Bảng giá dưới đây tổng hợp các dòng van bướm Viva đang phân phối: Wooken và Joeun (Hàn Quốc), AUT (Malaysia) và hàng Trung Quốc chọn lọc. Giá van bướm phụ thuộc vào vật liệu, kiểu kết nối, kiểu vận hành và thương hiệu, nên trước khi xem giá bạn nên xác định rõ môi chất và điều kiện làm việc. Nếu chưa quen với loại van này, đọc trước bài van bướm là gì.
Tất cả sản phẩm trong bảng là hàng chính hãng, có CO/CQ và bảo hành 12 tháng. Giá là giá niêm yết tham khảo, chưa áp dụng chiết khấu dự án; giá kim loại và tỷ giá thay đổi thường xuyên, vui lòng liên hệ hotline 0965.925.563 để nhận báo giá chính xác theo khối lượng.
Các yếu tố quyết định giá van bướm
Vật liệu
- Thân gang – đĩa inox: rẻ nhất, dùng cho nước sạch, PCCC – xem van bướm gang.
- Toàn thân inox 304/316: đắt hơn van gang nhiều lần, dùng cho hóa chất, nước thải, thực phẩm – xem van bướm inox.
- Nhựa UPVC/CPVC/PVDF: giá tùy loại nhựa, chuyên cho hóa chất ăn mòn.
Chưa chắc môi chất cần vật liệu gì? Tra nhanh ở bài cách chọn vật liệu van bướm inox, gang hay nhựa.
Kiểu kết nối
Wafer rẻ nhất; Lug đắt hơn do có tai ren; hai mặt bích đắt nhất vì dùng nhiều vật liệu. Xem phân biệt wafer, lug và flange.
Kiểu vận hành
Cùng size, tay quay đắt hơn tay gạt vì có hộp số; van tín hiệu điện, điều khiển điện, khí nén đắt hơn nữa. Nếu đang phân vân, xem nên chọn tay gạt hay tay quay.
Thương hiệu, xuất xứ
Nhật Bản, Hàn Quốc có giá cao và độ bền tốt; Đài Loan, Malaysia ở tầm trung; Trung Quốc rẻ nhất nhưng cần chọn nhà máy uy tín. So sánh chi tiết tại bài so sánh các thương hiệu van bướm.
Bảng giá van bướm Wooken – Hàn Quốc
Van bướm Wooken có lớp sơn epoxy dày, vận hành nhẹ, dùng nhiều cho xử lý nước thải và tòa nhà cao tầng. Áp lực làm việc PN16; dòng thân gang dùng đĩa inox 304, gioăng EPDM; dòng inox dùng gioăng PTFE.
Giá van bướm tay gạt Wooken (wafer)
Áp dụng cho các mẫu van bướm tay gạt thân gang (KCBL) và thân inox (KSBL):
| Kích cỡ (Size) | Model | Vật liệu (Thân/Cánh/Gioăng) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 (Phi 60) | KCBL-10-50 | Gang/Inox 304/EPDM | 418,000 |
| DN65 (Phi 73) | KCBL-10-65 | Gang/Inox 304/EPDM | 440,000 |
| DN80 (Phi 90) | KCBL-10-80 | Gang/Inox 304/EPDM | 531,000 |
| DN100 (Phi 114) | KCBL-10-100 | Gang/Inox 304/EPDM | 661,000 |
| DN125 (Phi 141) | KCBL-10-125 | Gang/Inox 304/EPDM | 883,000 |
| DN150 (Phi 168) | KCBL-10-150 | Gang/Inox 304/EPDM | 1,009,000 |
| DN200 (Phi 219) | KCBL-10-200 | Gang/Inox 304/EPDM | 2,080,000 |
| Kích cỡ (Size) | Model | Vật liệu (Thân/Cánh/Gioăng) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 (Phi 60) | KSBL-10-50 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 963,000 |
| DN65 (Phi 73) | KSBL-10-65 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,093,000 |
| DN80 (Phi 90) | KSBL-10-80 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,407,000 |
| DN100 (Phi 114) | KSBL-10-100 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,683,000 |
| DN125 (Phi 141) | KSBL-10-125 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 2,275,000 |
| DN150 (Phi 168) | KSBL-10-150 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 2,692,000 |
| DN200 (Phi 219) | KSBL-10-200 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 3,916,000 |
Giá van bướm tay quay Wooken (wafer)
Dòng van bướm tay quay Wooken có hộp số trợ lực, phù hợp đường ống lớn:
| Kích cỡ (Size) | Model | Vật liệu (Thân/Cánh/Gioăng) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 (Phi 60) | KCBG-10-50 | Gang/Inox 304/EPDM | 677,000 |
| DN65 (Phi 73) | KCBG-10-65 | Gang/Inox 304/EPDM | 803,000 |
| DN80 (Phi 90) | KCBG-10-80 | Gang/Inox 304/EPDM | 841,000 |
| DN100 (Phi 114) | KCBG-10-100 | Gang/Inox 304/EPDM | 1,082,000 |
| DN125 (Phi 141) | KCBG-10-125 | Gang/Inox 304/EPDM | 1,285,000 |
| DN150 (Phi 168) | KCBG-10-150 | Gang/Inox 304/EPDM | 1,567,000 |
| DN200 (Phi 219) | KCBG-10-200 | Gang/Inox 304/EPDM | 2,570,000 |
| DN250 (Phi 273) | KCBG-10-250 | Gang/Inox 304/EPDM | 3,814,000 |
| DN300 (Phi 324) | KCBG-10-300 | Gang/Inox 304/EPDM | 4,905,000 |
| Kích cỡ (Size) | Model | Vật liệu (Thân/Cánh/Gioăng) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 (Phi 60) | KSBG-10-50 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,246,000 |
| DN65 (Phi 73) | KSBG-10-65 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,300,000 |
| DN80 (Phi 90) | KSBG-10-80 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,567,000 |
| DN100 (Phi 114) | KSBG-10-100 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 1,912,000 |
| DN125 (Phi 141) | KSBG-10-125 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 2,616,000 |
| DN150 (Phi 168) | KSBG-10-150 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 2,907,000 |
| DN200 (Phi 219) | KSBG-10-200 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 4,513,000 |
| DN250 (Phi 273) | KSBG-10-250 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 6,318,000 |
| DN300 (Phi 324) | KSBG-10-300 | Inox 304/Inox 304/PTFE | 9,906,000 |

Bảng giá van bướm Joeun – Hàn Quốc
Joeun có độ hoàn thiện tốt, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS/BS, phù hợp dự án yêu cầu kỹ thuật cao. Giá tay gạt và tay quay theo từng dòng:
| Kích cỡ (Size) | Tay Gạt | Tay Quay |
| DN50 (Phi 60) | 322,000 | 575,000 |
| DN65 (Phi 73) | 368,000 | 632,500 |
| DN80 (Phi 90) | 425,500 | 724,500 |
| DN100 (Phi 114) | 575,000 | 862,500 |
| DN125 (Phi 141) | 782,000 | 1,092,500 |
| DN150 (Phi 168) | 1,035,000 | 1,265,000 |
| DN200 (Phi 219) | 1,667,500 | 2,127,500 |
| DN250 (Phi 273) | 3,507,500 | |
| DN300 (Phi 324) | 4,887,500 |
| Kích cỡ (Size) | Tay Gạt | Tay Quay |
| DN50 (Phi 60) | 655,500 | 966,000 |
| DN65 (Phi 73) | 747,500 | 1,086,750 |
| DN80 (Phi 90) | 862,500 | 1,207,500 |
| DN100 (Phi 114) | 1,207,500 | 1,569,750 |
| DN125 (Phi 141) | 1,495,000 | 1,932,000 |
| DN150 (Phi 168) | 1,782,500 | 2,173,500 |
| DN200 (Phi 219) | 3,277,500 | 4,057,200 |
Xem thêm các dòng van bướm Hàn Quốc.

Bảng giá van bướm AUT – Malaysia
Van bướm AUT có giá hợp lý, chất lượng ổn định, được dùng nhiều cho PCCC, chiller và cấp thoát nước. Bảng giá gồm tay gạt, tay quay, mặt bích và tín hiệu điện:
| Kích cỡ (Size) | Tay Gạt | Tay Quay | Mặt bích | Tín hiệu điện |
| DN50 | 300,000 | 520,000 | 800,000 | 700,000 |
| DN65 | 340,000 | 570,000 | 960,000 | 750,000 |
| DN80 | 420,000 | 620,000 | 1,050,000 | 800,000 |
| DN100 | 560,000 | 800,000 | 1,250,000 | 900,000 |
| DN125 | 760,000 | 980,000 | 1,650,000 | 1,050,000 |
| DN150 | 1,000,000 | 1,260,000 | 2,050,000 | 1,200,000 |
| DN200 | 1,700,000 | 2,300,000 | 3,500,000 | 1,800,000 |
| DN250 | 3,200,000 | 3,500,000 | 5,000,000 | 2,500,000 |
| DN300 | 4,400,000 | 5,500,000 | 6,800,000 | 3,500,000 |
| DN350 | 8,500,000 | 9,000,000 | ||
| DN400 | 11,000,000 | 12,000,000 | ||
| DN450 | 14,000,000 | 17,200,000 | ||
| DN500 | 17,000,000 | 21,800,000 | ||
| DN600 | 28,000,000 | 34,000,000 |

Bảng giá van bướm Trung Quốc
Dành cho công trình dân dụng, tưới tiêu hoặc đường ống áp thấp. Viva chỉ nhập từ nhà máy có uy tín, không bán hàng trôi nổi.
| Kích cỡ (Size) | Tay Gạt | Tay Quay | Tín Hiệu Điện |
| DN50 (Phi 60) | 95,000 | 200,000 | 360,000 |
| DN65 (Phi 73) | 110,000 | 220,000 | 390,000 |
| DN80 (Phi 90) | 120,000 | 240,000 | 430,000 |
| DN100 (Phi 114) | 150,000 | 260,000 | 460,000 |
| DN125 (Phi 141) | 230,000 | 300,000 | 570,000 |
| DN150 (Phi 168) | 250,005 | 350,000 | 770,000 |
| DN200 (Phi 219) | 500,000 | 800,000 | 1,200,000 |
| DN250 (Phi 273) | – | 1,050,000 | – |
| DN300 (Phi 324) | – | 1,550,000 | – |
Xem thêm các dòng van bướm Trung Quốc giá rẻ.

Bảng giá van bướm điều khiển tự động
Van bướm điều khiển có giá phụ thuộc thân van, bộ điều khiển và phụ kiện (van điện từ, công tắc hành trình, bộ định vị). Xem bảng riêng:
- Bảng giá van bướm điều khiển khí nén (EM-Flow inox, gang, nhựa).
- Bảng giá van bướm điều khiển điện.
Chính sách bán hàng
- Bảo hành 12 tháng, 1 đổi 1 nếu lỗi nhà sản xuất.
- Đầy đủ CO, CQ, packing list, tờ khai hải quan cho dự án; hóa đơn VAT.
- Giao hàng nội thành, gửi xe đi các tỉnh. Hàng sẵn tại kho van bướm Viva tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM, đủ size từ DN50 đến DN600 – đối chiếu kích thước van bướm trước khi đặt.
Chọn đúng phân khúc
- Tòa nhà cao tầng, khu công nghiệp yêu cầu cao: Wooken hoặc Joeun.
- PCCC, cân bằng chất lượng và ngân sách: AUT.
- Nước sinh hoạt, tưới tiêu, ngân sách hạn chế: hàng Trung Quốc chọn lọc.
Liên hệ đội kinh doanh để nhận báo giá dự án theo khối lượng thực tế:
Địa chỉ: Số 20 ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Miss Hoa
