Van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250

250.000( Đã có VAT )
Thị trường: 300.000
Tiết kiệm: 50.000 (17%)
(1 đánh giá của khách hàng)
Tình trạng: Còn hàngBảo hành: 12 tháng
Hỗ trợ trực tuyến

Cập nhật lần cuối ngày 18/03/2024 lúc 10:23 sáng

Van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250 là một sản phẩm được sản xuất bởi thương hiệu ODE có nguồn gốc xuất xứ tại ODE. Đây là mã van điện từ ODE có thiết kế chức năng thường mở, hoạt động dạng gián tiếp, van cấu trúc từ đồng thau chất lượng cao, màng van FKM kháng dầu bền bỉ, kích thước kết nối DN25 (1″), là sản phẩm rất được tin dùng tại nhiều hệ thống nước, dầu, khí, gas…

Thông số kỹ thuật van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250

  • Model: 21W4ZV250.
  • Size: 1″- 34mm
  • Trạng thái: Thường mở
  • Thiết kế: Hoạt động gián tiếp.
  • Điện áp: 24V, 220V.
  • Thân: Đồng
  • Piston: Viton
  • Môi trường làm việc: Nước – Dầu – Khí – Gas
  • Áp suất làm việc: 0.1 – 16 bar
  • Nhiệt độ làm việc: -10°C – 140°C.
  • Kiểu kết nối: Ren.
  • Thương hiệu: ODE.
  • Xuất xứ: italia.

Catalog van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250:

Catalog van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250
Catalog van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250

Các thông số van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250

  • Kích thước nối ống: Là một thông số quan trọng trong quá trình lựa chọn van, thông số này thể hiện kích thước kết nối của van với đường ống. Để đảm bảo liên kết đáng tin cậy thì kết nối của van và của ống phải tương thích với nhau. Kích thước ren của van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250 là 1inch theo ISO 228/1, tương đương với DN25, 34mm.
  • Đường kính lỗ Orifice: Lỗ Orifice là vị trí mà dòng chất chảy qua, vị trí này trong van điện từ được xác định là vị trí cổng mà màng van chặn để thực hiện đóng hoặc mở cho dòng chất lưu thông. Kích thước của lỗ này sẽ ảnh hưởng nhiều đến tốc độ dòng chảy và lưu lượng dòng chảy. Đường kính lỗ orifice của mã van này là 25mm.
  • Hệ số lưu lượng Kv: Thông số này thể hiện tốc độ lưu lượng tối đa mà dòng chất có thể lưu thông qua van, hệ số này ảnh hưởng bởi kích thước lỗ orifice và kích thước tổng thể của van. Hệ số lưu lượng Kv của mã sản phẩm này là 190l/min. Được xác định trong điều kiện lưu chất từ 5 – 40 độ C, áp suất 1bar.
  • Series cuộn coil: Mã van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250 thiết kế cuộn coil theo series BDA08, BVA08, BDV08, Việc sản xuất theo series nhằm đảm bảo khả năng thay thế tương thích của van.
  • Chênh lệch áp suất tối thiểu: Là mức áp suất chênh lệch giữa đầu vào và đầu ra của van tối thiểu để van có thể thực hiện đóng (yêu cầu này là do thiết kế dạng gián tiếp). Mức áp suất chênh lệch tối thiểu của mã van này là 0.2bar. Có nghĩa, áp suất chênh lệch giữa đầu vào và đầu ra ít nhất phải hơn 0.2bar, nếu thấp hơn, van không thể điều khiển đóng mở được.
  • Chênh lệch áp suất tối đa cho phép: Còn gọi là chỉ số MOPD (Maximum Operating Pressure Differential) – là chỉ số chênh lệch áp suất giữa đầu vào và đầu ra tối đa mà van cho phép. Tỉ lệ MOPD này cũng bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như kích thước lỗ, tốc độ dòng chảy, kích thước tổng thể của van. MOPD càng cao thì kích thước lỗ càng nhỏ. MOPD của mã van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250 là 16bar.
  • Áp suất làm việc tối đa: Là mức áp suất của dòng chất ở mức cao nhất mà van có thể đảm bảo hoạt động ổn định. Đối với sản phẩm này, áp suất làm việc tối đa là 25bar.
Sản phẩm van diện từ thường mở 21W4ZV250
Sản phẩm van diện từ thường mở 21W4ZV250

Thiết kế van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250

  • Thân đúc đồng thau: Phần thân van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250 có màu vàng đồng đặc trưng, độ sáng bóng, độ hoàn thiện cao. Được đúc từ vật liệu đồng thau nguyên chất (UNI EN 12165 CW617N), công nghệ đúc chính xác, tỉ mỉ, chi tiết, không rỗ khí, chắc chắn, bền bỉ.
  • Thân hai khoang ngăn bằng lỗ orifice: Thiết kế đặc biệt của sản phẩm này là trong thân được ngăn làm 2 khoang, với lỗ orifice ngăn nằm giữa, theo hướng thẳng, dòng chất chảy qua van sẽ đi theo đường chữ S.
  • Cấu trúc hai phần thân và nắp: Cấu trúc này mang lại khả năng tháo rời tiện lợi, cho phép dễ dàng kiểm tra các chi tiết bên trong, vệ sinh van và màng van.
  • Bu lông liên kết thép không gỉ: Bu lông kết nối nắp và thân từ loại vật liệu thép không gỉ nên chống ăn mòn, chống gỉ sét, rất bền bỉ và chắc chắn.
  • Màng van FKM đóng mở và làm kín: Màng van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250 từ vật liệu FKM, sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn ASTM D1418 nên đảm bảo độ tin cậy về chất lượng, độ bền, khả năng làm kín.
  • Coil điện từ nhỏ gọn, tối ưu: Coil điện từ có thiết kế vỏ từ nhựa tổng hợp, cách nhiệt, cách điện, độ kín cao, kháng nước, kháng bụi (chuẩn IP65). Kích thước cuộn coil là 30mm, tâm lỗ 13mm.
  • Ren nối tiêu chuẩn ISO 4400: Phần ren nối ở hai đầu van được tiện chuẩn xác, độ mịn cao, không khuyết tật nên kết nối rất đáng tin cậy.
Hình ảnh van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250
Hình ảnh van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250

Vì sao nên chọn van diện từ thường mở ODE 21W4ZV250

  • Khả năng kiểm soát dòng chất chính xác: Thiết kế cho phép điều khiển đóng ngắt tuyệt vời, khả năng chống rò rỉ tuyệt đối.
  • Đáng tin cậy trong nhiều môi trường: Cấu trúc van và vật liệu của van cho phép van phù hợp và tương thích với nhiều loại lưu chất khác nhau, tính ứng dụng của van đa dạng.
  • Khả năng chống bụi, chống nước tốt: Thiết kế cấp bảo vệ chuẩn IP65, khả năng chống nước, chống bụi rất tốt. Bảo vệ van khi sử dụng trong môi trường ô nhiễm hoặc lắp đặt ngoài trời.
  • Chống cháy nổ: Van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250 được đánh dấu Ex, vì vậy chúng đảm bảo an toàn khi lắp đặt trong môi trường có nguy cơ cháy nổi cao.
  • Tiện lợi khi lắp đặt, sử dụng: Thiết kế tiện lợi, dễ dàng lắp đặt, đấu nối điện đơn giản, điều khiển dễ dàng, bảo trì và bảo dưỡng tối ưu.
Van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250 DN25
Van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250 DN25

Thông tin liên hệ:

  • Hotline: 0965925563
  • Zalo: 0965925563
  • Email: Vangiare.vn@gmail.com

Xem thêm: Van điện từ thường mở ODE 21W3ZV190

1 đánh giá cho Van điện từ thường mở ODE 21W4ZV250

  1. Avatar of Quang

    Quang

    Chất lượng, bền, đẹp, giá cả phải chăng, giao hàng nhanh, rất đáng mua

Thêm đánh giá

Tư vấn miễn phí

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIVA

  • Địa chỉ: Số 20 Nhà B Tập thể Quân đội C30- Cục vật tư, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
  • Mã số thuế: 0110017856
  • Điện thoại: 0965.925.563
  • Email: vangiare.vn@gmail.com
  • Website: https://vangiare.vn
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Model: 21W4ZV250.
  • Size: 1″- 34mm
  • Trạng thái: Thường mở
  • Thiết kế: Hoạt động gián tiếp.
  • Điện áp: 24V, 220V.
  • Thân: Đồng
  • Piston: Viton
  • Môi trường làm việc: Nước – Dầu – Khí – Gas
  • Áp suất làm việc: 0.1 – 16 bar
  • Nhiệt độ làm việc: -10°C – 140°C.
  • Kiểu kết nối: Ren.
  • Thương hiệu: ODE.
  • Xuất xứ: italia.
Hướng dẫn sử dụng
phone-icon zalo-icon