Bảng giá van 1 chiều nhựa (update 10/01/2025)

26/09/2023 LE DANG 10 PHÚT ĐỌC 1.201 LƯỢT XEM 0 BÌNH LUẬN
5/5 (100 BÌNH CHỌN)

Bảng giá van 1 chiều nhựa được Viva cung cấp dưới đây để khách hàng đánh giá và tham khảo giá của một số loại van 1 chiều nhựa, thấy được sự chênh lệch giữa các loại van 1 chiều và đưa giá đánh giá chính xác để lựa chọn loại van phù hợp.

Bảng giá van 1 chiều nhựa dạng bi 2 rắc co UPVC

Van 1 chiều dạng bi 2 rắc co UPVC
Van 1 chiều dạng bi 2 rắc co UPVC
Bảng giá van 1 chiều nhựa dạng bi 2 rắc co UPVC (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN1590.000
DN20100.000
DN25140.000
DN32190.000
DN40250.000
DN50380.000
DN651.000.000
DN801.400.000
DN1003.000.000

Thông số kỹ thuật van 1 chiều nhựa dạng bi 2 rắc co UPVC:

  • Vật liệu cấu tạo: Nhựa UPVC.
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN100.
  • Kiểu kết nối: Kết nối rắc co.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 45 độ C.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Hoạt động: Dạng bi.
  • Lắp đặt: Lắp đứng.

Van 1 chiều nhựa dạng bi 2 rắc co UPVC là loại van được thiết kế có một viên bi có thể di chuyển tự do trong thân van, van hoạt động dựa vào sự thay đổi vị trí của viên bi này. Khi áp lực trên viên bi cao hơn, áp lực này sẽ đẩy và giữ viên bi ở vị trí đóng, cho nên van sẽ ở trạng thái đóng, ngược lại, khi áp lực ở dưới viên bi cao hơn thì viên bi này sẽ bị đẩy lên, cửa van mở ra và dòng chất có thể lưu thông qua.

Van có kiểu kết nối dạng 2 rắc co (có rắc co ở 2 đầu kết nối), điều này cho phép van tháo rời dễ dàng khỏi hệ thống.

Bảng giá van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co UPVC

Van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co UPVC
Van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co UPVC
Bảng giá van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co UPVC (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN2090.000
DN25100.000
DN32150.000
DN40170.000
DN50260.000
DN65700.000
DN80950.000
DN1001.700.000

Thông số kỹ thuật van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co UPVC:

  • Vật liệu cấu tạo: Vật liệu nhựa UPVC.
  • Kích thước kết nối: DN20 – DN100.
  • Kiểu kết nối: 1 đầu rắc co.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 45 độ C.
  • Kiểu hoạt động: Dạng bi.
  • Kiểu lắp đặt: Lắp đứng.

Van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co UPVC có thiết kế hoạt động tương tự như dạng van 1 chiều 2 rắc co dạng bi ở trên. Tuy nhiên kiểu kết nối của chúng có dạng 1 rắc co (có rắc co ở 1 đầu kết nối).

Bảng giá van 1 chiều nhựa lá lật dán keo UPVC

Van 1 chiều nhựa lá lật dán keo UPVC
Van 1 chiều nhựa lá lật dán keo UPVC
Bảng giá van 1 chiều nhựa lá lật dán keo UPVC (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN20140.000
DN25160.000
DN32200.000
DN40280.000
DN50430.000
DN65560.000
DN80890.000
DN1001.100.000
DN1502.700.000

Thông số kỹ thuật van 1 chiều nhựa lá lật dán keo UPVC:

  • Vật liệu cấu tạo: Nhựa UPVC.
  • Kích thước kết nối: DN20 – DN150.
  • Kiểu kết nối: Dán keo.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 -45 độ C.
  • Hoạt động: Dạng lá lật.
  • Lắp đặt: lắp đứng, lắp ngang.

Là dạng van 1 chiều có thiết kế hoạt động dựa vào 1 đĩa lật trong thân. Đĩa lật được gắn với bản lề, chúng có thể chuyển động theo góc 90 độ, van hoạt động dựa trên sự chênh lệch áp suất trên đĩa van và dưới đĩa van. Khi áp suất trên đĩa van cao hơn, áp suất sẽ giữ cho đĩa van đóng, khi áp suất dưới đĩa van cao hơn, đĩa van sẽ bị đẩy lên và mở ra.

Kết nối của loại van này là kết nối dán keo, cho nên sẽ khó khăn cho việc tháo rời van khỏi hệ thống sau này.

Bảng giá van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co mặt bích UPVC

Bảng giá van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co mặt bích UPVC (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN15155.000
DN20195.000
DN25280.000
DN32360.000
DN40450.000
DN50660.000
DN651.120.000
DN801.400.000
DN1002.110.000

Thông số kỹ thuật van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co mặt bích UPVC:

  • Vật liệu cấu tạo: Vật liệu nhựa UPVC.
  • Kích thước kết nối: DN15 – DN100.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích với 1 rắc co.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 45 độ C.
  • Kiểu hoạt động: Dạng bi.
  • Lắp đặt: Lắp đứng.

Van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co mặt bích UPVC là van 1 chiều dạng bi có kết nối mặt bích có 1 rắc co. Chúng sẽ được kết nối với hệ thống thông qua kết nối mặt bích. Kiểu kết nối chắc chắn, ngăn chặn rò rỉ và còn dễ dàng tháo rời.

Bảng giá van 1 chiều nhựa lá lật 45 độ mặt bích UPVC

Van 1 chiều nhựa lá lật 45 độ nối bích UPVC
Van 1 chiều nhựa lá lật 45 độ nối bích UPVC
Bảng giá van 1 chiều nhựa lá lật 45 độ mặt bích UPVC (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN20250.000
DN25320.000
DN32400.000
DN40530.000
DN50780.000
DN651.200.000
DN801.500.000
DN1002.300.000

Thông số kỹ thuật của van 1 chiều nhựa lá lật 45 độ mặt bích UPVC:

  • Vật liệu cấu tạo: Nhựa UPVC.
  • Kích thước kết nối: DN20 – DN100.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 45 độ C.
  • Kiểu hoạt động: Lá lật.
  • Góc mở của đĩa: 45 độ.
  • Lắp đặt: Lắp ngang, lắp đứng.

Van 1 chiều nhựa lá lật 45 độ mặt bích UPVC là một van 1 chiều dạng lá lật. Các van này được thiết kế với điểm đặc biệt là lá lật nằm nghiêng trong van 1 góc 45 độ so với bình thường. Kết nối dạng mặt bích giúp van dễ dàng lắp đặt và tháo rời.

Bảng giá van 1 chiều nhựa lá lật 90 độ mặt bích UPVC

Van 1 chiều nhựa lá lật 90 độ UPVC
Van 1 chiều nhựa lá lật 90 độ UPVC
Bảng giá van 1 chiều nhựa lá lật 90 độ mặt bích UPVC (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN25830.000
DN321.180.000
DN401.240.000
DN501.510.000
DN652.050.000
DN802.610.000
DN1004.530.000
DN1258.600.000
DN15012.100.000

Thông số kỹ thuật của van 1 chiều nhựa lá lật 90 độ mặt bích UPVC:

  • Vật liệu cấu tạo: Vật liệu UPVC.
  • Kích thước kết nối: DN25 – DN150.
  • Kiểu kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 45 độ C.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Kiểu hoạt động: Lá lật.
  • Góc mở của đĩa: 90 độ.
  • Lắp đặt: Lắp ngang.

Là van 1 chiều nhựa dạng lá lật có kiểu kết nối mặt bích, góc mở của đĩa van dạng này là 90 độ. Cho phép lưu lượng có thể lưu thông hoàn toàn qua van.

Bảng giá van 1 chiều nhựa dạng đĩa UPVC

Van 1 chiều đĩa UPVC
Van 1 chiều đĩa UPVC
Bảng giá van 1 chiều đĩa UPVC (update 10/01/2025)
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN50490.000
DN65550.000
DN80630.000
DN100830.000
DN1251.000.000
DN1501.300.000
DN2001.960.000
DN2504.200.000
DN3005.900.000

Thống số kỹ thuật của van 1 chiều đĩa UPVC:

  • Vật liệu cấu tạo: Vật liệu nhựa UPVC.
  • Kích thước kết nối: DN50 – DN300.
  • Kiểu kết nối: Kết nối kẹp wafer.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 45 độ C.
  • Kiểu hoạt động: Lá lật.
  • Lắp đặt: Ngang.

Van 1 chiều đĩa UPVC có thiết kế khá là đặc biệt, chúng hoạt động dựa trên nguyên lý lá lật với 1 đĩa có thể lật. Tuy nhiên, thiết kế của các van này rất nhỏ gọn, bề ngang nhỏ gọn, không tốn nhiều diện tích, không gian lắp đặt như một số loại van khác.

Chúng được lắp đặt vào hệ thống đường ống bằng cách kẹp giữa 2 mặt bích trên hệ thống. Bạn có thể tham khảo bảng giá van 1 chiều khác.

Có thể bạn quan tâm:

Le Dang
Lê Đăng
Co-Founder tại Viva - Van giá rẻ

Kết nối với mình qua:

Tôi là Lê Đăng, Co-Founder & Marketing Manager của Viva, chuyên gia với 20 năm kinh nghiệm thực chiến trong ngành van công nghiệp. Qua blog này, tôi chia sẻ những kiến thức chuyên sâu nhằm mang đến giá trị thực tiễn, hữu ích và thiết thực nhất cho độc giả trong và ngoài ngành.

Le Dang
Lê Đăng
Co-Founder tại Viva - Van giá rẻ

Tôi là Lê Đăng, Co-Founder & Marketing Manager của Viva, chuyên gia với 20 năm kinh nghiệm thực chiến trong ngành van công nghiệp. Qua blog này, tôi chia sẻ những kiến thức chuyên sâu nhằm mang đến giá trị thực tiễn, hữu ích và thiết thực nhất cho độc giả trong và ngoài ngành.

Kết nối với mình qua:

Viết một bình luận

phone-iconzalo-icon