Bạn đang lập dự toán cho công trình và “đau đầu” giữa ma trận giá cả vật tư biến động từng ngày? Bạn cần một bảng giá van bướm không chỉ cạnh tranh mà còn phải chính xác để trình chủ đầu tư, nhưng lại lo ngại về nguồn gốc xuất xứ và giấy tờ CO/CQ?
Bạn đã đến đúng nơi cần đến. Thực tế, giá thành của một chiếc van bướm không chỉ nằm ở con số, mà còn phụ thuộc vào vật liệu (Gang, Inox 304/316), kiểu vận hành (Tay gạt, tay quay, điều khiển điện) và quan trọng nhất là thương hiệu. Một lựa chọn sai lầm về chủng loại có thể khiến hệ thống gặp sự cố, gây tốn kém gấp nhiều lần chi phí mua ban đầu.
Trong bài viết này, Viva- Van công nghiệp giá rẻ sẽ công khai và cập nhật chi tiết Bảng giá van bướm mới nhất 2026 của 4 dòng thương hiệu “ăn khách” nhất thị trường Việt Nam hiện nay:
- Van bướm Wooken & Joeun (Hàn Quốc): Tiêu chuẩn G7, bền bỉ, chịu áp lực cao.
- Van bướm AUT (Malaysia): Dòng van “quốc dân” cho PCCC và xử lý nước.
- Van bướm Trung Quốc: Giải pháp tối ưu ngân sách cho các công trình vừa và nhỏ.
Chúng tôi cam kết tất cả sản phẩm trong bảng giá dưới đây đều là hàng chính hãng, sẵn kho số lượng lớn, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và bảo hành 12 tháng.
Đừng để tiến độ dự án bị chậm trễ vì thiếu thông tin. Hãy cùng tham khảo ngay bảng giá chi tiết bên dưới để chọn được loại van phù hợp nhất cho hệ thống đường ống của bạn!
💡 Lưu ý nhanh cho kỹ sư: Để chọn đúng loại van và có giá tốt nhất, hãy xác định kỹ môi chất sử dụng (nước sạch, nước thải hay hóa chất) trước khi xem bảng giá. Nếu bạn cần tư vấn kỹ thuật gấp, hãy gọi ngay Hotline: 0975888977.
Các yếu tố quyết định giá thành van bướm
Trước khi đi vào bảng giá chi tiết, quý khách cần lưu ý 4 yếu tố kỹ thuật chính ảnh hưởng trực tiếp đến giá sản phẩm để có sự so sánh chính xác nhất:
1.1. Vật liệu chế tạo (Materials)
Đây là yếu tố chiếm 60% giá thành.
- Thân Gang – Cánh Inox: Giá rẻ nhất. Dùng cho nước sạch, PCCC.
- Toàn thân Inox (304/316): Giá đắt gấp 2.5 – 3 lần van gang. Dùng cho hóa chất, nước thải, thực phẩm.
- Nhựa (UPVC/CPVC): Giá nằm ở khoảng giữa (tùy loại nhựa). Chuyên trị hóa chất ăn mòn cao.
- Nếu bạn chưa chắc chắn môi chất của mình cần dùng vật liệu gì, hãy tra cứu ngay tại bài viết: Cách chọn vật liệu van bướm Inox, Gang hay Nhựa.
1.2. Kiểu kết nối (Connection)
- Wafer (Kẹp): Thiết kế tối giản, ít bu lông nhất → Rẻ nhất.
- Lug (Tai bích): Nhiều vật liệu hơn, gia công lỗ ren phức tạp hơn → Đắt hơn Wafer khoảng 20-30%.
- Flange (Hai mặt bích): To, nặng, tốn nhiều vật liệu nhất → Đắt nhất.
- Tại sao Wafer lại rẻ và thông dụng nhất? Xem giải thích tại Phân biệt Wafer, Lug và Flange.
1.3. Xuất xứ & Thương hiệu (Origin)
- Nhóm G7/Hàn Quốc (Kitz, Wooken): Đắt nhưng “xắt ra miếng”. Độ bền > 10 năm.
- Nhóm Đài Loan/Malaysia (EM-Flow, AUT): Giá tầm trung, chất lượng ổn định.
- Nhóm Trung Quốc: Rẻ nhất, nhưng rủi ro cao nếu không chọn lọc kỹ.
Sau đây là bảng giá cập nhật mới nhất cho các dòng van bướm đang được Viva phân phối chính hãng.
⚠️ Lưu ý quan trọng: Giá thị trường kim loại (gang, inox) và tỷ giá ngoại tệ thường xuyên biến động. Các bảng giá dưới đây là mức giá niêm yết tham khảo. Để nhận Báo giá dự án với mức chiết khấu tốt nhất (từ 10% – 30%), quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0975888977.
Bảng giá Van bướm Wooken – Hàn Quốc (Phân khúc cao cấp)
Wooken là thương hiệu van công nghiệp hàng đầu Hàn Quốc, nổi bật với lớp sơn Epoxy dày, khả năng chống chịu thời tiết tốt và vận hành nhẹ nhàng. Sản phẩm được ưa chuộng tại các nhà máy xử lý nước thải và các tòa nhà cao tầng.
- Đặc điểm kỹ thuật: Thân gang dẻo GC200, Cánh Inox 304, Gioăng làm kín EPDM.
- Áp lực làm việc: PN16.
Giá van bướm tay gạt Wooken (Wafer Type)
| Kích cỡ (Size) | Model | Vật liệu (Thân/Cánh/Gioăng) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 (Phi 60) | KCBL-10-50 | Gang/Inox 304/EPDM | 418,000 |
| DN65 (Phi 73) | KCBL-10-65 | Gang/Inox 304/EPDM | 440,000 |
| DN80 (Phi 90) | KCBL-10-80 | Gang/Inox 304/EPDM | 531,000 |
| DN100 (Phi 114) | KCBL-10-100 | Gang/Inox 304/EPDM | 661,000 |
| DN125 (Phi 141) | KCBL-10-125 | Gang/Inox 304/EPDM | 883,000 |
| DN150 (Phi 168) | KCBL-10-150 | Gang/Inox 304/EPDM | 1,009,000 |
| DN200 (Phi 219) | KCBL-10-200 | Gang/Inox 304/EPDM | 2,080,000 |
| Kích cỡ (Size) | Model | Vật liệu (Thân/Cánh/Gioăng) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 (Phi 60) | KSBL-10-50 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 963,000 |
| DN65 (Phi 73) | KSBL-10-65 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,093,000 |
| DN80 (Phi 90) | KSBL-10-80 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,407,000 |
| DN100 (Phi 114) | KSBL-10-100 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,683,000 |
| DN125 (Phi 141) | KSBL-10-125 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 2,275,000 |
| DN150 (Phi 168) | KSBL-10-150 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 2,692,000 |
| DN200 (Phi 219) | KSBL-10-200 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 3,916,000 |
Giá van bướm tay quay Wooken (Wafer Type)
Dòng tay quay của Wooken được trang bị hộp số trợ lực, giúp đóng mở nhẹ nhàng cho các đường ống kích thước lớn.
| Kích cỡ (Size) | Model | Vật liệu (Thân/Cánh/Gioăng) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 (Phi 60) | KCBG-10-50 | Gang/Inox 304/EPDM | 677,000 |
| DN65 (Phi 73) | KCBG-10-65 | Gang/Inox 304/EPDM | 803,000 |
| DN80 (Phi 90) | KCBG-10-80 | Gang/Inox 304/EPDM | 841,000 |
| DN100 (Phi 114) | KCBG-10-100 | Gang/Inox 304/EPDM | 1,082,000 |
| DN125 (Phi 141) | KCBG-10-125 | Gang/Inox 304/EPDM | 1,285,000 |
| DN150 (Phi 168) | KCBG-10-150 | Gang/Inox 304/EPDM | 1,567,000 |
| DN200 (Phi 219) | KCBG-10-200 | Gang/Inox 304/EPDM | 2,570,000 |
| DN250 (Phi 273) | KCBG-10-250 | Gang/Inox 304/EPDM | 3,814,000 |
| DN300 (Phi 324) | KCBG-10-300 | Gang/Inox 304/EPDM | 4,905,000 |
| Kích cỡ (Size) | Model | Vật liệu (Thân/Cánh/Gioăng) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 (Phi 60) | KSBG-10-50 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,246,000 |
| DN65 (Phi 73) | KSBG-10-65 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,300,000 |
| DN80 (Phi 90) | KSBG-10-80 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,567,000 |
| DN100 (Phi 114) | KSBG-10-100 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,912,000 |
| DN125 (Phi 141) | KSBG-10-125 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 2,616,000 |
| DN150 (Phi 168) | KSBG-10-150 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 2,907,000 |
| DN200 (Phi 219) | KSBG-10-200 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 4,513,000 |
| DN250 (Phi 273) | KSBG-10-250 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 6,318,000 |
| DN300 (Phi 324) | KSBG-10-300 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 9,906,000 |
🔗 Xem chi tiết thông số kỹ thuật: Van bướm Wooken chính hãng

Bảng giá Van bướm Joeun – Hàn Quốc (Tiêu chuẩn JIS/BS)
Joeun Valve là cái tên quen thuộc trong các dự án yêu cầu khắt khe về tiêu chuẩn kỹ thuật. Điểm mạnh của van bướm Joeun là độ hoàn thiện bề mặt cực cao và khả năng đóng kín tuyệt đối.
| Kích cỡ (Size) | Tay Gạt | Tay Quay |
| DN50 (Phi 60) | 322,000 | 575,000 |
| DN65 (Phi 73) | 368,000 | 632,500 |
| DN80 (Phi 90) | 425,500 | 724,500 |
| DN100 (Phi 114) | 575,000 | 862,500 |
| DN125 (Phi 141) | 782,000 | 1,092,500 |
| DN150 (Phi 168) | 1,035,000 | 1,265,000 |
| DN200 (Phi 219) | 1,667,500 | 2,127,500 |
| DN250 (Phi 273) | 3,507,500 | |
| DN300 (Phi 324) | 4,887,500 |
| Kích cỡ (Size) | Tay Gạt | Tay Quay |
| DN50 (Phi 60) | 655,500 | 966,000 |
| DN65 (Phi 73) | 747,500 | 1,086,750 |
| DN80 (Phi 90) | 862,500 | 1,207,500 |
| DN100 (Phi 114) | 1,207,500 | 1,569,750 |
| DN125 (Phi 141) | 1,495,000 | 1,932,000 |
| DN150 (Phi 168) | 1,782,500 | 2,173,500 |
| DN200 (Phi 219) | 3,277,500 | 4,057,200 |
🔗 Tham khảo thêm: [Van bướm Hàn Quốc] (Chèn link về danh mục cha các loại van Hàn Quốc)

Bảng giá Van bướm AUT – Malaysia (Phân khúc tầm trung – Bán chạy nhất)
Thương hiệu AUT Valve (Malaysia) hiện đang chiếm thị phần lớn tại Việt Nam nhờ giá thành hợp lý và chất lượng ổn định. Đây là lựa chọn số 1 cho các hệ thống PCCC, Chiller và cấp thoát nước khu đô thị.
| Kích cỡ (Size) | Tay Gạt | Tay Quay | Mặt bích | Tín hiệu điện |
| DN50 | 300,000 | 520,000 | 800,000 | 700,000 |
| DN65 | 340,000 | 570,000 | 960,000 | 750,000 |
| DN80 | 420,000 | 620,000 | 1,050,000 | 800,000 |
| DN100 | 560,000 | 800,000 | 1,250,000 | 900,000 |
| DN125 | 760,000 | 980,000 | 1,650,000 | 1,050,000 |
| DN150 | 1,000,000 | 1,260,000 | 2,050,000 | 1,200,000 |
| DN200 | 1,700,000 | 2,300,000 | 3,500,000 | 1,800,000 |
| DN250 | 3,200,000 | 3,500,000 | 5,000,000 | 2,500,000 |
| DN300 | 4,400,000 | 5,500,000 | 6,800,000 | 3,500,000 |
| DN350 | 8,500,000 | 9,000,000 | ||
| DN400 | 11,000,000 | 12,000,000 | ||
| DN450 | 14,000,000 | 17,200,000 | ||
| DN500 | 17,000,000 | 21,800,000 | ||
| DN600 | 28,000,000 | 34,000,000 |
🔗 Xem chi tiết các Sản phẩm: Van bướm AUT Malaysia

Bảng giá Van bướm Trung Quốc (Phân khúc giá rẻ)
Đối với các công trình dân dụng, hệ thống tưới tiêu nông nghiệp hoặc các đường ống áp lực thấp không yêu cầu quá khắt khe, van bướm Trung Quốc là giải pháp tối ưu chi phí đầu tư. Chúng tôi cam kết chỉ nhập khẩu từ các nhà máy uy tín (JS, YDK…), không bán hàng trôi nổi kém chất lượng.
| Kích cỡ (Size) | Tay Gạt | Tay Quay | Tín Hiệu Điện |
| DN50 (Phi 60) | 95,000 | 200,000 | 360,000 |
| DN65 (Phi 73) | 110,000 | 220,000 | 390,000 |
| DN80 (Phi 90) | 120,000 | 240,000 | 430,000 |
| DN100 (Phi 114) | 150,000 | 260,000 | 460,000 |
| DN125 (Phi 141) | 230,000 | 300,000 | 570,000 |
| DN150 (Phi 168) | 250,005 | 350,000 | 770,000 |
| DN200 (Phi 219) | 500,000 | 800,000 | 1,200,000 |
| DN250 (Phi 273) | – | 1,050,000 | – |
| DN300 (Phi 324) | – | 1,550,000 | – |
🔗 Gợi ý: Xem thêm các dòng [Van bướm Trung Quốc] giá rẻ khác tại kho.

Chính sách bán hàng & Vận chuyển
Khi mua van bướm tại Viva, quý khách hàng sẽ được hưởng các quyền lợi sau:
- Bảo hành: 12 tháng chính hãng (1 đổi 1 nếu lỗi NSX).
- Giấy tờ: Cung cấp đầy đủ CO, CQ, Packing List, Tờ khai hải quan cho dự án.
- Vận chuyển: Hỗ trợ giao hàng miễn phí nội thành hoặc gửi xe khách/chành xe đi các tỉnh.
Lựa chọn thông minh – Tối ưu chi phí
Như vậy, chúng ta đã cùng đi qua bảng giá chi tiết của các dòng van bướm phổ biến nhất trên thị trường hiện nay: từ phân khúc cao cấp như Wooken, Joeun (Hàn Quốc), phân khúc tầm trung “quốc dân” AUT (Malaysia) cho đến giải pháp tiết kiệm chi phí từ Trung Quốc.
Việc lựa chọn một chiếc van bướm không chỉ dừng lại ở câu chuyện “giá rẻ hay đắt”, mà là tìm ra sản phẩm phù hợp nhất với hệ thống của bạn:
- Nếu cần độ bền cho các tòa nhà cao tầng hay khu công nghiệp khắt khe: Hãy chọn Wooken hoặc Joeun.
- Nếu cần sự cân bằng giữa chất lượng và ngân sách cho PCCC: AUT là lựa chọn số 1.
- Nếu ngân sách hạn hẹp cho các đường ống nước sinh hoạt/tưới tiêu: Van bướm Trung Quốc hoàn toàn đáp ứng tốt.
Tại Viva, chúng tôi hiểu rằng tiến độ dự án là vàng bạc. Vì vậy, chúng tôi không chỉ bán van, chúng tôi cung cấp giải pháp vật tư toàn diện:
- ✅ Sẵn sàng giao ngay: Kho hàng rộng lớn luôn sẵn các size từ DN50 đến DN600.
- ✅ Minh bạch pháp lý: 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, Catalogue, Hóa đơn VAT.
- ✅ An tâm tuyệt đối: Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ kỹ thuật 24/7 trọn đời sản phẩm.
🚀 BẠN ĐÃ SẴN SÀNG NHẬN BÁO GIÁ DỰ ÁN TỐT NHẤT?
Đừng để công trình chậm tiến độ chỉ vì chưa tìm được nhà cung cấp uy tín. Hãy để chúng tôi giúp bạn tối ưu chi phí vật tư ngay hôm nay với mức chiết khấu thương mại hấp dẫn (Lên đến 25-30%).
Liên hệ ngay với đội ngũ kinh doanh của chúng tôi để nhận bảng giá nét nhất theo khối lượng thực tế:
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIVA
- Số 20 Nhà B Tập thể Quân đội C30- Cục vật tư, P. Hạ Đình, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội, Việt Nam.
- Mã số thuế: 0110017856
- Email: vangiare.vn@gmail.com
- Google Map
- Điện thoại: 0965.925.563
- Website: https://vangiare.vn
- Fanpage: FB.com/congtyviva
