnh Van bi nhựa mặt bích PPH

Đặc điểm chung của các van bi nhựa

Các van bi nhựa được cấu tạo từ loại vật liệu nhựa có thể từ các loại nhựa khác nhau như nhựa UPVC, CPVC, PPH… là loại vật liệu phi kim loại nên chúng không bị ăn mòn, không bị gỉ sét, không bị oxy hóa.

Vật liệu nhựa rất nhẹ cho nên tổng thể chung các van bi nhựa này cũng rất nhẹ, nhẹ hơn nhiều so với các loại van bi kim loại.

Nhờ có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét nên các van này có độ bền cao và tuổi thọ cao.

Là loại van cho khả năng điều khiển lưu chất rất tốt, chúng cho phép điều khiển đóng ngắt chính xác việc đóng ngắt dòng chảy, độ kín cao, chúng cũng cho phép điều tiết lưu lượng dòng chất.

Khả năng kháng hóa chất tốt, chúng có thể xử lý các loại lưu chất như hóa chất ăn mòn.

Đặc điểm van bi nhựa
Đặc điểm van bi nhựa

Sự khác nhau của các van bi nhựa cấu tạo từ các vật liệu khác nhau

Vật liệu cấu tạo của van bi nhựa ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng ứng dụng của chúng. Mỗi loại vật liệu khác nhau sẽ có đặc điểm về điều kiện nhiệt độ làm việc, áp suất làm việc khác nhau… Để lựa chọn chính xác loại van phù hợp với ứng dụng, khách hàng nên tìm hiểu thêm về đặc điểm của từng loại vật liệu. Dưới đây là phân tích về đặc điểm của từng loại vật liệu nhựa cấu tạo van bi.

Vật liệu UPVC

Thành phần: Vật liệu UPVC có tên khoa học là “Unplasticized Poly Vinyl Chloride” là vật liệu PVC không sử dụng thêm chất hóa dẻo, do đó vật liệu này có độ cứng hơn so với vật liệu PVC.

Nhiệt độ làm việc: Nhiệt độ làm việc lên đến 60 độ C và với điều kiện áp suất thấp hơn chúng có thể sử dụng với nhiệt độ môi trường cao hơn.

Khả năng kháng hóa chất: Vật liệu UPVC có khả năng kháng hóa chất tốt, sử dụng tốt với lưu chất có tính ăn mòn như hóa chất, axit, bazo.

Khả năng chống tia cực tím: Vật liệu này có khả năng chống tia cực tím tốt, giúp chúng bền bỉ hơn khi lắp đặt và sử dụng ngoài trời.

Ứng dụng: Chúng được sử dụng tại các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống tưới tiêu trong nống nghiệp….

Vật liệu CPVC

Thành phần: Vật liệu CPVC có tên khoa học là ” Chlorinated polyvinyl chloride” chúng là vật liệu PVC đã được clo hóa thông qua phản ứng clo hóa gốc tự do.

Nhiệt độ làm việc: CPVC có khả năng làm việc với nhiệt độ cao hơn so với UPVC, nhiệt độ làm việc lên đến 93 độ C.

Khả năng kháng hóa chất: CPVC có khả năng kháng hóa chất tuyệt vời, chúng có khả năng kháng hóa chất, kháng ăn mòn, sử dụng với các hóa chất ăn mòn, axit, bazo. CPVC xử lý tốt nhiều loại hóa chất nồng độ cao hơn so với UPVC.

Khả năng chống tia cực tím: CPVC không có khả năng kháng tia cực tím cho nên chúng được ưu tiên lựa chọn với các ứng dụng sử dụng trong nhà hơn để đảm bảo độ bền tốt hơn.

Ứng dụng: CPVC thường được sử dụng tại các ứng dụng vận chuyển hóa chất, các ứng dụng trong công nghiệp, các ứng dụng yêu cầu nhiệt độ cao.

Vật liệu PPH

Thành phần: Vật liệu PPH có tên khoa học là “Polypropylene Homopolymer”.

Nhiệt độ làm việc: Khả năng làm việc với nhiệt độ cao tốt, nhiệt độ làm việc của vật liệu PPH có thể lên đến 95 độ C.

Khả năng kháng hóa chất: Vật liệu PPH sử dụng tuyệt vời với các lưu chất có đặc tính ăn mòn, chúng có khả năng kháng hóa chất rất tốt, phù hợp với cả các lưu chất hóa chất loãng, hóa chất đậm đặc, bazo, kiềm,…

Khả năng chống tia cực tím: Vật liệu PPH có khả năng chống tia cực tím tương đối kém, chúng chỉ nên sử dụng với các ứng dụng trong nhà.

Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng cấp thoát nước, ứng dụng vận chuyển hóa chất, vận chuyển lưu chất trong công nghiệp, ứng dụng có lưu chất có nhiệt độ cao…

Đặc điểm một số vật liệu nhựa
Đặc điểm một số vật liệu nhựa

Có thể bạn quan tâm:

Le Dang

Lê Đăng

Co-Founder tại Viva - Van giá rẻ

Tôi là Lê Đăng, Co-Founder & Marketing Manager của Viva, chuyên gia với 20 năm kinh nghiệm thực chiến trong ngành van công nghiệp. Qua blog này, tôi chia sẻ những kiến thức chuyên sâu nhằm mang đến giá trị thực tiễn, hữu ích và thiết thực nhất cho độc giả trong và ngoài ngành.

Viết một bình luận

phone-iconzalo-icon