
Van bướm khí nén EMPB-OCW
300,000₫ Giá gốc là: 300,000₫.250,000₫Giá hiện tại là: 250,000₫.
- Thương hiệu:EM-FLOW
- Xuất xứ:Đài Loan
- Tình trạng:Còn hàng
- GTIN:8931542939478
- SKU:93947
- Danh mục:Van bướm khí nén EM-Flow, Van bướm khí nén ON/OFF
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm khí nén EMPB-OCW là mẫu van bướm thân gang dẻo, đĩa inox, kiểu kẹp wafer, đóng mở ON/OFF bằng bộ truyền động khí nén của thương hiệu EM-Flow (Đài Loan). Trong dòng van bướm khí nén EM-Flow, EMPB-OCW là cấu hình phổ biến và kinh tế nhất cho nước sạch, nước thải và khí trên các tuyến ống từ DN40 đến DN600.

Ý nghĩa mã: EMPB – van bướm điều khiển khí nén EM-Flow, O – ON/OFF, C – thân gang (cast iron), W – kiểu kẹp wafer.
Thông số kỹ thuật van bướm khí nén EMPB-OCW
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | EMPB-OCW |
| Kích cỡ | DN40 – DN600 |
| Áp suất làm việc | 1.0 – 1.6 MPa (PN10, PN16) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C – 100°C |
| Thân van | Gang dẻo FCD450, sơn epoxy hai mặt dày tối thiểu 300 μm |
| Đĩa van | Inox CF8 |
| Trục van | Inox 304 |
| Gioăng làm kín | EPDM, NBR |
| Kiểu kết nối | Kẹp wafer |
| Kiểu điều khiển | ON/OFF, khí nén |
| Áp suất khí cấp | 3 – 8 bar |
| Thương hiệu – xuất xứ | EM-Flow – Đài Loan |
Thông số theo catalogue EMPB-OCW của hãng. Giá từng cỡ xem tại bảng giá van bướm gang điều khiển khí nén.
Kích thước lắp đặt EMPB-OCW
Trích bảng kích thước catalogue; với cỡ có hai giá trị, giá trị đầu cho bích PN10, giá trị sau cho bích PN16.
| Cỡ van | Chiều dày thân L (mm) | Tâm lỗ bu lông PN10/PN16 (mm) | Số lỗ – Ø lỗ PN10/PN16 |
|---|---|---|---|
| DN40 | 33 | 110 | 4 – 16 |
| DN50 | 42 | 125 | 4 – 16 |
| DN65 | 44 | 145 | 4 – 16 |
| DN80 | 44 | 160 | 8 – 16 |
| DN100 | 50 | 180 | 8 – 16 |
| DN125 | 56 | 210 | 8 – 16 |
| DN150 | 56 | 240 | 8 – 20 |
| DN200 | 60 | 295 | 8 – 20 / 12 – 20 |
| DN250 | 68 | 350 / 355 | 12 – 20 / 12 – 24 |
| DN300 | 78 | 400 / 410 | 12 – 20 / 12 – 24 |
| DN350 | 78 | 460 / 470 | 16 – 20 / 16 – 24 |
| DN400 | 102 | 515 / 525 | 16 – 24 / 16 – 27 |
| DN450 | 114 | 565 / 585 | 20 – 24 / 20 – 27 |
| DN500 | 127 | 620 / 650 | 20 – 24 / 20 – 30 |
| DN600 | 151 | 725 / 770 | 20 – 27 / 20 – 33 |
Cấu tạo van bướm khí nén EMPB-OCW
Thân gang dẻo, đĩa inox, gioăng EPDM
Van bướm đồng tâm, gioăng mềm: gioăng EPDM được đúc định hình và cố định vào thân, đàn hồi tốt nên làm kín chắc, dùng được cho nước sinh hoạt. Đĩa tròn bằng inox CF8 dùng được cho cả nước sạch và nước thải; trục inox 304 gồm hai nửa trên – dưới cố định thẳng đứng với đĩa. Thân gang dẻo được phủ epoxy hai mặt để chống gỉ.
Bộ truyền động khí nén và phụ kiện
- Bộ truyền động khí nén dòng EMP: vỏ hợp kim nhôm, piston kép đối xứng, quay đĩa van 90° ±4°, mô-men ra từ 14 đến 1170 Nm tùy cỡ; đạt chứng nhận CE.
- Nguồn khí: khí nén đã lọc, khô, áp suất 3 – 8 bar.
- Van điện từ 3/2 hoặc 5/2 (điện đơn hoặc điện kép) điều khiển cấp – xả khí, chọn khi đặt hàng; đồng bộ với van điện từ EM-Flow.
- Phụ kiện tùy chọn: bộ lọc – điều áp, hộp công tắc hành trình báo trạng thái về tủ điện hoặc PLC, cơ cấu đóng mở bằng tay.

Ưu điểm của EMPB-OCW
- Gọn, nhẹ: kiểu wafer kẹp giữa hai mặt bích ống, chiều dày thân chỉ 33 – 151 mm.
- Đóng mở nhanh: bộ khí nén quay đĩa 90° trong vài giây, phù hợp vị trí cần ngắt dòng tức thời.
- Mô-men nhỏ, ít bám cặn: kết cấu đồng tâm đơn giản, đặc tính dòng chảy tuyến tính, hạn chế cặn tích tụ.
- Chi phí hợp lý: thân gang rẻ hơn thân inox cùng cỡ, nhất là ở đường ống lớn.
Ứng dụng
- Trạm cấp nước, trạm bơm, hệ thống xử lý nước thải.
- Nước làm mát, nước tuần hoàn trong nhà máy và hệ thống HVAC.
- Đường khí nén, khí thải áp thấp trong dây chuyền có sẵn nguồn khí.
Nơi không có khí nén, cùng cấu hình thân van có bản van bướm điện EMEB-OCW.
Lưu ý khi chọn van
- Hóa chất, thực phẩm hoặc môi chất trên 100°C: chọn bản toàn thân inox van bướm khí nén inox EMPB-OSW.
- Xác định tiêu chuẩn bích đường ống (PN10 hay PN16) để chọn bu lông và căn lỗ đúng.
- Nguồn khí cần ổn định từ 4 – 6 bar để bộ khí nén đạt đủ mô-men ở cỡ lớn.
Các tiêu chí chọn cỡ, vật liệu và bộ khí nén được tổng hợp trong bài hướng dẫn lựa chọn van bướm điều khiển khí nén.
Mua van bướm khí nén EMPB-OCW tại Viva
Viva là đơn vị phân phối chính thức EM-Flow tại Việt Nam, cung cấp CO, CQ, hóa đơn VAT, tư vấn chọn cỡ van, bộ khí nén và van điện từ phù hợp.
Câu hỏi thường gặp về EMPB-OCW
EMPB-OCW có những cỡ nào?
Theo catalogue, van có các cỡ từ DN40 đến DN600, kiểu kẹp wafer lắp giữa bích PN10 hoặc PN16.
Van dùng được cho nước sinh hoạt không?
Được. Gioăng EPDM của EMPB-OCW được hãng công bố phù hợp cho nước sinh hoạt; đĩa inox CF8 không gỉ.
EMPB-OCW cần áp suất khí bao nhiêu?
Bộ truyền động làm việc với khí cấp 3 – 8 bar; nên duy trì 4 – 6 bar để van đóng mở dứt khoát.
Xem thêm:
-
Van bướm nhựa khí nén EMPB-OPW5.00 ngoài 5300,000₫Giá gốc là: 300,000₫.250,000₫Giá hiện tại là: 250,000₫. -
Van bướm khí nén Tomoe 700G-7E5.00 ngoài 5300,000₫Giá gốc là: 300,000₫.250,000₫Giá hiện tại là: 250,000₫. -
Van bướm khí nén tuyến tính EMPB-PSW5.00 ngoài 55,000,000₫Giá gốc là: 5,000,000₫.4,500,000₫Giá hiện tại là: 4,500,000₫. -
Van bướm khí nén Tomoe 700Z-7E5.00 ngoài 5300,000₫Giá gốc là: 300,000₫.250,000₫Giá hiện tại là: 250,000₫. -
Van bướm khí nén inox mặt bích EMPB-OSF5.00 ngoài 53,000,000₫Giá gốc là: 3,000,000₫.2,500,000₫Giá hiện tại là: 2,500,000₫. -
Van bướm khí nén inox EMPB-OSW5.00 ngoài 5300,000₫Giá gốc là: 300,000₫.250,000₫Giá hiện tại là: 250,000₫.






Minh –
Hàng đẹp, giá rẻ, chạy tốt, êm, đáng mua