Van bướm Shinyi

Giảm 33%
5.00 ngoài 5
Giá gốc là: 300,000₫.Giá hiện tại là: 200,000₫.
Giảm 33%
5.00 ngoài 5
Giá gốc là: 300,000₫.Giá hiện tại là: 200,000₫.
Giảm 33%
5.00 ngoài 5
Giá gốc là: 300,000₫.Giá hiện tại là: 200,000₫.
Giảm 33%
5.00 ngoài 5
Giá gốc là: 300,000₫.Giá hiện tại là: 200,000₫.
Giảm 12%
5.00 ngoài 5
Giá gốc là: 1,250,000₫.Giá hiện tại là: 1,100,000₫.

Giới thiệu van bướm Shinyi

Van bướm Shinyi là dòng van vô cùng đặc biệt, van được sản xuất ngay tại Việt Nam thế nhưng thương hiệu lại không phải của nước ta.

Thực chất thì Van Shinyi là thương hiệu của Đài Loan, nhà máy và dây chuyền sản xuất lại được đặt tại tỉnh Đồng Nai nước ta. Đến với Shinyi không chỉ có mình van bướm, còn có rất nhiều sản phẩm khác nhau: Trụ chữa cháy, khớp nối, van báo động, vòi chữa cháy và một số thiết bị khác.

Van bướm Shinyi Đài Loan
Van bướm Shinyi Đài Loan

Phân loại van bướm Shinyi

Nếu bạn đang quan tâm đến dòng van bướm Shinyi. Các bạn sẽ có hai sự lựa chọn sau đây.

[tabgroup style=”tabs” nav_style=”normal”]

[tab title=”Van bướm tay gạt”]

[row label=”van bướm tay gạt” style=”collapse”]

[col label=”Ảnh” span__sm=”12″]

[title style=”center” text=”Van bướm tay gạt WBLS”]

[title text=”Ảnh” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

[ux_image id=”57915″]

[/col]
[col label=”Cấu tạo” span__sm=”12″ padding=”20px 0px 0px 0px”]

[title text=”Cấu tạo – Vật liệu” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]

[col_inner span=”4″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]

[ux_image id=”57916″ width=”70″]

[/col_inner]
[col_inner span=”8″ span__sm=”12″ padding=”0px 0px 0px 5px”]

Cấu tạo và vật liệu
STTCấu tạoVật liệu
1BodyDuctile Iron
2ShaftStainless Steel
3DiscStainless Steel
4ShaftStainless Steel
5SeatRubber
6WasherGalvanized
7O-RingRubber
8LeverCarbon Steel

[/col_inner]

[/row_inner]

[/col]
[col label=”Thông số” span__sm=”12″]

[title text=”Thông số” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]

[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]

[ux_image id=”57918″]

[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]

Thông số
DNModel-SizeH1H2H3LLO
50WBLS-0050125722943231
65WBLS-0065140782946231
80WBLS-0080145902946231
100WBLS-01001651022952231
125WBLS-01251781182956240
150WBLS-01501851452956240

[/col_inner]

[/row_inner]

[/col]
[col label=”Bảng giá” span__sm=”12″]

[title text=”Giá” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

Bảng giá van bướm tay gạt WBLS
TTĐường kính (DN)Đơn giá (VND)
150682.000
265813.000
380936.000
41001.291.000
51251.812.000
61502.297.000

[/col]

[/row]

[/tab]
[tab title=”Van bướm tay quay”]

[row label=”van bướm tay gạt” style=”collapse”]

[col label=”Ảnh” span__sm=”12″]

[title style=”center” text=”Van bướm tay quay WBGS”]

[title text=”Ảnh” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

[ux_image id=”57919″]

[/col]
[col label=”Cấu tạo” span__sm=”12″ padding=”20px 0px 0px 0px”]

[title text=”Cấu tạo – Vật liệu” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]

[col_inner span=”4″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]

[ux_image id=”57920″ width=”70″]

[/col_inner]
[col_inner span=”8″ span__sm=”12″ padding=”0px 0px 0px 5px”]

Cấu tạo và vật liệu
TTCấu tạoVật liệu
1BodyDuctile Iron
2ShaftStainless Steel
3DiscStainless Steel
4ShaftStainless Steel
5SeatRubber
6WasherGalvanized
7O-RingRubber
8Worm GearDuctile Iron

[/col_inner]

[/row_inner]

[/col]
[col label=”Thông số” span__sm=”12″]

[title text=”Thông số” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]

[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]

[ux_image id=”57921″]

[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]

Thông số
DNModel-SizeH1H2H3LW
50WBGS-0050125722943150
65WBGS-0065140782946150
80WBGS-0080145902946150
100WBGS-01001651022952150
125WBGS-01251781182956150
150WBGS-01501851643556300
200WBGS-02002251913560300
250WBGS-02502571643568300
300WBGS-03003022303578300
350WBGS-03503282644578300
400WBGS-040036029351.2102450
450WBGS-045040032451.2114450
500WBGS-050046035064.2127450
600WBGS-060054044070.2154450

[/col_inner]

[/row_inner]

[/col]
[col label=”Bảng giá” span__sm=”12″]

[title text=”Giá” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

Bảng giá van bướm tay quay WBGS
TTĐường kính (DN)Đơn giá (VND)
1501.158.000
2651.272.000
3801.370.000
41001.733.000
51252.252.000
61502.584.000
72004.313.000
82506.301.000
93008.831.000
1035013.285.000
1140021.690.000
1245026.307.000
1350033.922.000
1460056.963.000

[/col]

[/row]

[/tab]
[tab title=”Van bướm mặt bích”]

[row label=”van bướm tay gạt” style=”collapse”]

[col label=”Ảnh” span__sm=”12″]

[title style=”center” text=”Van bướm mặt bích FBGS”]

[title text=”Ảnh” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

[ux_image id=”57922″]

[/col]
[col label=”Cấu tạo” span__sm=”12″ padding=”20px 0px 0px 0px”]

[title text=”Cấu tạo – Vật liệu” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]

[col_inner span=”4″ span__sm=”12″ padding=”0px 10px 0px 0px”]

[ux_image id=”57923″ width=”70″]

[/col_inner]
[col_inner span=”8″ span__sm=”12″ padding=”0px 0px 0px 5px”]

Cấu tạo và vật liệu
TTCấu tạoVật liệu
1BodyDuctile Iron
2SeatRubber
3DiscStainless Steel
4ShaftStainless Steel
5PinStainless Steel
6BushingTeflon
7O-RingRubber
8Worm gearDuctile Iron

[/col_inner]

[/row_inner]

[/col]
[col label=”Thông số” span__sm=”12″]

[title text=”Thông số” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

[row_inner style=”collapse” v_align=”equal”]

[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]

[ux_image id=”57925″]

[/col_inner]
[col_inner span=”6″ span__sm=”12″]

Thông số
DNModel-sizeH1H2L
50FBGS-005012083108
65FBGS-006513093112
80FBGS-0080145100114
100FBGS-0100155114127
125FBGS-0125170125140
150FBGS-0150190143140
200FBGS-0200205170152
250FBGS-0250235198165
300FBGS-0300280223178
350FBGS-0350310279190
400FBGS-0400340300216
450FBGS-0450375345222
500FBGS-0500430355229
600FBGS-0600500410267
700FBGS-0700560478292
800FBGS-0800620529318
900FBGS-0900665584330
1000FBGS-1000735657410
1200FBGS-1200917799470

[/col_inner]

[/row_inner]

[/col]
[col label=”Bảng giá” span__sm=”12″]

[title text=”Giá” tag_name=”h4″ color=”rgb(0, 12, 125)” icon=”icon-angle-down”]

Bảng giá van bướm mặt bích FBGS
TTĐường kính (DN)Đơn giá (VND)
135020.685.000
240031.322.000
345037.269.000
450047.391.000
560066.854.000

[/col]

[/row]

[/tab]

[/tabgroup]

Van bướm tín hiệu điện Shinyi

Thông số kỹ thuật van bướm tín hiệu điện Shinyi:

  • Vật liệu cấu tạo: Gang dẻo
  • Kích thước: 15A – 150A.
  • Kiểu kết nối:: Kết nối wafer, kết nối mặt bích.
  • Khả năng chịu nhiệt: ~0 độ C – 80 độ C
  • Khả năng chịu áp: 10kgf/cm2, 16kgf/cm2, 25kgf/cm2.
Van bướm tín hiệu điện Shinyi
Van bướm tín hiệu điện Shinyi

Van bướm tín hiệu điện Shinyi thiết kế cho phép theo dõi vị trí đóng mở hiện tại của van từ xa từ tủ điện.

Cấu tạo của van bướm Shinyi

Về phần cấu tạo thì van bướm Shinyi tương đồng so với các dòng van bướm hiện nay. Đều được cấu thành tư 4 bộ phận chính sau đây.

Trục van: Đối với trục van là thanh kim loại dài, nối từ tay gạt ở trên xuống tận dưới cánh van.

Đĩa van: Đĩa của van bướm Shinyi được làm từ inox, được đặt vào chính giữa của thân van. Cho nên về hình dáng thiết kế của đĩa van có thể thấy được. Hơi mang thiên hướng giống với thân van.

Gioăng cao su: Van bướm shinyi không có sản phẩm được làm bằng inox, chỉ có loại thân bằng gang cho nên. Đối với gioăng cũng chỉ dừng lại ở vật liệu cao su.

Bộ điều kiện: Đối với bộ điều kiện van, có thể là tay gạt cũng có thể là tay quay. Tuỳ vào từng dòng van sẽ có kiểu vận hành phù hợp. Trong một số trường hợp khách hàng cũng có thể thay thế cả hai, bằng bộ điện hoặc khí.

Cấu tạo van bướm Shinyi
Cấu tạo van bướm Shinyi

Cách lắp đặt van bướm Shinyi vào trong hệ thống

Việc mua van bướm Shinyi đã quan trong, đối với lắp đặt còn quan trọng hơn thế rất nhiều. Các bạn biết đó, chỉ cần ta lắp sai hoặc không đúng một chi tiết nào đó thôi. Gần như không thể đưa van vào sử dụng được. Cho nên ngay từ những bước đầu tiên, ta cần kiểm tra lắp đặt van một cách thật chính xác.

Kiểm tra tổng thể van trước khi tiến hành thi công, đặc biệt là phần đĩa van và gioăng không được phép có những vết nứt hay bóp méo gì hết.

Bước 1 : Làm sạch đường ống, đặc biệt chú ý ngay phần lắp đặt cho mình.

Bước 2: Tiến hành hàn hai mặt bích ở hai bên đầu đường ống, quá trình này diễn ra. Đối với van bạn có thể tháo và để ra ngoài. Tránh tia lửa từ việc hàn làm ảnh hướng tới van.

Bước 3 : Sau khi hàn xong ta để nguội, tiền hành đưa van vào vị trí sau đó luồn bulong vào hai vấu ở hai bên.

Bước 4 : Siết đều bulong và thật chặt, cuối cùng là kiểm tra độ kín của van. Kiểm tra tổng thể lại lần cuối, nếu thấy van ổn áp hết rồi. Mới tiến hành đưa van vào hoạt động.

Chú ý: không được phép vặn bulong quá chặt, điều này sẽ khiến mặt gioăng van bướm bên ngoài bị biến dạng.

Lắp đặt van bướm Shinyi
Lắp đặt van bướm Shinyi

Ưu điểm chính trên van bướm Shinyi

Được sản xuất trên dây chuyền đạt chuẩn ISO 5752 và ISO 5208, khi sản phẩm hoàn hiện. Mới thấy được độ đẹp và chất lượng mà van bướm Shinyi nó bền và tốt đến mức nào. Ngay bây giờ chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu xem, van bướm Shinyi đang có những ưu điểm gì nha.

Sản phẩm chính hãng đến từ Đài Loan, những yếu tố như giấy tờ và chính sách bảo hành luôn có. Không giống như một số dòng van gang đến từ Trung Quốc.

Tay gạt được thiết kế đủ dài đặt đúng tiêu chuẩn, vì thế mà lực dùng để đóng mở van không cần dùng quá nhiều.

Giá thành của van vô cùng hợp lý, không quá cao như những dòng van đến từ một số thương hiệu của Hàn Quốc

Sơn được dùng cho van bướm ShinYi là loại sơn Epoxy, độ dày của van lên tới 300 µm. Đảm bảo cho thân van có được độ bền tốt nhất.

Thiết kế đơn giản, cho nên quá trình làm lắp đặt cũng khá đơn giản. Đơn giản đến mức nào bạn có thể tìm đọc ở trên nhé.

Van bướm Shinyi
Van bướm Shinyi

Xem thêm: